Trắc nghiệm Hóa học 8 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 cánh diều giữa học kì 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 cánh diều giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 cánh diều giữa học kì 2 Số câu15Quiz ID23492 Làm bài Câu 1 1. Nguyên tố hóa học nào sau đây có hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi là +6? A A. Lưu huỳnh (S) B B. Photpho (P) C C. Nitơ (N) D D. Clo (Cl) Câu 2 2. Cần bao nhiêu gam natri (Na) để phản ứng hết với 4,9 gam axit sunfuric (H2SO4)? (Cho nguyên tử khối: Na = 23, S = 32, O = 16, H = 1) A A. 4,6 gam B B. 2,3 gam C C. 9,2 gam D D. 6,9 gam Câu 3 3. Đâu là công thức hóa học của natri clorua? A A. NaCl B B. Na2O C C. NaOH D D. NaClO3 Câu 4 4. Đâu là một oxit axit? A A. CO2 B B. CaO C C. MgO D D. Na2O Câu 5 5. Số mol của 11,2 lít khí oxi (O2) ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu? A A. 0,5 mol B B. 1 mol C C. 0,25 mol D D. 2 mol Câu 6 6. Đâu là một bazơ mạnh? A A. NaOH B B. Cu(OH)2 C C. Mg(OH)2 D D. Fe(OH)3 Câu 7 7. Trong phản ứng hóa học, chất bị oxi hóa là chất: A A. Nhường electron B B. Nhận electron C C. Vừa nhường vừa nhận electron D D. Không thay đổi số oxi hóa Câu 8 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O B B. HCl + NaOH → NaCl + H2O C C. 2KClO3 → 2KCl + 3O2 D D. CaCO3 → CaO + CO2 Câu 9 9. Một mol nguyên tử sắt (Fe) có khối lượng là bao nhiêu? A A. 56 gam B B. 112 gam C C. 28 gam D D. 28 g/mol Câu 10 10. Phân tử khối của nước (H2O) là bao nhiêu? A A. 18 B B. 16 C C. 2 D D. 34 Câu 11 11. Đâu là công thức hóa học của axit sunfurơ? A A. H2SO3 B B. H2SO4 C C. HNO3 D D. HCl Câu 12 12. Trong phản ứng: $4Al + 3O_2 \xrightarrow{t^0} 2Al_2O_3$, nguyên tố nhôm (Al) đã: A A. Bị oxi hóa, số oxi hóa tăng từ 0 lên +3 B B. Bị khử, số oxi hóa giảm từ +3 xuống 0 C C. Vừa bị oxi hóa vừa bị khử D D. Không bị oxi hóa cũng không bị khử Câu 13 13. Trong phản ứng: $Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2$, nguyên tố sắt (Fe) đã: A A. Bị khử, số oxi hóa tăng từ 0 lên +2 B B. Bị oxi hóa, số oxi hóa giảm từ +2 xuống 0 C C. Bị oxi hóa, số oxi hóa tăng từ 0 lên +2 D D. Bị khử, số oxi hóa giảm từ +2 xuống 0 Câu 14 14. Khối lượng mol của khí oxi (O2) là bao nhiêu? A A. 32 g/mol B B. 16 g/mol C C. 8 g/mol D D. 64 g/mol Câu 15 15. Phản ứng phân hủy nào sau đây thu được khí oxi? A A. $2H_2O \xrightarrow{điện \ phân} 2H_2 + O_2$ B B. $CO_2 + H_2O \rightarrow H_2CO_3$ C C. $NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O$ D D. $Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2$ [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Công dân 6 bài 11:Quyền cơ bản của trẻ em Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 37 Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác