Trắc nghiệm Vật lí 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 26 Năng lượng nhiệt và nội năng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 26 Năng lượng nhiệt và nội năng Trắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 26 Năng lượng nhiệt và nội năng Số câu15Quiz ID22469 Làm bài Câu 1 1. Khi một vật rắn nóng lên, điều gì xảy ra với các phân tử cấu tạo nên vật đó? A A. Các phân tử dao động mạnh hơn. B B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn hơn. C C. Các phân tử đứng yên. D D. Các phân tử giãn nở ra. Câu 2 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nội năng? A A. Nội năng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ. B B. Nội năng của một hệ có thể thay đổi khi truyền nhiệt. C C. Nội năng của một hệ có thể thay đổi khi thực hiện công. D D. Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 3 3. Nội năng của một vật là gì? A A. Tổng động năng của các phân tử chuyển động và thế năng tương tác giữa chúng. B B. Động năng của toàn bộ vật. C C. Thế năng của các phân tử ở vị trí cân bằng. D D. Động năng của các phân tử chuyển động và thế năng hấp dẫn của vật. Câu 4 4. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng sự truyền năng lượng giữa các vật hoặc bên trong một vật? A A. Năng lượng nhiệt được truyền từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp. B B. Năng lượng nhiệt được truyền từ nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao. C C. Năng lượng nhiệt được truyền từ nơi có nội năng cao đến nơi có nội năng thấp. D D. Năng lượng nhiệt được truyền theo chiều ngẫu nhiên. Câu 5 5. Khi thả một viên bi thép vào cốc nước nóng, điều gì xảy ra với nội năng của viên bi? A A. Tăng lên. B B. Giảm đi. C C. Không thay đổi. D D. Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào kích thước viên bi. Câu 6 6. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ nóng hay lạnh của vật? A A. Nhiệt độ. B B. Nội năng. C C. Nhiệt lượng. D D. Động năng phân tử. Câu 7 7. Nội năng của một lượng khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào đại lượng nào? A A. Nhiệt độ. B B. Thể tích. C C. Áp suất. D D. Cả nhiệt độ và thể tích. Câu 8 8. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào nội năng của chất khí thay đổi chủ yếu do thực hiện công? A A. Nung nóng khí trong bình kín. B B. Nén khí trong xi lanh bằng piston. C C. Truyền nhiệt cho khí bằng ngọn lửa. D D. Làm lạnh khí bằng nước đá. Câu 9 9. Trong quá trình truyền nhiệt, năng lượng được truyền đi dưới dạng: A A. Nhiệt lượng. B B. Công. C C. Động năng. D D. Thế năng. Câu 10 10. Đơn vị của nhiệt lượng là gì? A A. Jun (J). B B. Oát (W). C C. Pascal (Pa). D D. Kelvin (K). Câu 11 11. Khi một vật rắn bị nung nóng, khoảng cách trung bình giữa các phân tử của nó có xu hướng: A A. Tăng lên. B B. Giảm đi. C C. Không thay đổi. D D. Ban đầu tăng rồi giảm. Câu 12 12. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau, quá trình truyền nhiệt sẽ diễn ra cho đến khi: A A. Cả hai vật có cùng nhiệt độ. B B. Nhiệt lượng truyền đi bằng nhiệt lượng nhận được. C C. Vật nóng nguội hẳn và vật lạnh nóng lên. D D. Nội năng của hai vật bằng nhau. Câu 13 13. Đoạn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt như thế nào? A A. Không trao đổi nhiệt với môi trường ngoài. B B. Trao đổi nhiệt tự do với môi trường ngoài. C C. Trao đổi nhiệt nhanh chóng với môi trường ngoài. D D. Trao đổi nhiệt chậm rãi với môi trường ngoài. Câu 14 14. Khi một vật được làm lạnh, điều gì xảy ra với nội năng của nó? A A. Giảm. B B. Tăng. C C. Không thay đổi. D D. Tăng rồi giảm. Câu 15 15. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng một vật lên một độ gọi là gì? A A. Nhiệt dung riêng. B B. Nhiệt dung. C C. Độ tăng nhiệt độ. D D. Nội năng. Trắc nghiệm Ngữ văn 8 cánh diều bài 2 Thực hành tiếng việt: Sắc thái nghĩa của từ ngữ Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 4 Phân tích đa thức thành nhân tử