Trắc nghiệm toán 8 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Các phép toán với đa thức nhiều biến Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Các phép toán với đa thức nhiều biến Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 2 Các phép toán với đa thức nhiều biến Số câu15Quiz ID22723 Làm bài Câu 1 1. Cho hai đa thức $A(x) = 2x^2 - 3x + 1$ và $B(x) = x^2 + 4x - 2$. Tính $A(x) + B(x)$. A A. $3x^2 + x - 1$ B B. $3x^2 - x + 1$ C C. $3x^2 + x + 1$ D D. $3x^2 - x - 1$ Câu 2 2. Tính giá trị của biểu thức $P(x, y) = 2x^2y - 3xy + 1$ tại $x = 1, y = 2$. A A. $0$ B B. $2$ C C. $3$ D D. $5$ Câu 3 3. Cho đa thức $P(x, y) = 5x^2y - 3xy^2 + 2x^2y - 7y^2x + 1$. Rút gọn đa thức $P(x, y)$. A A. $7x^2y - 10xy^2 + 1$ B B. $3x^2y - 3xy^2 - 7y^2x + 1$ C C. $7x^2y - 3xy^2 - 7y^2x + 1$ D D. $3x^2y - 10xy^2 + 1$ Câu 4 4. Cho đơn thức $P = 3x^2y$. Tính giá trị của $P$ khi $x = 1$ và $y = -2$. A A. $12$ B B. $-12$ C C. $6$ D D. $-6$ Câu 5 5. Xác định bậc của đa thức $Q(x, y) = 3x^3y^2 - 5x^4y + 2xy^5 + 7$. A A. 3 B B. 4 C C. 5 D D. 6 Câu 6 6. Thu gọn biểu thức $(2x - 3y)(x + 2y)$. A A. $2x^2 + xy - 6y^2$ B B. $2x^2 - xy - 6y^2$ C C. $2x^2 + 7xy - 6y^2$ D D. $2x^2 - 7xy - 6y^2$ Câu 7 7. Cho đa thức $P(x, y) = (x + y)^2$. Hãy khai triển đa thức đó. A A. $x^2 + y^2$ B B. $x^2 + 2xy + y^2$ C C. $x^2 - 2xy + y^2$ D D. $x^2 + xy + y^2$ Câu 8 8. Kết quả của phép nhân $(x+y)(x-y)$ là: A A. $x^2 + y^2$ B B. $x^2 - y^2$ C C. $x^2 + 2xy + y^2$ D D. $x^2 - 2xy + y^2$ Câu 9 9. Simplify the expression: $(3a^2b - 2ab^2 + 5) - (a^2b + 4ab^2 - 1)$. A A. $2a^2b - 6ab^2 + 6$ B B. $2a^2b + 2ab^2 + 4$ C C. $2a^2b - 6ab^2 + 4$ D D. $4a^2b - 6ab^2 + 6$ Câu 10 10. Cho đơn thức $M = -2x^3y^2$. Đơn thức nào sau đây là đơn thức đồng dạng với $M$? A A. $3x^2y^3$ B B. $-5x^3y^2$ C C. $4xy^2$ D D. $x^3y$ Câu 11 11. What is the degree of the term $-7x^4y^3z^2$? A A. 4 B B. 7 C C. 9 D D. 10 Câu 12 12. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: $x^2 - 4y^2$. A A. $(x - 2y)(x - 2y)$ B B. $(x + 2y)(x + 2y)$ C C. $(x - 2y)(x + 2y)$ D D. $(2x - y)(2x + y)$ Câu 13 13. Cho đa thức $M(x, y) = x^3 - 2x^2y + 5xy^2 - y^3$ và $N(x, y) = 2x^3 + x^2y - 3xy^2 + 2y^3$. Tính $M(x, y) - N(x, y)$. A A. $-x^3 - 3x^2y + 8xy^2 - 3y^3$ B B. $3x^3 - x^2y + 2xy^2 + y^3$ C C. $-x^3 - 3x^2y + 8xy^2 + y^3$ D D. $x^3 - 3x^2y + 8xy^2 - 3y^3$ Câu 14 14. Which of the following is a monomial? A A. $2x + 3y$ B B. $5x^2y^3$ C C. $x^2 - y^2$ D D. $3x + 2y - 1$ Câu 15 15. Tính tích của hai đơn thức $A = -3x^2y$ và $B = 5xy^3$. A A. $15x^3y^4$ B B. $-15x^3y^4$ C C. $15x^2y^3$ D D. $-15x^2y^3$ Trắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 23 Tác dụng của dòng điện Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 bản 1 chân trời sáng tạo Chủ đề 7 Góp phần giảm thiểu hiệu ứng nhà kính