Trắc nghiệm ngữ văn 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Ngữ văn 8 kết nối Bài 4 Thực hành tiếng Việt ( trang 84) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Ngữ văn 8 kết nối Bài 4 Thực hành tiếng Việt ( trang 84) Trắc nghiệm Ngữ văn 8 kết nối Bài 4 Thực hành tiếng Việt ( trang 84) Số câu25Quiz ID21769 Làm bài Câu 1 1. Biện pháp tu từ nào dùng cách gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có mối quan hệ gần gũi hoặc thay thế về một khía cạnh nào đó? A A. Ẩn dụ. B B. Nhân hóa. C C. Hoán dụ. D D. So sánh. Câu 2 2. Trong bài Thực hành tiếng Việt, câu Làng tôi xanh mướt bóng tre đã sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. Ẩn dụ. B B. Hoán dụ. C C. Nhân hóa. D D. So sánh. Câu 3 3. Trong các ví dụ của bài Thực hành tiếng Việt, câu Bàn tay ta làm nên tất cả sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. Ẩn dụ. B B. Hoán dụ. C C. Nhân hóa. D D. So sánh. Câu 4 4. Biện pháp tu từ nào dùng để gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng về một đặc điểm nào đó? A A. Hoán dụ. B B. Ẩn dụ. C C. Nhân hóa. D D. Nói quá. Câu 5 5. Biện pháp tu từ nào thường được sử dụng để làm cho sự vật, hiện tượng trở nên sống động, có hồn như con người? A A. So sánh. B B. Ẩn dụ. C C. Nhân hóa. D D. Hoán dụ. Câu 6 6. Trong bài Thực hành tiếng Việt, khi nói về Ngôn ngữ Tiếng Việt, tác giả có đề cập đến vai trò của cấu trúc câu không? A A. Không, chỉ tập trung vào từ ngữ. B B. Có, nhấn mạnh sự đa dạng và linh hoạt trong cấu trúc câu. C C. Có, nhưng chỉ đề cập đến câu đơn. D D. Không, cấu trúc câu không quan trọng bằng ý nghĩa từ ngữ. Câu 7 7. Tại sao việc hiểu và sử dụng đúng các biện pháp tu từ lại quan trọng trong thực hành tiếng Việt? A A. Để làm cho lời nói, câu văn trở nên hoa mỹ, sáo rỗng. B B. Để thể hiện thái độ, tình cảm và tăng sức biểu cảm cho lời nói, câu văn. C C. Để làm cho lời nói, câu văn khó hiểu hơn đối với người nghe, đọc. D D. Chỉ để trang trí cho câu văn thêm phần dài dòng. Câu 8 8. Trong bài Thực hành tiếng Việt, ví dụ Vì sao Trái Đất lại quay? Vì Trái Đất không có người lái sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. Nhân hóa. B B. Hoán dụ. C C. So sánh. D D. Ẩn dụ. Câu 9 9. Trong bài Thực hành tiếng Việt, câu Ngàn dâu xanh ngát một màu sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. Nhân hóa. B B. So sánh. C C. Ẩn dụ. D D. Hoán dụ. Câu 10 10. Trong bài Thực hành tiếng Việt, ví dụ Ông ấy đã ra đi thay vì Ông ấy đã chết là minh họa cho biện pháp tu từ nào? A A. Nói quá. B B. Chơi chữ. C C. Nói giảm nói tránh. D D. Hoán dụ. Câu 11 11. Bài Thực hành tiếng Việt nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng ngôn ngữ như thế nào trong giao tiếp? A A. Chỉ cần nói rõ ý mình muốn diễn đạt. B B. Cần sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả, chính xác và giàu hình ảnh, cảm xúc. C C. Ưu tiên sử dụng từ ngữ khó, phức tạp để thể hiện sự uyên bác. D D. Ngôn ngữ chỉ là công cụ truyền đạt thông tin khô khan. Câu 12 12. Trong bài Thực hành tiếng Việt (Bài 4, Ngữ văn 8 - Kết nối), tác giả đề cập đến các biện pháp tu từ nào là chủ yếu khi phân tích về Ngôn ngữ Tiếng Việt? A A. So sánh, ẩn dụ và hoán dụ. B B. Nhân hóa, điệp ngữ và câu hỏi tu từ. C C. Nói quá, nói giảm nói tránh và chơi chữ. D D. Ẩn dụ, hoán dụ và nhân hóa. Câu 13 13. Biện pháp tu từ nào