Trắc nghiệm Vật lí 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 16 Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 16 Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển Trắc nghiệm Vật lý 8 Kết nối Bài 16 Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển Số câu15Quiz ID22460 Làm bài Câu 1 1. Một bình hình trụ chứa đầy nước có độ sâu 1m. Trọng lượng riêng của nước là $10000 \text{ N/m}^3$. Áp suất tại đáy bình là bao nhiêu? A A. $10000 \text{ Pa}$ B B. $10 \text{ Pa}$ C C. $1000 \text{ Pa}$ D D. $100000 \text{ Pa}$ Câu 2 2. Độ lớn của áp suất khí quyển tại một địa điểm thay đổi như thế nào khi lên cao? A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không thay đổi. D D. Tăng rồi giảm. Câu 3 3. Một người đứng trên mặt đất. Khi người đó nhấc một chân lên, áp suất tác dụng lên mặt đất sẽ: A A. Tăng lên vì lực ép giảm. B B. Giảm xuống vì diện tích tiếp xúc giảm. C C. Không thay đổi vì trọng lượng không đổi. D D. Tăng lên vì diện tích tiếp xúc giảm. Câu 4 4. Độ lớn của áp suất chất lỏng tại một điểm trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Chỉ phụ thuộc vào trạng thái của chất lỏng. B B. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng. C C. Phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó trong lòng chất lỏng. D D. Phụ thuộc vào hình dạng của bình chứa chất lỏng. Câu 5 5. Một vật chìm trong nước có áp suất tác dụng lên mặt trên là $p_1$ và mặt dưới là $p_2$. Mối quan hệ giữa $p_1$ và $p_2$ là gì? A A. $p_1 = p_2$ B B. $p_1 < p_2$ C C. $p_1 > p_2$ D D. Không xác định được. Câu 6 6. Khi bóp mạnh một ống thuốc đánh răng, áp suất bên trong ống thuốc sẽ: A A. Giảm đi. B B. Tăng lên. C C. Không thay đổi. D D. Tăng rồi giảm. Câu 7 7. Một người thợ lặn xuống biển. Yếu tố nào sau đây làm tăng áp suất tác dụng lên người thợ lặn? A A. Tăng độ sâu xuống biển. B B. Giảm độ sâu xuống biển. C C. Giảm khối lượng riêng của nước biển. D D. Tăng thể tích của người thợ lặn. Câu 8 8. Áp suất khí quyển ở đỉnh một ngọn núi cao hơn ở chân núi là bao nhiêu? A A. Lớn hơn. B B. Nhỏ hơn. C C. Bằng nhau. D D. Không thể so sánh. Câu 9 9. Tại sao các thợ lặn phải mặc bộ đồ bảo hộ đặc biệt khi xuống biển sâu? A A. Để tránh bị ngạt thở do thiếu oxy. B B. Để chịu được áp suất lớn của nước biển tác dụng lên cơ thể. C C. Để giữ ấm cơ thể trong môi trường nước lạnh. D D. Để dễ dàng di chuyển trong nước. Câu 10 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai về áp suất khí quyển? A A. Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi hướng. B B. Áp suất khí quyển giảm khi lên cao. C C. Áp suất khí quyển đo được ở mực nước biển là lớn nhất. D D. Áp suất khí quyển là do trọng lượng của lớp không khí bao quanh Trái Đất gây ra. Câu 11 11. Chọn phát biểu đúng về áp suất chất lỏng: A A. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào độ sâu. B B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất lỏng. C C. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào cả độ sâu và trọng lượng riêng của chất lỏng. D D. Áp suất chất lỏng luôn bằng áp suất khí quyển. Câu 12 12. Thí nghiệm Torricelli dùng để làm gì? A A. Đo áp suất chất lỏng. B B. Đo áp suất khí quyển. C C. Đo áp suất chất rắn. D D. Đo áp suất hơi nước. Câu 13 13. Một chiếc tàu ngầm đang lặn. Nếu tàu lặn sâu hơn, áp suất tác dụng lên thân tàu sẽ: A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không thay đổi. D D. Biến đổi thất thường. Câu 14 14. Một người đi bộ trên mặt đất. Áp suất tác dụng lên mặt đất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Chỉ phụ thuộc vào trọng lượng của người đó. B B. Chỉ phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của giày với mặt đất. C C. Phụ thuộc vào cả trọng lượng của người đó và diện tích tiếp xúc của giày với mặt đất. D D. Không phụ thuộc vào bất kỳ yếu tố nào của người đó. Câu 15 15. Tại sao đáy các đập thủy điện thường rất dày và vững chắc? A A. Để chống lại sự ăn mòn của nước. B B. Để chịu được áp suất lớn của nước ở độ sâu lớn. C C. Để tạo ra lực đẩy mạnh cho tua bin. D D. Để dễ dàng xây dựng và bảo trì. Trắc nghiệm ôn tập Ngữ văn 8 cánh diều cuối học kì 1 Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thức Chủ đề 8 bài 1 Tìm hiểu một số nghề hiện có ở địa phương