Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức[Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 36 : Động vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 36 : Động vật [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 36 : Động vật Số câu15Quiz ID24318 Làm bài Câu 1 1. Động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú (Động vật có vú)? A A. Cá heo B B. Cá mập C C. Cá voi xanh D D. Sứa Câu 2 2. Trong các ngành động vật có xương sống, ngành nào có số lượng loài lớn nhất và đa dạng nhất? A A. Cá B B. Lưỡng cư C C. Bò sát D D. Chim Câu 3 3. Nhóm động vật nào có cấu tạo cơ thể đối xứng tỏa tròn? A A. Giun dẹp B B. Ruột khoang C C. Thân mềm D D. Chân khớp Câu 4 4. Tại sao động vật cần đa dạng sinh học? A A. Để có nhiều loại thức ăn cho con người. B B. Để duy trì cân bằng sinh thái và sự tồn tại của các loài. C C. Để con người dễ dàng nghiên cứu và phân loại. D D. Để tạo cảnh quan đẹp cho trái đất. Câu 5 5. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của động vật? A A. Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. B B. Có khả năng di chuyển. C C. Nhận thức và phản ứng với môi trường. D D. Sinh sản. Câu 6 6. Cơ quan nào ở động vật có vú đóng vai trò chủ yếu trong việc điều hòa thân nhiệt? A A. Hệ tiêu hóa B B. Hệ tuần hoàn C C. Hệ hô hấp D D. Lớp da và hệ tuần hoàn Câu 7 7. Động vật nào sau đây thuộc ngành Động vật da gai? A A. Sứa B B. Giun đất C C. Sao biển D D. Tôm Câu 8 8. Giác quan nào của động vật giúp chúng phát hiện con mồi hoặc kẻ thù từ xa? A A. Xúc giác B B. Vị giác C C. Thính giác và Thị giác D D. Khứu giác và Vị giác Câu 9 9. Đặc điểm nổi bật của ngành Chân khớp là gì? A A. Cơ thể mềm, không có bộ xương. B B. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn. C C. Có bộ xương ngoài bằng chitin và các đôi chân khớp động. D D. Có vỏ bằng đá vôi bao bọc. Câu 10 10. Trâu, bò, ngựa là những động vật thuộc nhóm nào trong phân loại động vật có xương sống? A A. Lớp Cá B B. Lớp Lưỡng cư C C. Lớp Bò sát D D. Lớp Thú Câu 11 11. Loại động vật nào sau đây thuộc ngành Thân mềm? A A. Tôm B B. Sâu bướm C C. Ốc sên D D. Sao biển Câu 12 12. Đặc điểm nào giúp chim có thể bay lượn? A A. Cơ thể nặng và chắc nịch. B B. Xương rỗng, nhẹ và có cánh. C C. Mắt kém phát triển. D D. Không có hệ hô hấp hiệu quả. Câu 13 13. Côn trùng thường có mấy đôi cánh? A A. Một đôi B B. Hai đôi C C. Ba đôi D D. Bốn đôi Câu 14 14. Đặc điểm nào của cá giúp chúng sống được trong môi trường nước? A A. Có lông mao dày và thở bằng phổi. B B. Có cánh và xương rỗng. C C. Có vảy cá, vây và hô hấp bằng mang. D D. Có chân có khớp và vỏ chitin. Câu 15 15. Cơ quan hô hấp chính của đa số động vật sống dưới nước là gì? A A. Phổi B B. Mang C C. Da D D. Khí quản Trắc nghiệm Vật lý 7 chân trời bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 9 chân trời sáng tạo học kì 1 (Phần 1)