Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức[Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 27: Hai bài toán về phân số Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 27: Hai bài toán về phân số [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 27: Hai bài toán về phân số Số câu15Quiz ID24267 Làm bài Câu 1 1. Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài $\frac{2}{3}$ m và chiều rộng $\frac{1}{4}$ m. Diện tích tờ giấy đó là bao nhiêu m$^2$? A A. $\frac{1}{6}$ m$^2$ B B. $\frac{2}{12}$ m$^2$ C C. $\frac{1}{2}$ m$^2$ D D. $\frac{3}{7}$ m$^2$ Câu 2 2. Tính giá trị của biểu thức: $A = \frac{1}{2} + \frac{1}{3} - \frac{1}{6}$. A A. $\frac{1}{3}$ B B. $\frac{1}{2}$ C C. $\frac{2}{3}$ D D. 1 Câu 3 3. Tìm một số, biết rằng $\frac{3}{4}$ của số đó bằng 27. A A. 30 B B. 32 C C. 36 D D. 40 Câu 4 4. Một người đi xe đạp trong 3 giờ. Giờ đầu đi được $\frac{1}{3}$ quãng đường. Giờ thứ hai đi được $\frac{2}{5}$ quãng đường còn lại. Hỏi giờ thứ ba người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường? A A. $\frac{1}{5}$ B B. $\frac{2}{5}$ C C. $\frac{3}{5}$ D D. $\frac{4}{5}$ Câu 5 5. Trên một đoạn đường dài 1km, người ta trồng cây ở một bên. Cứ $10$m trồng một cây. Hỏi đã trồng bao nhiêu cây trên đoạn đường đó? A A. 100 cây B B. 101 cây C C. 99 cây D D. 90 cây Câu 6 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài $\frac{3}{4}$ km và chiều rộng $\frac{1}{2}$ km. Diện tích thửa ruộng đó là bao nhiêu km$^2$? A A. $\frac{3}{8}$ km$^2$ B B. $\frac{1}{2}$ km$^2$ C C. $\frac{3}{4}$ km$^2$ D D. $\frac{1}{3}$ km$^2$ Câu 7 7. Tìm một số, biết rằng $\frac{2}{7}$ của số đó bằng 10. A A. 25 B B. 30 C C. 35 D D. 40 Câu 8 8. Một lớp học có 45 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm $\frac{1}{3}$ số học sinh cả lớp. Số học sinh khá chiếm $\frac{2}{5}$ số học sinh cả lớp. Hỏi số học sinh trung bình và yếu chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp? A A. $\frac{4}{15}$ B B. $\frac{7}{15}$ C C. $\frac{8}{15}$ D D. $\frac{11}{15}$ Câu 9 9. Một thư viện có 60000 cuốn sách. Số sách khoa học chiếm $\frac{2}{5}$ tổng số sách. Số sách văn học chiếm $\frac{3}{10}$ tổng số sách. Hỏi số sách còn lại của thư viện là bao nhiêu? A A. 18000 cuốn B B. 21000 cuốn C C. 24000 cuốn D D. 15000 cuốn Câu 10 10. Tìm $x$ biết $x : \frac{2}{3} = \frac{3}{5}$. A A. $\frac{4}{5}$ B B. $\frac{9}{10}$ C C. $\frac{1}{2}$ D D. $\frac{3}{5}$ Câu 11 11. Trên một con đường dài 1km, người ta trồng cây ở hai bên đường. Một bên trồng $\frac{3}{5}$ số cây, bên kia trồng $\frac{2}{7}$ số cây. Hỏi còn bao nhiêu phần con đường không trồng cây? A A. $\frac{1}{35}$ B B. $\frac{2}{35}$ C C. $\frac{4}{35}$ D D. $\frac{8}{35}$ Câu 12 12. Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh nữ chiếm $\frac{3}{8}$ số học sinh cả lớp. Hỏi số học sinh nam là bao nhiêu? A A. 15 học sinh B B. 20 học sinh C C. 25 học sinh D D. 30 học sinh Câu 13 13. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc $40$ km/giờ. Người đó đi hết $\frac{3}{4}$ giờ. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km? A A. 20 km B B. 25 km C C. 30 km D D. 35 km Câu 14 14. Một tấm vải dài 100m. Lần thứ nhất cắt đi $\frac{1}{5}$ tấm vải, lần thứ hai cắt đi $\frac{3}{10}$ tấm vải còn lại. Hỏi sau hai lần cắt, tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét? A A. 60m B B. 70m C C. 80m D D. 50m Câu 15 15. Một cái bánh được chia thành 12 phần bằng nhau. An ăn $\frac{1}{3}$ cái bánh, Bình ăn $\frac{1}{4}$ cái bánh. Hỏi còn lại bao nhiêu phần của cái bánh? A A. 5 phần B B. 6 phần C C. 7 phần D D. 8 phần Trắc nghiệm Toán học 7 chân trời sáng tạo học kì I Trắc nghiệm Công dân 9 Kết nối bài 2: Khoan dung