Trắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 3 Nguyên tố hóa học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 3 Nguyên tố hóa học Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối bài 3 Nguyên tố hóa học Số câu15Quiz ID23779 Làm bài Câu 1 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều: A A. Số khối tăng dần B B. Số neutron tăng dần C C. Số hiệu nguyên tử tăng dần D D. Khối lượng nguyên tử trung bình tăng dần Câu 2 2. Ký hiệu hóa học của nguyên tố Cacbon là gì? A A. Ca B B. C C C. Co D D. Cr Câu 3 3. Trong một nguyên tử trung hòa về điện, mối quan hệ giữa số proton và số electron là: A A. Số proton luôn lớn hơn số electron B B. Số proton luôn nhỏ hơn số electron C C. Số proton bằng số electron D D. Không có mối quan hệ cố định Câu 4 4. Nguyên tố hóa học nào có ký hiệu là Fe? A A. Fluor B B. Phốt pho C C. Sắt D D. Lưu huỳnh Câu 5 5. Nguyên tố nào sau đây có số hiệu nguyên tử là 11? A A. Natri (Na) B B. Magie (Mg) C C. Nhôm (Al) D D. Silic (Si) Câu 6 6. Nguyên tố hóa học được định nghĩa là tập hợp các nguyên tử có cùng số gì? A A. Số khối B B. Số neutron C C. Số proton D D. Số electron Câu 7 7. Nguyên tố hóa học nào có ký hiệu \( \text{H}_2 \) khi tồn tại ở dạng phân tử? A A. Oxy B B. Nitơ C C. Hydro D D. Clo Câu 8 8. Nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton và 14 neutron. Số khối của nguyên tử X là bao nhiêu? A A. 13 B B. 14 C C. 27 D D. 4096 Câu 9 9. Nguyên tố hóa học nào sau đây có xu hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm gần nhất? A A. Natri (Na) B B. Clo (Cl) C C. Magie (Mg) D D. Nhôm (Al) Câu 10 10. Nguyên tố hóa học nào thường được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng khí hiếm, rất trơ về mặt hóa học? A A. Oxy (O) B B. Nitơ (N) C C. Neon (Ne) D D. Hydro (H) Câu 11 11. Số khối (A) của một nguyên tử được tính bằng công thức nào? A A. A = Số proton + Số electron B B. A = Số neutron - Số proton C C. A = Số proton + Số neutron D D. A = Số electron + Số neutron Câu 12 12. Ion \( \text{Na}^+ \) được hình thành từ nguyên tử Natri (Na) bằng cách nào? A A. Nguyên tử Natri nhận thêm 1 electron B B. Nguyên tử Natri nhường đi 1 electron C C. Nguyên tử Natri nhận thêm 1 proton D D. Nguyên tử Natri nhường đi 1 proton Câu 13 13. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxy (O) là 8. Điều này có nghĩa là mỗi nguyên tử Oxy có: A A. 8 proton và 8 electron B B. 8 proton và 8 neutron C C. 8 electron và 8 neutron D D. 8 proton, 8 neutron và 8 electron Câu 14 14. Đồng vị là các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, có nghĩa là chúng có: A A. Cùng số proton, khác số neutron B B. Cùng số neutron, khác số proton C C. Cùng số khối, khác số proton D D. Khác số proton, khác số neutron Câu 15 15. Nguyên tử của nguyên tố Y có 19 proton. Số electron của nguyên tử Y trung hòa là bao nhiêu? A A. 19 B B. 18 C C. 20 D D. 38 [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm văn 6 bài 6: Tuổi thơ tôi Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời bài tập cuối chương 5 một số yếu tố thống kê