Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm KHTN 9 kết nối bài 39: Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối bài 39: Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối bài 39: Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA Số câu15Quiz ID21207 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây là cần thiết cho sự bắt đầu của quá trình tái bản DNA? A A. Chỉ cần mạch khuôn DNA. B B. Cần các đoạn mồi ARN và các enzyme như helicase, primase. C C. Chỉ cần các nucleotit tự do. D D. Cần ribôxôm và các axit amin. Câu 2 2. Trong quá trình phiên mã, trình tự nào của mạch ARN sẽ được hình thành dựa trên mạch khuôn DNA có trình tự 5-GATTACA-3? A A. 5-CTAATGT-3 B B. 3-CUAAUGU-5 C C. 5-CUAAUGU-3 D D. 3-GATTACA-5 Câu 3 3. Nếu một đoạn ARN có trình tự 5-AUGCGU-3, thì đoạn mạch khuôn DNA mà nó được phiên mã từ đó có trình tự là gì? A A. 3-TACGCA-5 B B. 5-AUGCGU-3 C C. 3-ATGCGT-5 D D. 5-TACGCA-3 Câu 4 4. Thành phần nào sau đây KHÔNG có mặt trong quá trình phiên mã? A A. Enzim ARN polymerase B B. Các ribonucleotit tự do (A, U, G, X) C C. Các enzyme giới hạn D D. Mạch khuôn DNA Câu 5 5. Quá trình tái bản DNA diễn ra chủ yếu ở đâu trong tế bào nhân thực? A A. Tế bào chất B B. Ribôxôm C C. Nhân tế bào D D. Lysôxôm Câu 6 6. Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc nào sau đây? A A. Bán bảo tồn, mỗi DNA con có một mạch cũ và một mạch mới. B B. Toàn bộ, tạo ra hai phân tử DNA con giống hệt nhau. C C. Không bảo tồn, hai phân tử DNA con hoàn toàn mới. D D. Bán bảo tồn, mỗi DNA con có hai mạch mới hoàn toàn. Câu 7 7. Nếu một đoạn gen có tỉ lệ A = 20% và G = 30%, thì tỉ lệ T và X trong đoạn gen đó lần lượt là bao nhiêu? A A. T = 20%, X = 30% B B. T = 30%, X = 20% C C. T = 20%, X = 20% D D. T = 30%, X = 30% Câu 8 8. Loại ARN nào có chức năng mang thông tin di truyền từ DNA đến ribôxôm để tổng hợp protein? A A. ARN vận chuyển (tARN) B B. ARN thông tin (mARN) C C. ARN ribôxôm (rARN) D D. Cả ba loại ARN trên Câu 9 9. Trong quá trình phiên mã, mạch ARN được tổng hợp theo chiều nào? A A. Theo chiều 3 đến 5 so với mạch mã gốc. B B. Theo chiều 5 đến 3 độc lập với mạch mã gốc. C C. Theo chiều 5 đến 3 bổ sung với mạch mã gốc. D D. Theo chiều 3 đến 5 bổ sung với mạch mã hóa. Câu 10 10. Quá trình tái bản DNA đảm bảo điều gì cho thế hệ tế bào tiếp theo? A A. Sự thay đổi ngẫu nhiên của mã di truyền. B B. Sự sao chép chính xác thông tin di truyền. C C. Sự phân chia tế bào không đồng đều. D D. Sự hình thành các gen mới hoàn toàn. Câu 11 11. Enzim ARN polymerase có vai trò gì trong quá trình phiên mã? A A. Tháo xoắn và tách hai mạch đơn của DNA. B B. Nối các đoạn okazaki trên mạch khuôn. C C. Xúc tác tổng hợp mạch ARN mới dựa trên mạch khuôn DNA. D D. Gắn các nucleotit tự do lại với nhau thành chuỗi DNA. Câu 12 12. Loại liên kết nào duy trì cấu trúc xoắn kép của phân tử DNA? A A. Liên kết peptit B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết ion D D. Liên kết hydro Câu 13 13. Nếu một đoạn DNA có trình tự mạch mã gốc là 5-ATG-3, trình tự mạch ARN được phiên mã từ đoạn này sẽ là gì? A A. 3-UAC-5 B B. 5-AUG-3 C C. 3-AUG-5 D D. 5-UAC-3 Câu 14 14. Nếu một đoạn DNA có tỉ lệ A/T = 1 và G/X = 1, điều này khẳng định điều gì? A A. DNA chỉ chứa A và T. B B. DNA chỉ chứa G và X. C C. Nguyên tắc bổ sung A-T và G-X được tuân thủ. D D. DNA có cấu trúc mạch đơn. Câu 15 15. Trong quá trình phiên mã, nucleotit Timin (T) ở mạch khuôn DNA sẽ bắt cặp với nucleotit nào ở phân tử ARN vừa được tổng hợp? A A. Ađênin (A) B B. Uraxin (U) C C. Guamin (G) D D. Xitôzin (X) Trắc nghiệm Lịch sử 9 kết nối bài 1: Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945 Trắc nghiệm Toán học 9 Chân trời bài tập cuối chương 1: Phương trình và hệ phương trình