Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Ôn tập chủ đề 1: Phản ứng hóa học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Ôn tập chủ đề 1: Phản ứng hóa học Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Ôn tập chủ đề 1: Phản ứng hóa học Số câu15Quiz ID22770 Làm bài Câu 1 1. Trong một phản ứng hóa học, điều nào sau đây luôn được bảo toàn? A A. Khối lượng của từng nguyên tố. B B. Số mol của các chất tham gia. C C. Khối lượng phân tử của các chất. D D. Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố, và do đó tổng khối lượng. Câu 2 2. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của phản ứng hóa học? A A. Có khí thoát ra. B B. Có sự thay đổi màu sắc. C C. Khối lượng của hệ phản ứng tăng lên. D D. Có sự tạo thành chất kết tủa. Câu 3 3. Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng hóa hợp? A A. $CH_4 + 2O_2 \rightarrow CO_2 + 2H_2O$ B B. $2Mg + O_2 \xrightarrow{t^o} 2MgO$ C C. $Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2$ D D. $CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2$ Câu 4 4. Phản ứng nào sau đây chứng minh tính chất hóa học của Axit clohidric (HCl)? A A. $2H_2O_2 \xrightarrow{MnO_2} 2H_2O + O_2$ B B. $Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2 \uparrow$ C C. $2KMnO_4 \xrightarrow{t^o} K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2$ D D. $Cu + 2AgNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2 + 2Ag$ Câu 5 5. Phản ứng hóa học là quá trình mà chất ban đầu (chất phản ứng) chuyển hóa thành chất khác (sản phẩm) thông qua việc gì? A A. Sự thay đổi về hình dạng hoặc trạng thái vật lý. B B. Sự sắp xếp lại các nguyên tử, tạo thành các liên kết hóa học mới. C C. Sự thay đổi về khối lượng hoặc thể tích. D D. Sự thay đổi về nhiệt độ mà không có chất mới được tạo thành. Câu 6 6. Khi đốt cháy khí Metan ($CH_4$) trong không khí, sản phẩm thu được là: A A. Carbon monoxide (CO) và nước ($H_2O$). B B. Carbon dioxide ($CO_2$) và nước ($H_2O$). C C. Carbon (C) và nước ($H_2O$). D D. Carbon dioxide ($CO_2$) và khí Hydro ($H_2$). Câu 7 7. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hòa axit-bazơ? A A. $AgNO_3 + NaCl \rightarrow AgCl \downarrow + NaNO_3$ B B. $2KClO_3 \xrightarrow{t^o} 2KCl + 3O_2$ C C. $NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O$ D D. $Fe + CuSO_4 \rightarrow FeSO_4 + Cu$ Câu 8 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy? A A. $2Na + Cl_2 \rightarrow 2NaCl$ B B. $CO_2 + 2NaOH \rightarrow Na_2CO_3 + H_2O$ C C. $CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2$ D D. $Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2$ Câu 9 9. Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết một phản ứng hóa học đã xảy ra? A A. Sự thay đổi màu sắc. B B. Sự thay đổi nhiệt độ (tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt). C C. Sự thay đổi về trạng thái vật lý (ví dụ: từ rắn sang lỏng). D D. Sự xuất hiện kết tủa hoặc khí. Câu 10 10. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học mà trong đó: A A. Một hợp chất tác dụng với đơn chất tạo ra đơn chất khác và hợp chất khác. B B. Hai hay nhiều chất ban đầu kết hợp với nhau tạo thành một sản phẩm duy nhất. C C. Một chất phản ứng ban đầu bị phân tách thành hai hay nhiều chất sản phẩm. D D. Xảy ra sự trao đổi giữa các ion trong dung dịch. Câu 11 11. Chất nào sau đây có thể đóng vai trò là chất xúc tác trong phản ứng phân hủy $H_2O_2$? A A. Nước ($H_2O$). B B. Oxy ($O_2$). C C. Mangan dioxit ($MnO_2$). D D. Hydro ($H_2$). Câu 12 12. Đâu là một ví dụ về phản ứng trao đổi? A A. $2H_2O_2 \rightarrow 2H_2O + O_2$ B B. $Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2$ C C. $NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O$ D D. $AgNO_3 + NaCl \rightarrow AgCl \downarrow + NaNO_3$ Câu 13 13. Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử? A A. $NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O$ B B. $CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2$ C C. $Zn + CuSO_4 \rightarrow ZnSO_4 + Cu$ D D. $2H_2O \xrightarrow{điện phân} 2H_2 + O_2$ Câu 14 14. Cho phương trình hóa học: $2H_2 + O_2 \xrightarrow{t^o} 2H_2O$. Trong phản ứng này, vai trò của $O_2$ là gì? A A. Chất khử. B B. Chất oxi hóa. C C. Chất xúc tác. D D. Sản phẩm. Câu 15 15. Cho phản ứng: $2Al + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$. Sản phẩm của phản ứng này là: A A. Al và $H_2SO_4$. B B. $Al_2(SO_4)_3$ và $H_2$. C C. Al và $H_2$. D D. $H_2SO_4$ và $Al_2(SO_4)_3$. Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 42 Quần thể sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều kì 2