Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 5: Mol và tỉ khối của chất khí Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 5: Mol và tỉ khối của chất khí Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 5: Mol và tỉ khối của chất khí Số câu15Quiz ID22766 Làm bài Câu 1 1. Một mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là bao nhiêu? A A. $22,4 \text{ L}$ B B. $24,79 \text{ L}$ C C. $20,2 \text{ L}$ D D. $11,2 \text{ L}$ Câu 2 2. Khối lượng của một mol nguyên tử cacbon (C) là bao nhiêu? A A. $12 \text{ g}$ B B. $6 \text{ g}$ C C. $24 \text{ g}$ D D. $1 \text{ g}$ Câu 3 3. Khí nào sau đây có tỉ khối so với khí hiđro (H\textsubscript{2}) lớn nhất? A A. O\textsubscript{2} B B. CO\textsubscript{2} C C. N\textsubscript{2} D D. CH\textsubscript{4} Câu 4 4. Khối lượng mol của khí metan (CH\textsubscript{4}) là bao nhiêu? A A. $12 \text{ g/mol}$ B B. $16 \text{ g/mol}$ C C. $20 \text{ g/mol}$ D D. $30 \text{ g/mol}$ Câu 5 5. Cho biết khối lượng mol của khí nitơ (N\textsubscript{2}) là $28 \text{ g/mol}$ và khối lượng mol của khí hiđro (H\textsubscript{2}) là $2 \text{ g/mol}$. Tỉ khối của khí nitơ so với khí hiđro là bao nhiêu? A A. 10 B B. 14 C C. 28 D D. 2 Câu 6 6. Mol là gì? A A. Đơn vị đo khối lượng chất B B. Đơn vị đo thể tích chất khí C C. Lượng chất chứa $6,022 imes 10^{23}$ nguyên tử hoặc phân tử D D. Đơn vị đo mật độ chất khí Câu 7 7. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính theo công thức nào? A A. $d_{A/B} = \frac{M_B}{M_A}$ B B. $d_{A/B} = M_A \times M_B$ C C. $d_{A/B} = \frac{M_A}{M_B}$ D D. $d_{A/B} = \frac{M_A + M_B}{2}$ Câu 8 8. Thể tích của $0,5$ mol khí CO\textsubscript{2} ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu? A A. $11,2 \text{ L}$ B B. $22,4 \text{ L}$ C C. $5,6 \text{ L}$ D D. $44,8 \text{ L}$ Câu 9 9. Số mol của $11,2$ L khí cacbon đioxit (CO\textsubscript{2}) ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu? A A. 0,5 mol B B. 1 mol C C. 2 mol D D. 0,25 mol Câu 10 10. Đơn vị của khối lượng mol là gì? A A. gam (g) B B. gam/mol (g/mol) C C. mol/gam (mol/g) D D. kilogam (kg) Câu 11 11. Một mol phân tử nước (H\textsubscript{2}O) có khối lượng là bao nhiêu? A A. $16 \text{ g}$ B B. $18 \text{ g}$ C C. $20 \text{ g}$ D D. $36 \text{ g}$ Câu 12 12. Số Avogadro ($N_A$) có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu? A A. $6,022 imes 10^{20}$ B B. $6,022 imes 10^{23}$ C C. $6,022 imes 10^{26}$ D D. $3,011 imes 10^{23}$ Câu 13 13. Khối lượng mol của khí oxi (O\textsubscript{2}) là bao nhiêu? A A. $16 \text{ g/mol}$ B B. $32 \text{ g/mol}$ C C. $8 \text{ g/mol}$ D D. $64 \text{ g/mol}$ Câu 14 14. Một hỗn hợp khí gồm $0,5$ mol khí CO\textsubscript{2} và $0,5$ mol khí O\textsubscript{2}. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là bao nhiêu? A A. $22 \text{ g/mol}$ B B. $30 \text{ g/mol}$ C C. $44 \text{ g/mol}$ D D. $32 \text{ g/mol}$ Câu 15 15. Nếu tỉ khối của khí A so với không khí là $1,5$, thì khối lượng mol của khí A là bao nhiêu? (Biết khối lượng mol trung bình của không khí là $29 \text{ g/mol}$) A A. $29 \text{ g/mol}$ B B. $43,5 \text{ g/mol}$ C C. $1,5 \text{ g/mol}$ D D. $19,33 \text{ g/mol}$ Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 38 Hệ nội tiết ở người Trắc nghiệm ngữ văn 7 cánh diều bài 10 Đọc hiểu văn bản Tổng kiểm soát phương tiện giao thông