Trắc nghiệm sinh học 7 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều Bài tập chủ đề 10 sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều Bài tập chủ đề 10 sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều Bài tập chủ đề 10 sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Số câu25Quiz ID23047 Làm bài Câu 1 1. Sự phân hóa tế bào là quá trình: A A. Tăng số lượng tế bào. B B. Tăng kích thước tế bào. C C. Tế bào chuyên hóa về cấu trúc và chức năng. D D. Tế bào di chuyển đến các vị trí khác nhau. Câu 2 2. Sự khác biệt giữa sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là gì? A A. Sinh trưởng chỉ là sự tăng kích thước, phát triển là sự thay đổi hình thái. B B. Sinh trưởng là tăng kích thước, phát triển là sự thay đổi về chất và hình thái. C C. Sinh trưởng là tăng số lượng tế bào, phát triển là tăng kích thước cơ thể. D D. Sinh trưởng và phát triển là hai khái niệm đồng nhất. Câu 3 3. Ở thực vật, mô phân sinh đỉnh có chức năng chính là gì đối với sinh trưởng? A A. Tăng chiều ngang của thân và rễ. B B. Tăng chiều dài của thân và rễ. C C. Dẫn truyền nước và muối khoáng. D D. Dự trữ chất dinh dưỡng. Câu 4 4. Biến thái ở động vật là quá trình: A A. Chỉ làm tăng kích thước cơ thể. B B. Thay đổi hình thái, cấu tạo, sinh lý từ ấu trùng thành con trưởng thành. C C. Chỉ diễn ra ở các loài sinh sản hữu tính. D D. Là sự lặp lại các giai đoạn phát triển của tổ tiên. Câu 5 5. Hormone tăng trưởng (GH) có vai trò chính là: A A. Điều hòa quá trình trao đổi chất. B B. Kích thích sự phát triển xương và cơ. C C. Điều hòa lượng đường trong máu. D D. Kích thích sự phát triển của tuyến sinh dục. Câu 6 6. Sự phát triển của nhím biển từ trứng thành ấu trùng ấu trùng la-ten-va-ria là một ví dụ về: A A. Sinh trưởng. B B. Biến thái. C C. Phát triển. D D. Sinh sản. Câu 7 7. Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng về sinh trưởng thứ cấp ở thực vật? A A. Diễn ra ở thân và rễ của các cây thân gỗ, cây bụi. B B. Làm tăng đường kính của thân và rễ. C C. Chủ yếu do sự phân chia của mô phân sinh đỉnh. D D. Tạo ra các vòng gỗ hàng năm. Câu 8 8. Hiện tượng biến thái hoàn toàn ở côn trùng khác với biến thái không hoàn toàn ở điểm nào? A A. Ấu trùng có hình dạng giống trưởng thành. B B. Trải qua 3 giai đoạn: trứng, ấu trùng, trưởng thành. C C. Ấu trùng và trưởng thành sống cùng môi trường. D D. Ấu trùng không có cánh, trưởng thành có cánh. Câu 9 9. Trong quá trình phát triển của động vật, giai đoạn nào thường có tốc độ sinh trưởng nhanh nhất? A A. Giai đoạn phôi. B B. Giai đoạn con non. C C. Giai đoạn trưởng thành. D D. Giai đoạn già. Câu 10 10. Tác động của hormone sinh trưởng ở động vật có vú đến quá trình sinh trưởng được xem là: A A. Chỉ tăng kích thước tế bào. B B. Chỉ tăng số lượng tế bào. C C. Kích thích tổng hợp protein và phân chia tế bào. D D. Thúc đẩy quá trình biệt hóa tế bào. Câu 11 11. Ở thực vật, quá trình ra hoa và kết hạt là biểu hiện của: A A. Chỉ sinh trưởng. B B. Chỉ phát triển. C C. Sinh trưởng và phát triển. D D. Chỉ sinh sản. Câu 12 12. Sự phát triển cá thể ở sinh vật đa bào bao gồm các quá trình liên quan đến: A A. Chỉ sinh trưởng. B B. Chỉ biệt hóa tế bào. C C. Sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái. D D. Chỉ phát sinh hình thái. Câu 13 13. Trong chu kỳ sống của cây dương xỉ, bào tử phát triển thành: A A. Cây dương xỉ trưởng thành. B B. Túi bào tử. C C. Giao tử đực và giao tử cái. D D. Quả. Câu 14 14. Cây nào sau đây có sinh trưởng sơ cấp là chủ yếu? A A. Cây lim. B B. Cây đa. C C. Cây lúa. D D. Cây sồi. Câu 15 15. Trong quá trình phát triển của ếch, giai đoạn nào hoàn toàn sống dưới nước và hô hấp bằng mang? A A. Trứng. B B. Nòng nọc. C C. Ếch con. D D. Ếch trưởng thành. Câu 16 16. Quá trình sinh trưởng ở sinh vật đa bào biểu hiện chủ yếu là sự tăng lên về: A A. Số lượng tế bào và kích thước tế bào. B B. Kích thước cơ thể. C C. Khối lượng cơ thể và số lượng tế bào. D D. Số lượng tế bào. Câu 17 17. Hormone nào sau đây có vai trò chính trong việc thúc đẩy quá trình ra hoa và tạo quả ở thực vật? A A. Auxin. B B. Gibberellin. C C. Cytokinin. D D. Etylen. Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ sinh trưởng của thực vật? A A. Nước. B B. Ánh sáng. C C. Oxy. D D. Độ ẩm của đất. Câu 19 19. Giai đoạn phát triển nào của con người có tốc độ sinh trưởng nhanh nhất? A A. Tuổi dậy thì. B B. Tuổi trưởng thành. C C. Tuổi hài nhi và tuổi dậy thì. D D. Tuổi già. Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật? A A. Chế độ dinh dưỡng. B B. Hormone. C C. Nhiệt độ môi trường. D D. Ánh sáng. Câu 21 21. Sự phát triển của côn trùng như châu chấu, gián thuộc kiểu biến thái: A A. Không hoàn toàn. B B. Hoàn toàn. C C. Trực tiếp. D D. Ngắn. Câu 22 22. Hiện tượng lão hóa ở sinh vật là một phần của quá trình: A A. Chỉ sinh trưởng. B B. Chỉ phát triển. C C. Sinh trưởng và phát triển. D D. Chỉ sinh sản. Câu 23 23. Hormone nào sau đây có vai trò ức chế sinh trưởng, thúc đẩy quá trình rụng lá, quả? A A. Auxin. B B. Gibberellin. C C. Axit abxixic. D D. Cytokinin. Câu 24 24. Quá trình phát triển của bướm có đặc điểm nào sau đây? A A. Biến thái không hoàn toàn, ấu trùng giống trưởng thành. B B. Biến thái hoàn toàn, có giai đoạn nhộng. C C. Trải qua 3 giai đoạn: trứng, ấu trùng, trưởng thành. D D. Ấu trùng sống dưới nước, trưởng thành sống trên cạn. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đến sự hình thành giới tính ở nhiều loài động vật? A A. Nhiệt độ môi trường. B B. Ánh sáng. C C. Nguồn dinh dưỡng. D D. Các yếu tố di truyền (NST giới tính). Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội năng [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm hướng nghiệp 6 tuần 2: Điều chỉnh bản thân cho phù hợp với môi trường học tập mới