Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 8 tam giác Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 8 tam giác Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 8 tam giác Số câu15Quiz ID24054 Làm bài Câu 1 1. Cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây LUÔN ĐÚNG? A A. AB = BC B B. Góc B = Góc C C C. AC = BC D D. Góc A = Góc B Câu 2 2. Cho tam giác ABC và điểm M nằm trên cạnh BC sao cho AM là đường trung tuyến. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? A A. MB = MC B B. AM chia tam giác ABC thành hai tam giác có diện tích bằng nhau. C C. M là trung điểm của BC. D D. AM là đường cao của tam giác ABC. Câu 3 3. Cho tam giác ABC. Nếu AB < AC, thì điều gì xảy ra đối với các góc tương ứng? A A. \angle B < \angle C B B. \angle B > \angle C C C. \angle B = \angle C D D. \angle A < \angle B Câu 4 4. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về đường trung trực của một đoạn thẳng? A A. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng. B B. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó. C C. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng. D D. Đường thẳng đi qua một mút của đoạn thẳng và vuông góc với nó. Câu 5 5. Nếu hai tam giác ABC và DEF có AB = DE, \angle B = \angle E và \angle A = \angle D, thì hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A A. c.c.c B B. c.g.c C C. g.c.g D D. g.g.g Câu 6 6. Phát biểu nào sau đây là DẤU HIỆU NHẬN BIẾT HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU? A A. Hai cạnh tương ứng bằng nhau. B B. Hai góc tương ứng bằng nhau. C C. Một cạnh và hai góc kề với cạnh đó tương ứng bằng nhau. D D. Ba cạnh của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia. Câu 7 7. Trong một tam giác, giao điểm của ba đường phân giác được gọi là gì? A A. Tâm đường tròn ngoại tiếp B B. Trực tâm C C. Tâm đường tròn nội tiếp D D. Trọng tâm Câu 8 8. Cho tam giác ABC có AB = AC, \angle A = 80 độ. Số đo góc B và góc C là bao nhiêu? A A. Góc B = 50 độ, Góc C = 50 độ B B. Góc B = 60 độ, Góc C = 60 độ C C. Góc B = 80 độ, Góc C = 20 độ D D. Góc B = 40 độ, Góc C = 40 độ Câu 9 9. Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của tam giác cân? A A. Hai cạnh bên bằng nhau. B B. Hai góc đáy bằng nhau. C C. Góc ở đỉnh là góc tù. D D. Đường trung tuyến ứng với cạnh đáy đồng thời là đường phân giác và đường cao. Câu 10 10. Cho tam giác ABC. Phát biểu nào sau đây là SAI về các đường đồng quy trong tam giác? A A. Ba đường trung tuyến cắt nhau tại một điểm gọi là trực tâm. B B. Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm gọi là tâm đường tròn nội tiếp. C C. Ba đường trung trực cắt nhau tại một điểm gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp. D D. Ba đường cao cắt nhau tại một điểm gọi là trực tâm. Câu 11 11. Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác được gọi là gì? A A. Trọng tâm B B. Trực tâm C C. Tâm đường tròn ngoại tiếp D D. Tâm đường tròn nội tiếp Câu 12 12. Cho tam giác ABC có góc A = 90 độ, AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là bao nhiêu? A A. 7cm B B. 5cm C C. 6cm D D. 25cm Câu 13 13. Cho hai tam giác ABC và DEF. Nếu AB = DE, BC = EF và AC = DF, thì hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào? A A. g.c.g B B. c.g.c C C. c.c.c D D. g.g.g Câu 14 14. Tam giác ABC có \angle A = 90 độ, \angle B = 45 độ. Số đo góc C là bao nhiêu? A A. 45 độ B B. 90 độ C C. 60 độ D D. 55 độ Câu 15 15. Tam giác ABC có các góc A, B, C lần lượt là 50 độ, 60 độ. Số đo góc C là bao nhiêu? A A. 70 độ B B. 60 độ C C. 80 độ D D. 50 độ Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 22 Quang hợp ở thực vật [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 27: Vi khuẩn