Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 6 Tính chất ba đường trung trực của tam giác Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 6 Tính chất ba đường trung trực của tam giác Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài 6 Tính chất ba đường trung trực của tam giác Số câu15Quiz ID24050 Làm bài Câu 1 1. Trong tam giác ABC, nếu G là trọng tâm và O là tâm đường tròn ngoại tiếp, thì G và O có thể trùng nhau khi nào? A A. Khi tam giác cân B B. Khi tam giác vuông C C. Khi tam giác đều D D. Không bao giờ trùng nhau Câu 2 2. Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Đường thẳng nào sau đây là đường trung trực của BC? A A. Đường phân giác của góc A B B. Đường cao hạ từ đỉnh A C C. Đường trung tuyến AM D D. Cả ba đường trên Câu 3 3. Điểm nào sau đây cách đều ba đỉnh của tam giác ABC? A A. Giao điểm ba đường cao B B. Giao điểm ba đường phân giác C C. Giao điểm ba đường trung tuyến D D. Giao điểm ba đường trung trực Câu 4 4. Nếu tam giác ABC có một góc tù, giao điểm ba đường trung trực của tam giác nằm ở đâu? A A. Nằm bên trong tam giác B B. Nằm trên một cạnh của tam giác C C. Nằm bên ngoài tam giác D D. Trùng với đỉnh góc vuông Câu 5 5. Trong một tam giác ABC bất kỳ, phát biểu nào sau đây là SAI? A A. Ba đường trung trực của tam giác luôn đồng quy B B. Giao điểm ba đường trung trực cách đều ba đỉnh của tam giác C C. Nếu tam giác là tam giác nhọn, giao điểm ba đường trung trực nằm bên trong tam giác D D. Giao điểm ba đường trung trực luôn trùng với trọng tâm Câu 6 6. Cho tam giác đều ABC. Gọi O là giao điểm ba đường trung trực. Mệnh đề nào sau đây đúng? A A. O nằm ngoài tam giác B B. O trùng với trực tâm và trọng tâm C C. O chỉ là tâm đường tròn ngoại tiếp D D. O chỉ cách đều ba cạnh Câu 7 7. Cho tam giác ABC. Nếu O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, thì O có tính chất gì? A A. OA = OB = OC B B. OA + OB = OC C C. OA \perp OB \perp OC D D. OA = AB Câu 8 8. Trong tam giác ABC, gọi d_A, d_B, d_C lần lượt là đường trung trực của các cạnh BC, CA, AB. Nếu d_A, d_B, d_C đồng quy tại điểm O, thì O có tính chất gì? A A. O cách đều ba đỉnh A, B, C B B. O cách đều ba cạnh AB, BC, CA C C. O là trung điểm của ba cạnh D D. O là giao điểm của ba đường cao Câu 9 9. Nếu một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp nằm trên một cạnh của nó, thì tam giác đó là loại tam giác gì? A A. Tam giác nhọn B B. Tam giác cân C C. Tam giác vuông D D. Tam giác đều Câu 10 10. Cho tam giác ABC. Điểm M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB. Điều này có nghĩa là gì? A A. MA < MB B B. MA = MB C C. MA > MB D D. MA = AB Câu 11 11. Đường trung trực của một cạnh trong tam giác có mối liên hệ gì với các đường trung trực của hai cạnh còn lại? A A. Luôn song song với nhau B B. Luôn vuông góc với nhau C C. Luôn cắt nhau tại một điểm duy nhất D D. Không có mối liên hệ cố định Câu 12 12. Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm BC, D là điểm trên AM sao cho BD là đường trung trực của AC. Điều này có thể xảy ra không? A A. Có, nếu AM là đường trung trực của BC B B. Có, nếu tam giác ABC đều C C. Không thể xảy ra D D. Chỉ xảy ra khi BD đi qua trung điểm AC và BD \perp AC Câu 13 13. Cho tam giác ABC. Gọi I là giao điểm của ba đường trung trực. Nếu I nằm trên cạnh BC, thì điều gì xảy ra? A A. Tam giác ABC cân tại A B B. Tam giác ABC vuông tại A C C. Tam giác ABC đều D D. Tam giác ABC có góc B tù Câu 14 14. Ba đường trung trực của một tam giác cắt nhau tại một điểm. Điểm này có tên gọi là gì? A A. Tâm đường tròn nội tiếp B B. Trọng tâm C C. Trực tâm D D. Tâm đường tròn ngoại tiếp Câu 15 15. Đoạn thẳng AB có độ dài 10cm. Điểm P nằm trên đường trung trực của AB. Độ dài đoạn thẳng PA bằng bao nhiêu? A A. Luôn bằng 5cm B B. Luôn bằng 10cm C C. Có thể khác nhau tùy vị trí P D D. Luôn lớn hơn 5cm Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 18 Nam châm [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 23 : Tổ chức cơ thể đa bào