Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 7 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 7 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 7 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác Số câu15Quiz ID24051 Làm bài Câu 1 1. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và đường trung tuyến AM. Nếu diện tích tam giác ABC là $S$, thì diện tích tam giác GBC bằng bao nhiêu? A A. $\frac{1}{2}S$ B B. $\frac{1}{3}S$ C C. $\frac{2}{3}S$ D D. $\frac{1}{6}S$ Câu 2 2. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Nếu $M$ là trung điểm của $BC$, thì điều kiện nào sau đây đảm bảo $AM$ cũng là đường cao của tam giác $ABC$? A A. Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ B B. Tam giác $ABC$ cân tại $A$ C C. Tam giác $ABC$ đều D D. Tam giác $ABC$ nhọn Câu 3 3. Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Ba đường thẳng nào sau đây đồng quy tại một điểm? A A. Ba đường trung tuyến AM, BN, CP B B. Ba đường cao AH, BK, CL C C. Ba đường phân giác AD, BE, CF D D. Ba đường trung trực d_a, d_b, d_c Câu 4 4. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Nếu G là điểm đồng quy của các đường trung tuyến AM, BN, CP thì tỉ lệ độ dài AG so với AM là bao nhiêu? A A. $AG = \frac{1}{3}AM$ B B. $AG = \frac{2}{3}AM$ C C. $AG = AM$ D D. $AG = \frac{3}{2}AM$ Câu 5 5. Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của ba đường trung tuyến trong một tam giác? A A. Chúng đồng quy tại một điểm gọi là trọng tâm. B B. Trọng tâm cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó. C C. Chúng tạo thành ba tam giác có diện tích bằng nhau khi nối trọng tâm với các đỉnh. D D. Độ dài của ba đường trung tuyến luôn bằng nhau trong mọi tam giác. Câu 6 6. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Nếu $BG$ là đường trung tuyến ứng với cạnh $AC$, thì điểm $N$ trên $AC$ là gì của cạnh $AC$? A A. Đỉnh của tam giác B B. Trung điểm của cạnh $AC$ C C. Chân đường cao từ $B$ xuống $AC$ D D. Điểm bất kỳ trên cạnh $AC$ Câu 7 7. Trong một tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy có tính chất gì? A A. Chỉ là đường trung tuyến B B. Là đường trung tuyến và đường cao C C. Là đường trung tuyến và đường phân giác D D. Là đường trung tuyến, đường cao và đường phân giác Câu 8 8. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và đường trung tuyến AM. Nếu $AM = 9$ cm, thì độ dài đoạn thẳng GM là bao nhiêu? A A. 3 cm B B. 4.5 cm C C. 6 cm D D. 9 cm Câu 9 9. Trong một tam giác, phát biểu nào sau đây là SAI về ba đường trung tuyến? A A. Chúng đồng quy tại một điểm. B B. Điểm đồng quy cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó. C C. Chúng tạo thành ba tam giác có diện tích bằng nhau. D D. Chúng luôn có độ dài bằng nhau trong mọi tam giác. Câu 10 10. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến trong một tam giác được gọi là gì? A A. Tâm đường tròn ngoại tiếp B B. Trực tâm C C. Trọng tâm D D. Tâm đường tròn nội tiếp Câu 11 11. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Biết $AM$ là đường trung tuyến và $GM = 5$ cm. Tính độ dài $AG$. A A. 5 cm B B. 7.5 cm C C. 10 cm D D. 15 cm Câu 12 12. Nếu một tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau, thì tam giác đó là tam giác gì? A A. Tam giác vuông B B. Tam giác cân C C. Tam giác đều D D. Tam giác tù Câu 13 13. Trong tam giác ABC, gọi $AM$, $BN$, $CP$ là ba đường trung tuyến. Phát biểu nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa các đoạn thẳng tạo bởi trọng tâm G? A A. $AG = BG = CG$ B B. $AM = BN = CP$ C C. $AG = \frac{2}{3}AM$, $BG = \frac{2}{3}BN$, $CG = \frac{2}{3}CP$ D D. $GM = GN = GP$ Câu 14 14. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M là trung điểm của BC. Nếu $AM = 12$ cm, thì độ dài $AG$ là? A A. 4 cm B B. 6 cm C C. 8 cm D D. 12 cm Câu 15 15. Trong một tam giác, ba đường trung tuyến có tính chất gì về diện tích? A A. Ba đường trung tuyến chia tam giác thành 6 tam giác nhỏ có diện tích bằng nhau. B B. Ba đường trung tuyến chia tam giác thành 3 tam giác có diện tích bằng nhau. C C. Ba đường trung tuyến chia tam giác thành 4 tam giác có diện tích bằng nhau. D D. Ba đường trung tuyến không ảnh hưởng đến diện tích các tam giác nhỏ được tạo ra. Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 19 Từ trường [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 24 : Thực hành quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào