Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 10 Oxide Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 10 Oxide Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 10 Oxide Số câu15Quiz ID22485 Làm bài Câu 1 1. Đâu là công thức của lưu huỳnh trioxide? A A. SO$_2$ B B. H$_2$SO$_3$ C C. SO$_3$ D D. H$_2$SO$_4$ Câu 2 2. Phát biểu nào sau đây là đúng về oxide silic (SiO$_2$)? A A. SiO$_2$ là một oxide bazơ. B B. SiO$_2$ phản ứng với nước tạo thành axit silicic. C C. SiO$_2$ có thể phản ứng với dung dịch kiềm mạnh như NaOH. D D. SiO$_2$ là một chất khí ở điều kiện thường. Câu 3 3. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về oxide? A A. Oxide là hợp chất của một nguyên tố với oxi, trong đó oxi có số oxi hóa là -2. B B. Oxide có thể tồn tại ở thể rắn, lỏng hoặc khí tùy thuộc vào nhiệt độ và áp suất. C C. Tất cả các oxide đều là hợp chất vô cơ. D D. Oxide bazơ thường tan trong nước tạo thành dung dịch axit. Câu 4 4. Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự phân loại oxide bazơ? A A. $CO_2 + H_2O \rightarrow H_2CO_3$ B B. $Na_2O + H_2O \rightarrow 2NaOH$ C C. $SO_3 + H_2O \rightarrow H_2SO_4$ D D. $P_2O_5 + 3H_2O \rightarrow 2H_3PO_4$ Câu 5 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng giữa một oxide axit và một bazơ? A A. $CaO + H_2O \rightarrow Ca(OH)_2$ B B. $CO_2 + 2NaOH \rightarrow Na_2CO_3 + H_2O$ C C. $CuO + H_2SO_4 \rightarrow CuSO_4 + H_2O$ D D. $MgO + H_2O \rightarrow Mg(OH)_2$ Câu 6 6. Trong công nghiệp, người ta sử dụng oxide nào làm chất hút ẩm, làm khô khí và khí quyển? A A. SO$_2$ B B. CO$_2$ C C. P$_2$O$_5$ D D. CaO Câu 7 7. Trong điều kiện thích hợp, oxide sắt(II) (FeO) có thể phản ứng với chất nào sau đây? A A. Dung dịch NaOH B B. Khí CO$_2$ C C. Khí H$_2$ D D. Dung dịch H$_2$SO$_4$ loãng Câu 8 8. Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng của oxide với nước? A A. $Na_2O + H_2O \rightarrow 2NaOH$ B B. $CO_2 + H_2O \rightleftharpoons H_2CO_3$ C C. $SO_3 + H_2O \rightarrow H_2SO_4$ D D. $CuO + H_2O \rightarrow Cu(OH)_2$ Câu 9 9. Công thức hóa học của oxide sắt(III) là gì? A A. FeO B B. Fe$_2$O$_3$ C C. Fe$_3$O$_4$ D D. Fe$_2$O Câu 10 10. Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 24,3 gam kim loại Magie (Mg) trong không khí dư sẽ thu được bao nhiêu gam Magie oxide (MgO)? (Cho Mg = 24) A A. 40 gam B B. 30 gam C C. 24,3 gam D D. 30,3 gam Câu 11 11. Khối lượng mol của BaO là bao nhiêu? (Cho Ba = 137, O = 16) A A. 153 g/mol B B. 137 g/mol C C. 16 g/mol D D. 137,16 g/mol Câu 12 12. Cho các chất: CuO, H$_2$SO$_4$, NaOH, CO$_2$, H$_2$O. Cặp chất nào có thể phản ứng với nhau? A A. CuO và H$_2$SO$_4$ B B. CuO và CO$_2$ C C. H$_2$SO$_4$ và H$_2$O D D. CO$_2$ và H$_2$O Câu 13 13. Khí cacbon dioxide (CO$_2$) tác dụng với dung dịch canxi hydroxide (Ca(OH)$_2$) tạo ra sản phẩm kết tủa màu trắng. Sản phẩm đó là: A A. Canxi hydroxide, Ca(OH)$_2$ B B. Canxi carbonate, CaCO$_3$ C C. Canxi oxide, CaO D D. Nước, H$_2$O Câu 14 14. Trong các oxide sau, oxide nào là oxide axit? A A. Na$_2$O B B. CaO C C. SO$_2$ D D. MgO Câu 15 15. Đâu là một oxide trung tính? A A. CO$_2$ B B. SO$_3$ C C. NO D D. P$_2$O$_5$ Trắc nghiệm Ngữ văn 8 cánh diều bài 6 Lão Hạc Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 3 Phân tích dữ liệu