Trắc nghiệm vật lí 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Vật lý 7 chân trời bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 7 chân trời bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian Trắc nghiệm Vật lý 7 chân trời bài 9 Đồ thị quãng đường – thời gian Số câu15Quiz ID24062 Làm bài Câu 1 1. Đồ thị quãng đường - thời gian biểu diễn mối quan hệ giữa đại lượng nào? A A. Quãng đường đi được và vận tốc. B B. Thời gian chuyển động và vận tốc. C C. Quãng đường đi được và thời gian chuyển động. D D. Vận tốc và gia tốc. Câu 2 2. Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động thẳng đều có điểm khác gốc tọa độ $(0,0)$ là $A(t_0, s_0)$. Điều này có nghĩa là gì? A A. Vật bắt đầu chuyển động từ thời điểm $t_0$. B B. Vật bắt đầu chuyển động với quãng đường ban đầu là $s_0$. C C. Vật bắt đầu chuyển động từ thời điểm $t_0$ và có quãng đường ban đầu là $s_0$. D D. Vận tốc của vật thay đổi. Câu 3 3. Nếu một vật chuyển động thẳng đều, đồ thị quãng đường - thời gian của vật đó có dạng là gì? A A. Một đường thẳng song song với trục thời gian. B B. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và nghiêng so với trục thời gian. C C. Một đường cong parabol. D D. Một điểm đứng yên. Câu 4 4. Một vật bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ. Đồ thị quãng đường - thời gian của vật này bắt đầu từ điểm nào? A A. Gốc tọa độ $(0,0)$. B B. Điểm trên trục thời gian khác gốc tọa độ. C C. Điểm trên trục quãng đường khác gốc tọa độ. D D. Không có điểm bắt đầu xác định. Câu 5 5. Vật nào sau đây có thể được biểu diễn bằng đồ thị quãng đường - thời gian là một đường thẳng đi xuống (giảm dần)? A A. Xe đạp đang xuống dốc. B B. Ô tô đang tăng tốc. C C. Người chạy bộ với vận tốc không đổi. D D. Quả bóng đang rơi tự do. Câu 6 6. Trong hệ tọa độ $(O, x, y)$ của đồ thị quãng đường - thời gian, trục nào biểu diễn quãng đường đi được? A A. Trục hoành (trục x). B B. Trục tung (trục y). C C. Cả trục hoành và trục tung. D D. Không có trục nào biểu diễn quãng đường. Câu 7 7. Nếu đồ thị quãng đường - thời gian có dạng một đường gấp khúc, điều đó có nghĩa là gì? A A. Vật đứng yên trong toàn bộ thời gian. B B. Vật chuyển động với vận tốc không đổi. C C. Vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian. D D. Vật chuyển động tròn đều. Câu 8 8. Nếu đồ thị quãng đường - thời gian là một đường nằm ngang, song song với trục thời gian, điều đó có nghĩa là gì? A A. Vật chuyển động với vận tốc rất lớn. B B. Vật đứng yên. C C. Vật chuyển động chậm dần đều. D D. Vật chuyển động ngược chiều dương. Câu 9 9. Hai xe ô tô A và B khởi hành cùng lúc, cùng địa điểm. Đồ thị quãng đường - thời gian cho thấy xe A đi nhanh hơn xe B. Điều này thể hiện qua: A A. Đồ thị của xe A nằm dưới đồ thị của xe B. B B. Đồ thị của xe A nằm trên đồ thị của xe B. C C. Đồ thị của xe A song song với đồ thị của xe B. D D. Đồ thị của xe A và B trùng nhau. Câu 10 10. Độ dốc (hệ số góc) của đồ thị quãng đường - thời gian biểu thị đại lượng nào của chuyển động? A A. Thời gian chuyển động. B B. Quãng đường đi được. C C. Vận tốc của vật. D D. Gia tốc của vật. Câu 11 11. Hai vật chuyển động thẳng đều có đồ thị quãng đường - thời gian song song với nhau. Điều này có nghĩa là gì? A A. Hai vật có cùng vận tốc. B B. Hai vật có quãng đường đi được bằng nhau. C C. Hai vật có thời gian chuyển động bằng nhau. D D. Hai vật đứng yên. Câu 12 12. Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động không phải là đường thẳng biểu thị điều gì? A A. Vật chuyển động thẳng đều. B B. Vật đứng yên. C C. Vật chuyển động có vận tốc thay đổi. D D. Vật chuyển động theo đường cong. Câu 13 13. Nếu trên đồ thị quãng đường - thời gian, có một đoạn đường biểu diễn nằm nghiêng về bên trái (về phía trục tung), điều đó có nghĩa là gì? A A. Vật chuyển động chậm lại. B B. Vật chuyển động nhanh lên. C C. Vật đứng yên. D D. Đồ thị này không có ý nghĩa vật lý. Câu 14 14. Một vật đi được quãng đường $s_1$ trong thời gian $t_1$ và quãng đường $s_2$ trong thời gian $t_2$. Nếu vật chuyển động thẳng đều, thì tỉ số nào sau đây không đổi? A A. $s_1 / t_2$ B B. $s_2 / t_1$ C C. $s_1 / t_1$ D D. $(s_1 + s_2) / (t_1 - t_2)$ Câu 15 15. Vật A có đồ thị quãng đường - thời gian dốc hơn vật B. Điều này chứng tỏ điều gì? A A. Vật A đi được quãng đường xa hơn vật B trong cùng một khoảng thời gian. B B. Vật A có vận tốc lớn hơn vật B. C C. Vật B có vận tốc lớn hơn vật A. D D. Hai vật có cùng vận tốc. Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 34 Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 36 : Động vật