Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 35 Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 35 Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 35 Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác Số câu15Quiz ID23743 Làm bài Câu 1 1. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến được gọi là gì? A A. Trực tâm B B. Tâm đường tròn ngoại tiếp C C. Trọng tâm D D. Tâm đường tròn nội tiếp Câu 2 2. Nếu trực tâm của một tam giác trùng với một đỉnh của nó, tam giác đó có tính chất gì? A A. Là tam giác nhọn B B. Là tam giác tù C C. Là tam giác vuông D D. Là tam giác đều Câu 3 3. Trong một tam giác nhọn, các điểm đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao, ba đường trung tuyến có vị trí tương đối như thế nào? A A. Trùng nhau B B. Nằm trên một đường thẳng C C. Thường là ba điểm riêng biệt D D. Trùng nhau nếu tam giác cân Câu 4 4. Trong một tam giác, giao điểm của ba đường trung trực được gọi là gì? A A. Tâm đường tròn nội tiếp B B. Trực tâm C C. Tâm đường tròn ngoại tiếp D D. Trọng tâm Câu 5 5. Điểm đồng quy của ba đường trung trực của một tam giác có tính chất gì đặc biệt? A A. Cách đều ba cạnh của tam giác B B. Cách đều ba đỉnh của tam giác C C. Chia mỗi đường trung tuyến theo tỉ lệ 2:1 D D. Là trung điểm của các cạnh Câu 6 6. Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác vuông nằm ở đâu? A A. Nằm bên trong tam giác B B. Nằm ngoài tam giác C C. Trung điểm của cạnh huyền D D. Trùng với một đỉnh của tam giác Câu 7 7. Trong một tam giác, tâm đường tròn nội tiếp là giao điểm của các đường nào? A A. Ba đường trung trực B B. Ba đường cao C C. Ba đường trung tuyến D D. Ba đường phân giác Câu 8 8. Nếu một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với trọng tâm, tam giác đó là tam giác gì? A A. Tam giác vuông B B. Tam giác tù C C. Tam giác nhọn D D. Tam giác đều Câu 9 9. Cho tam giác ABC có đường trung trực của AB và BC cắt nhau tại O. O có tính chất gì? A A. O là trực tâm của tam giác ABC B B. O là trọng tâm của tam giác ABC C C. O cách đều ba đỉnh A, B, C D D. O cách đều ba cạnh AB, BC, CA Câu 10 10. Trong tam giác đều, trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp có trùng nhau không? A A. Không, chúng là hai điểm khác nhau B B. Có, chúng trùng nhau C C. Chỉ trùng nhau khi tam giác vuông D D. Chỉ trùng nhau khi tam giác nhọn Câu 11 11. Trong một tam giác cân, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm trên đường nào? A A. Đường trung tuyến ứng với cạnh đáy B B. Đường cao ứng với cạnh đáy C C. Đường phân giác ứng với đỉnh D D. Cả ba đường trên Câu 12 12. Xét tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Gọi H là giao điểm của ba đường cao AD, BE, CF (D trên BC, E trên CA, F trên AB). H có mối liên hệ gì với giao điểm của ba đường trung trực? A A. H là tâm đường tròn ngoại tiếp B B. H là trực tâm C C. H là trọng tâm D D. H là tâm đường tròn nội tiếp Câu 13 13. Cho tam giác ABC có góc A = 90 độ. Trực tâm của tam giác ABC nằm ở đâu? A A. Trung điểm của cạnh huyền BC B B. Nằm ngoài tam giác C C. Tại đỉnh A D D. Tại trọng tâm của tam giác Câu 14 14. Trong một tam giác tù, trực tâm nằm ở vị trí nào? A A. Nằm bên trong tam giác B B. Nằm ngoài tam giác C C. Nằm trên một cạnh của tam giác D D. Trùng với một đỉnh của tam giác Câu 15 15. Trong một tam giác, giao điểm của ba đường cao được gọi là gì? A A. Tâm đường tròn nội tiếp B B. Trọng tâm C C. Tâm đường tròn ngoại tiếp D D. Trực tâm Trắc nghiệm Vật lý 8 Cánh Diều Bài 24 Năng lượng nhiệt [Cánh diều] Trắc nghiệm Mĩ thuật 6 bài 14: Thiết kế thiệp chúc mừng