Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 6 cánh diều[Cánh diều] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 34: Các hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Cánh diều] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 34: Các hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng [Cánh diều] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 34: Các hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng Số câu15Quiz ID24503 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng Trăng tròn xảy ra khi nào trong mối quan hệ giữa Trái Đất, Mặt Trăng và Mặt Trời? A A. Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời. B B. Trái Đất nằm giữa Mặt Trăng và Mặt Trời. C C. Mặt Trời nằm giữa Trái Đất và Mặt Trăng. D D. Mặt Trăng nằm vuông góc với đường nối Trái Đất và Mặt Trời. Câu 2 2. Khi quan sát Trăng bán nguyệt cuối tháng, phần được chiếu sáng của Mặt Trăng thường nằm ở phía nào (trong quan sát ở bán cầu Bắc)? A A. Bên phải B B. Bên trái C C. Phía trên D D. Phía dưới Câu 3 3. Chu kỳ hoàn chỉnh của các pha của Mặt Trăng kéo dài khoảng bao lâu? A A. Khoảng 7 ngày B B. Khoảng 15 ngày C C. Khoảng 29.5 ngày D D. Khoảng 365 ngày Câu 4 4. Nếu hôm nay là ngày Trăng tròn, thì khoảng bao lâu nữa sẽ là Trăng non? A A. Khoảng 7 ngày B B. Khoảng 15 ngày C C. Khoảng 22 ngày D D. Khoảng 30 ngày Câu 5 5. Pha nào của Mặt Trăng được quan sát khi chỉ một nửa bề mặt hướng về Trái Đất được chiếu sáng? A A. Trăng non B B. Trăng tròn C C. Trăng bán nguyệt D D. Trăng lưỡi liềm Câu 6 6. Nếu một học sinh quan sát thấy một nửa Mặt Trăng được chiếu sáng và phần sáng nằm ở bên phải, thì đó là pha nào? A A. Trăng bán nguyệt cuối tháng B B. Trăng tròn C C. Trăng bán nguyệt đầu tháng D D. Trăng non Câu 7 7. Thứ tự các pha của Mặt Trăng bắt đầu từ Trăng non là: A A. Trăng non $\rightarrow$ Trăng khuyết $\rightarrow$ Trăng tròn $\rightarrow$ Trăng bán nguyệt. B B. Trăng non $\rightarrow$ Trăng tròn $\rightarrow$ Trăng bán nguyệt $\rightarrow$ Trăng khuyết. C C. Trăng non $\rightarrow$ Trăng bán nguyệt $\rightarrow$ Trăng khuyết $\rightarrow$ Trăng tròn. D D. Trăng non $\rightarrow$ Trăng bán nguyệt $\rightarrow$ Trăng tròn $\rightarrow$ Trăng khuyết. Câu 8 8. Pha nào của Mặt Trăng thường được gọi là Trăng đầu tháng? A A. Trăng tròn B B. Trăng khuyết C C. Trăng bán nguyệt đầu tháng D D. Trăng lưỡi liềm đầu tháng Câu 9 9. Pha nào của Mặt Trăng xảy ra khi Mặt Trăng dần tối đi sau khi đạt Trăng tròn? A A. Trăng bán nguyệt cuối tháng B B. Trăng khuyết cuối tháng C C. Trăng tròn D D. Trăng non Câu 10 10. Khi quan sát thấy Trăng lưỡi liềm, đó là biểu hiện của pha nào của Mặt Trăng? A A. Trăng tròn B B. Trăng non C C. Một phần nhỏ của Mặt Trăng được chiếu sáng D D. Toàn bộ Mặt Trăng được chiếu sáng Câu 11 11. Hiện tượng nào sau đây giải thích tại sao chúng ta nhìn thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng từ Trái Đất? A A. Sự thay đổi khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng. B B. Mặt Trăng tự phát sáng và thay đổi hình dạng của nó. C C. Các hành tinh khác che khuất Mặt Trăng. D D. Do Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và được Mặt Trời chiếu sáng. Câu 12 12. Hiện tượng nhật thực xảy ra khi nào? A A. Khi Trái Đất đi vào bóng của Mặt Trăng. B B. Khi Mặt Trăng đi vào bóng của Trái Đất. C C. Khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời, che khuất một phần hoặc toàn bộ Mặt Trời. D D. Khi Mặt Trời nằm giữa Trái Đất và Mặt Trăng. Câu 13 13. Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi nào? A A. Khi Mặt Trăng đi vào bóng của Mặt Trời. B B. Khi Mặt Trời đi vào bóng của Trái Đất. C C. Khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, Mặt Trăng đi vào bóng của Trái Đất. D D. Khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời. Câu 14 14. Tại sao chúng ta không nhìn thấy Mặt Trăng vào ban ngày? A A. Vì Mặt Trời chiếu sáng quá mạnh làm lu mờ ánh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng. B B. Vì Mặt Trăng chỉ xuất hiện vào ban đêm. C C. Vì Mặt Trăng luôn ở phía bên kia Trái Đất vào ban ngày. D D. Vì Mặt Trăng tự phát sáng yếu hơn Mặt Trời. Câu 15 15. Khi Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời, chúng ta quan sát thấy hình dạng nào của Mặt Trăng? A A. Trăng tròn B B. Trăng khuyết C C. Trăng bán nguyệt D D. Trăng non [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 Bài tập cuối chương 2 tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Kết nối bài 6: Thực hành tiếng Việt trang 15