Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 9 cánh diều Bài tập (Chủ đề 5): Năng lượng với cuộc sống Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều Bài tập (Chủ đề 5): Năng lượng với cuộc sống Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều Bài tập (Chủ đề 5): Năng lượng với cuộc sống Số câu15Quiz ID22005 Làm bài Câu 1 1. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, năng lượng của con lắc tập trung chủ yếu vào dạng nào? A A. Thế năng đàn hồi. B B. Động năng. C C. Cả thế năng đàn hồi và động năng đều bằng không. D D. Cả thế năng đàn hồi và động năng đều cực đại. Câu 2 2. Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối liên hệ giữa công suất $P$, năng lượng $A$ và thời gian $t$ thực hiện công đó? A A. $P = \frac{A}{t}$ B B. $A = P \cdot t^2$ C C. $t = \frac{A}{P^2}$ D D. $P = A \cdot t$ Câu 3 3. Một ấm nước bằng đồng có khối lượng $m = 0.5 \text{ kg}$, nhiệt dung riêng $c = 380 \text{ J/(kg.K)}$. Ấm được đun nóng thêm $50 ^\circ \text{C}$. Tính nhiệt lượng mà ấm đồng đã nhận được. A A. $9500 \text{ J}$ B B. $19000 \text{ J}$ C C. $950 \text{ J}$ D D. $1900 \text{ J}$ Câu 4 4. Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng $m = 0.3 \text{ kg}$, nhiệt dung riêng $c = 896 \text{ J/(kg.K)}$. Nếu ấm nhận được nhiệt lượng $Q = 10752 \text{ J}$, nhiệt độ của ấm tăng thêm bao nhiêu độ? A A. $30 ^\circ \text{C}$ B B. $40 ^\circ \text{C}$ C C. $35 ^\circ \text{C}$ D D. $45 ^\circ \text{C}$ Câu 5 5. Một động cơ điện có công suất $P = 500 \text{ W}$. Nếu động cơ hoạt động liên tục trong 1 giờ, năng lượng mà nó tiêu thụ là bao nhiêu? A A. $500 \text{ J}$ B B. $1800000 \text{ J}$ C C. $500 \text{ kJ}$ D D. $1800 \text{ J}$ Câu 6 6. Khi một vật rơi tự do từ độ cao $h$ xuống đất, cơ năng của vật thay đổi như thế nào? (Bỏ qua sức cản của không khí) A A. Thế năng tăng, động năng giảm, cơ năng không đổi. B B. Thế năng giảm, động năng tăng, cơ năng không đổi. C C. Thế năng tăng, động năng tăng, cơ năng tăng. D D. Thế năng giảm, động năng giảm, cơ năng không đổi. Câu 7 7. Một máy bơm có công suất $P = 2 \text{ kW}$. Máy bơm này thực hiện một công bằng bao nhiêu trong thời gian $t = 1 \text{ phút}$? A A. $120 \text{ J}$ B B. $120000 \text{ J}$ C C. $2000 \text{ J}$ D D. $200000 \text{ J}$ Câu 8 8. Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI là gì? A A. Watt (W) B B. Joule (J) C C. Newton (N) D D. Volt (V) Câu 9 9. Một bóng đèn sợi đốt có công suất $P = 60 \text{ W}$. Hỏi trong thời gian $t = 2 \text{ phút}$, bóng đèn tiêu thụ một năng lượng bằng bao nhiêu? A A. $120 \text{ J}$ B B. $7200 \text{ J}$ C C. $3600 \text{ J}$ D D. $360 \text{ J}$ Câu 10 10. Một bếp điện có công suất $P = 1000 \text{ W}$. Nếu sử dụng bếp trong $t = 15 \text{ phút}$, năng lượng mà bếp tiêu thụ là bao nhiêu? A A. $15000 \text{ J}$ B B. $1500 \text{ J}$ C C. $900000 \text{ J}$ D D. $900 \text{ J}$ Câu 11 11. Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng $m = 0.4 \text{ kg}$ được đun nóng từ $20 ^\circ \text{C}$ lên $100 ^\circ \text{C}$. Nhiệt dung riêng của nhôm là $c = 896 \text{ J/(kg.K)}$. Tính nhiệt lượng cần thiết để đun nóng ấm. A A. $28672 \text{ J}$ B B. $28.67 \text{ kcal}$ C C. $30000 \text{ J}$ D D. $30 \text{ kcal}$ Câu 12 12. Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng $m = 0.5 \text{ kg}$ được đun nóng từ nhiệt độ ban đầu $t_1 = 20 ^\circ \text{C}$ đến nhiệt độ cuối cùng $t_2 = 100 ^\circ \text{C}$. Nhiệt dung riêng của nhôm là $c = 896 \text{ J/(kg.K)}$. Tính nhiệt lượng mà ấm nhôm đã nhận được. (Biết $1 \text{ kcal} = 4186 \text{ J}$) A A. $35840 \text{ J}$ B B. $35.84 \text{ kcal}$ C C. $41860 \text{ J}$ D D. $41.86 \text{ kcal}$ Câu 13 13. Khi một lò xo bị kéo dãn ra khỏi vị trí cân bằng, năng lượng của lò xo là dạng năng lượng nào? A A. Động năng. B B. Thế năng hấp dẫn. C C. Thế năng đàn hồi. D D. Cơ năng. Câu 14 14. Một người nhảy từ một vị trí cao xuống nước. Trong quá trình rơi, điều gì xảy ra với thế năng hấp dẫn và động năng của người đó? A A. Thế năng hấp dẫn tăng, động năng giảm. B B. Thế năng hấp dẫn giảm, động năng tăng. C C. Cả thế năng hấp dẫn và động năng đều tăng. D D. Cả thế năng hấp dẫn và động năng đều giảm. Câu 15 15. Khi một vật được nâng lên cao so với mặt đất, năng lượng của vật thay đổi như thế nào? A A. Thế năng giảm, động năng tăng. B B. Thế năng tăng, động năng giảm. C C. Cả thế năng và động năng đều tăng. D D. Cả thế năng và động năng đều giảm. Trắc nghiệm ôn tập Ngữ văn 8 kết nối tri thức giữa học kì 1 Trắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 35 Hệ nội tiết ở người