có thể giúp người nói, người viết thể hiện sự tinh tế trong cách diễn đạt, tránh sự trực diện? A A. Nói quá. B B. Chơi chữ. C C. Nhân hóa. D D. Nói giảm nói tránh. Câu 14 14. Biện pháp tu từ nào lợi dụng đặc điểm ngữ âm hoặc ngữ nghĩa của từ để tạo ra hiệu quả gây cười hoặc gợi nhiều lớp nghĩa? A A. Nói giảm nói tránh. B B. Nói quá. C C. Chơi chữ. D D. Nhân hóa. Câu 15 15. Biện pháp tu từ nào thường được dùng để làm cho lời nói, câu văn thêm phần sinh động, có sức biểu cảm mạnh mẽ hơn bằng cách nói quá sự thật? A A. Nói giảm nói tránh. B B. Nói quá. C C. Chơi chữ. D D. Điệp ngữ. Câu 16 16. Biện pháp tu từ nào dùng để làm giảm nhẹ đi mức độ, sắc thái của một sự việc, một đối tượng nào đó, tránh gây cảm giác thô tục, nặng nề? A A. Nói quá. B B. Nói giảm nói tránh. C C. Chơi chữ. D D. Nhân hóa. Câu 17 17. Khi phân tích Ngôn ngữ Tiếng Việt, tác giả có đề cập đến cách tạo ra sự sinh động cho câu văn bằng cách nào? A A. Sử dụng nhiều trạng ngữ. B B. Lựa chọn từ ngữ giàu hình ảnh, cảm xúc và sử dụng các biện pháp tu từ. C C. Viết câu thật dài và phức tạp. D D. Chỉ cần sử dụng các từ ngữ thông dụng. Câu 18 18. Câu Trẻ em như những bông hoa tươi thắm sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. Ẩn dụ. B B. So sánh. C C. Nhân hóa. D D. Hoán dụ. Câu 19 19. Bài Thực hành tiếng Việt (Bài 4) sử dụng những ví dụ nào để minh họa cho việc sử dụng các biện pháp tu từ trong Tiếng Việt? A A. Các câu ca dao, tục ngữ. B B. Các đoạn trích từ tác phẩm văn học. C C. Các câu nói thông dụng trong đời sống hàng ngày. D D. Tất cả các đáp án trên đều có thể. Câu 20 20. Trong bài Thực hành tiếng Việt, câu Đẹp lộng lẫy hơn mọi vầng mây là ví dụ cho biện pháp tu từ nào? A A. Nói giảm nói tránh. B B. Nói quá. C C. Chơi chữ. D D. Ẩn dụ. Câu 21 21. Trong các ví dụ về Ngôn ngữ Tiếng Việt, câu Mặt trời thức dậy, gọi nắng về sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. So sánh. B B. Hoán dụ. C C. Nhân hóa. D D. Điệp ngữ. Câu 22 22. Trong ngữ cảnh của bài Thực hành tiếng Việt, ngôn ngữ được hiểu là gì? A A. Chỉ là hệ thống các từ ngữ. B B. Hệ thống các âm thanh và chữ viết. C C. Phương tiện giao tiếp của con người, bao gồm cả từ ngữ, cấu trúc câu và ngữ điệu. D D. Chỉ là các quy tắc ngữ pháp. Câu 23 23. Khi phân tích về Ngôn ngữ Tiếng Việt trong bài học, tác giả nhấn mạnh vai trò của yếu tố nào trong việc tạo nên sự giàu đẹp và biểu cảm của ngôn ngữ? A A. Sự chính xác về ngữ pháp. B B. Tính đa dạng của từ vựng. C C. Sự phong phú của các biện pháp tu từ. D D. Sự rõ ràng trong cấu trúc câu. Câu 24 24. Biện pháp tu từ nào dùng để đặt hai sự vật, hiện tượng có nét tương đồng cạnh nhau để làm nổi bật đặc điểm của chúng? A A. Ẩn dụ. B B. Nhân hóa. C C. Hoán dụ. D D. So sánh. Câu 25 25. Khi phân tích về Ngôn ngữ Tiếng Việt, tác giả đề cập đến vai trò của từ ngữ như thế nào? A A. Từ ngữ chỉ là phương tiện để gọi tên sự vật, hiện tượng. B B. Từ ngữ là những đơn vị cơ bản mang ý nghĩa, góp phần tạo nên sự phong phú và sắc thái biểu cảm của ngôn ngữ. C C. Từ ngữ chỉ cần chính xác về mặt ngữ âm. D D. Việc lựa chọn từ ngữ không ảnh hưởng nhiều đến ý nghĩa của câu. Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 6: Phản xạ toàn phần Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều bài 30: Sơ lược về hóa học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất