Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 36 Hình hộp chữ nhật và hình lập phương Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 36 Hình hộp chữ nhật và hình lập phương Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 36 Hình hộp chữ nhật và hình lập phương Số câu15Quiz ID23746 Làm bài Câu 1 1. Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài $5 ext{ cm}$, chiều rộng $3 ext{ cm}$, chiều cao $4 ext{ cm}$. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó. A A. $60 ext{ cm}^2$ B B. $47 ext{ cm}^2$ C C. $94 ext{ cm}^2$ D D. $72 ext{ cm}^2$ Câu 2 2. Khẳng định nào sau đây về hình hộp chữ nhật là SAI? A A. Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật. B B. Hình hộp chữ nhật có 12 cạnh và 8 đỉnh. C C. Các mặt của hình hộp chữ nhật luôn có diện tích bằng nhau. D D. Hình hộp chữ nhật có thể là hình lập phương nếu ba kích thước bằng nhau. Câu 3 3. Một hình lập phương có cạnh là $a$. Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương là gì? A A. $a^3$ B B. $6a^2$ C C. $4a^2$ D D. $a^2$ Câu 4 4. Một hình lập phương có chu vi một mặt là $16 ext{ cm}$. Cạnh của hình lập phương đó có độ dài là bao nhiêu? A A. $2 ext{ cm}$ B B. $4 ext{ cm}$ C C. $8 ext{ cm}$ D D. $16 ext{ cm}$ Câu 5 5. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh $a$ là gì? A A. $a^2$ B B. $4a^2$ C C. $6a^2$ D D. $a^3$ Câu 6 6. Nếu tăng mỗi cạnh của hình lập phương lên gấp đôi, thể tích của nó sẽ tăng lên bao nhiêu lần? A A. 2 lần B B. 4 lần C C. 8 lần D D. 6 lần Câu 7 7. Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài là $a$, chiều rộng là $b$, chiều cao là $c$. Nếu gấp đôi chiều dài, giữ nguyên chiều rộng và chiều cao, thể tích của hình hộp chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào? A A. Tăng gấp đôi. B B. Giảm đi một nửa. C C. Tăng gấp ba. D D. Giữ nguyên. Câu 8 8. Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là $2 ext{ cm}$, $2 ext{ cm}$, $5 ext{ cm}$. Đây là loại hình gì? A A. Hình lập phương B B. Hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông C C. Hình hộp chữ nhật có hai mặt đáy là hình vuông D D. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước khác nhau Câu 9 9. Đâu là công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài $a$, chiều rộng $b$ và chiều cao $c$? A A. $2(a+b)c$ B B. $2(ab+bc+ca)$ C C. $abc$ D D. $2(a+b+c)$ Câu 10 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về hai hình: hình lập phương và hình hộp chữ nhật? A A. Hình lập phương là trường hợp đặc biệt của hình hộp chữ nhật. B B. Hình hộp chữ nhật là trường hợp đặc biệt của hình lập phương. C C. Hai hình này hoàn toàn khác nhau về mọi mặt. D D. Cả hai hình đều có 4 mặt. Câu 11 11. Hình hộp chữ nhật có các kích thước $3 ext{ cm} imes 4 ext{ cm} imes 5 ext{ cm}$. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là bao nhiêu? A A. $60 ext{ cm}^2$ B B. $94 ext{ cm}^2$ C C. $47 ext{ cm}^2$ D D. $48 ext{ cm}^2$ Câu 12 12. Một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy là $20 ext{ cm}^2$ và chiều cao là $5 ext{ cm}$. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu? A A. $100 ext{ cm}^3$ B B. $25 ext{ cm}^3$ C C. $4 ext{ cm}^3$ D D. $75 ext{ cm}^3$ Câu 13 13. Hai hình lập phương có cạnh tương ứng là $a$ và $2a$. Tỉ lệ thể tích của hình lập phương lớn và hình lập phương bé là bao nhiêu? A A. $1:2$ B B. $1:4$ C C. $1:8$ D D. $2:1$ Câu 14 14. Cần bao nhiêu hình lập phương nhỏ có cạnh $1 ext{ cm}$ để xếp đầy một hình hộp chữ nhật có kích thước $2 ext{ cm} imes 3 ext{ cm} imes 4 ext{ cm}$? A A. $12$ B B. $24$ C C. $36$ D D. $10$ Câu 15 15. Một hình lập phương có cạnh $6 ext{ cm}$. Tính thể tích của hình lập phương đó. A A. $216 ext{ cm}^3$ B B. $1296 ext{ cm}^3$ C C. $36 ext{ cm}^2$ D D. $108 ext{ cm}^3$ Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 cánh diều giữa học kì 1 [Cánh diều] Trắc nghiệm mĩ thuật 6 chủ đề 1: Kết nối bạn bè (P1)