Trắc nghiệm Vật lí 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 22 Mạch điện đơn giản Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 22 Mạch điện đơn giản Trắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 22 Mạch điện đơn giản Số câu15Quiz ID22466 Làm bài Câu 1 1. Công thức tính công suất điện của đoạn mạch là: A A. $P = \frac{U}{I}$ B B. $P = U \times R$ C C. $P = I^2 \times R$ D D. $P = \frac{R}{U}$ Câu 2 2. Một bóng đèn sợi đốt có công suất định mức $100W$ và hiệu điện thế định mức $220V$. Điện trở của dây tóc bóng đèn khi hoạt động là bao nhiêu? A A. $484 \Omega$ B B. $2200 \Omega$ C C. $100 \Omega$ D D. $220 \Omega$ Câu 3 3. Đặc điểm của dây tóc bóng đèn sợi đốt khi hoạt động là gì? A A. Điện trở không đổi B B. Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng C C. Điện trở giảm khi nhiệt độ tăng D D. Điện trở tỉ lệ thuận với hiệu điện thế Câu 4 4. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn tăng lên 2 lần và điện trở của dây dẫn giữ nguyên, thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ: A A. Giảm đi 2 lần B B. Tăng lên 2 lần C C. Không thay đổi D D. Tăng lên 4 lần Câu 5 5. Một bóng đèn có ghi $6V - 3W$. Cường độ dòng điện định mức chạy qua bóng đèn là bao nhiêu? A A. $0.5 A$ B B. $18 A$ C C. $2 A$ D D. $0.167 A$ Câu 6 6. Đoạn mạch gồm hai điện trở $R_1 = 20 \Omega$ và $R_2 = 30 \Omega$ mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là $12V$. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là bao nhiêu? A A. $0.4 A$ B B. $0.24 A$ C C. $0.6 A$ D D. $5 A$ Câu 7 7. Đoạn mạch gồm hai điện trở $R_1$ và $R_2$ mắc song song. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là $U$. Mối liên hệ nào sau đây là đúng? A A. $U = U_1 \neq U_2$ B B. $U = U_1 = U_2$ C C. $U = U_1 + U_2$ D D. $U = U_1 - U_2$ Câu 8 8. Dụng cụ nào được sử dụng để đo cường độ dòng điện trong mạch? A A. Vôn kế B B. Ampe kế C C. Ôm kế D D. Công tơ điện Câu 9 9. Nếu một bóng đèn có điện trở $10 \Omega$ và cường độ dòng điện chạy qua nó là $0.5 A$, công suất tiêu thụ của bóng đèn là bao nhiêu? A A. $2.5 W$ B B. $5 W$ C C. $25 W$ D D. $10 W$ Câu 10 10. Trong một mạch điện đơn giản, đại lượng nào đặc trưng cho sự di chuyển có hướng của các điện tích? A A. Điện áp B B. Điện trở C C. Cường độ dòng điện D D. Công suất điện Câu 11 11. Trong một mạch điện gồm hai điện trở $R_1 = 10 \Omega$ và $R_2 = 20 \Omega$ mắc song song, điện trở tương đương của đoạn mạch là bao nhiêu? A A. $30 \Omega$ B B. $5 \Omega$ C C. $6.67 \Omega$ D D. $15 \Omega$ Câu 12 12. Nếu mắc nối tiếp hai bóng đèn có điện trở lần lượt là $R_1$ và $R_2$, điện trở tương đương của đoạn mạch này là: A A. $R_tđ = R_1 - R_2$ B B. $R_tđ = R_1 + R_2$ C C. $R_tđ = \frac{R_1}{R_2}$ D D. $R_tđ = \frac{R_2}{R_1}$ Câu 13 13. Khi mắc Ampe kế vào mạch để đo cường độ dòng điện, Ampe kế phải được mắc như thế nào? A A. Song song với đoạn mạch cần đo B B. Nối tiếp với đoạn mạch cần đo C C. Tùy ý, miễn là nối vào mạch D D. Nối tắt qua đoạn mạch cần đo Câu 14 14. Nếu ta tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở lên 3 lần và giảm điện trở đi 3 lần, thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở đó sẽ thay đổi như thế nào? A A. Giảm đi 9 lần B B. Tăng lên 9 lần C C. Giảm đi 3 lần D D. Tăng lên 3 lần Câu 15 15. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì? A A. Volt ($V$) B B. Ohm ($ \Omega $) C C. Watt ($W$) D D. Ampere ($A$) Trắc nghiệm Ngữ văn 8 cánh diều bài 1 Người mẹ vườn cau Trắc nghiệm Toán học 8 chân trời sáng tạo bài 1 Đơn thức và đa thức nhiều biến