Trắc nghiệm Toán 9 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 2: Căn bậc ba Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 2: Căn bậc ba Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài 2: Căn bậc ba Số câu15Quiz ID21468 Làm bài Câu 1 1. Giá trị của \(\sqrt[3]{-8}\) là bao nhiêu? A A. 2 B B. 4 C C. -2 D D. -4 Câu 2 2. Phát biểu nào sau đây là đúng về căn bậc ba của một số thực? A A. Mọi số thực dương đều có đúng một căn bậc ba dương. B B. Mọi số thực âm đều có hai căn bậc ba. C C. Số 0 có đúng một căn bậc ba là chính nó. D D. Mọi số thực đều có đúng một căn bậc ba. Câu 3 3. Nếu $a^3 = -b^3$ với $a, b$ là các số thực, thì mối quan hệ giữa $a$ và $b$ là gì? A A. $a = b$ B B. $a = -b$ C C. $a = b^2$ D D. $a = -b^2$ Câu 4 4. Căn bậc ba của 125 là: A A. 5 B B. 25 C C. 625 D D. -5 Câu 5 5. Tìm $x$ biết \(\sqrt[3]{x^3} = -5\). A A. 5 B B. -5 C C. 25 D D. -25 Câu 6 6. Tìm giá trị của \(\sqrt[3]{27}\). A A. 3 B B. 9 C C. -3 D D. 27 Câu 7 7. Phép toán nào sau đây không xác định trong tập số thực? A A. \(\sqrt[3]{125}\) B B. \(\sqrt[3]{-125}\) C C. \(\sqrt{-125}\) D D. \(\sqrt[3]{0}\) Câu 8 8. Nếu \(\sqrt[3]{x} = 4\) thì giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. 16 B B. 12 C C. 64 D D. 81 Câu 9 9. Tính \(\sqrt[3]{1} + \sqrt[3]{-1}\). A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. 2 Câu 10 10. Giá trị của \(\sqrt[3]{\frac{8}{27}}\)? A A. \(\frac{2}{3}\) B B. \(\frac{3}{2}\) C C. \(\frac{4}{9}\) D D. \(\frac{8}{27}\) Câu 11 11. So sánh \(\sqrt[3]{-64}\) và \(\sqrt[3]{-27}\). A A. \(\sqrt[3]{-64} > \sqrt[3]{-27}\) B B. \(\sqrt[3]{-64} < \sqrt[3]{-27}\) C C. \(\sqrt[3]{-64} = \sqrt[3]{-27}\) D D. Không so sánh được Câu 12 12. Phát biểu nào sai về căn bậc ba? A A. Căn bậc ba của một số dương là số dương. B B. Căn bậc ba của một số âm là số âm. C C. Căn bậc ba của 0 là 0. D D. Một số thực có thể có hai căn bậc ba khác nhau. Câu 13 13. Tính giá trị của \((\sqrt[3]{-1})^3\). A A. -1 B B. 1 C C. 0 D D. Không xác định Câu 14 14. Căn bậc ba của \(a^6\) là: A A. $a^2$ B B. $a^3$ C C. $a^6$ D D. $a^{18}$ Câu 15 15. Giá trị của \(\sqrt[3]{0.001}\) là bao nhiêu? A A. 0.1 B B. 0.01 C C. 0.0001 D D. 0.11 Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối bài 44: Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế các định giới tính Trắc nghiệm âm nhạc 9 cánh diều bài 12: Đọc nhạc Bài đọc nhạc số 6. Nhạc cụ: Thể hiện tiết tấu