Trắc nghiệm Vật lí 8 cánh diềuTrắc nghiệm Vật lý 8 Cánh Diều Bài 14 Khối lượng riêng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Vật lý 8 Cánh Diều Bài 14 Khối lượng riêng Trắc nghiệm Vật lý 8 Cánh Diều Bài 14 Khối lượng riêng Số câu15Quiz ID23477 Làm bài Câu 1 1. Khi một vật rắn chìm trong chất lỏng, nó chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes có độ lớn bằng: A A. Khối lượng của vật. B B. Thể tích của vật. C C. Trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. D D. Khối lượng riêng của vật. Câu 2 2. Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng công thức nào? A A. $D = \frac{m}{V}$ B B. $D = m \times V$ C C. $D = \frac{V}{m}$ D D. $D = m + V$ Câu 3 3. Khối lượng riêng của chất làm vật được tính bằng cách nào sau đây? A A. Lấy khối lượng của vật chia cho thể tích của nó. B B. Lấy thể tích của vật chia cho khối lượng của nó. C C. Nhân khối lượng của vật với thể tích của nó. D D. Cộng khối lượng và thể tích của vật. Câu 4 4. Hai khối lập phương có cùng thể tích. Một khối làm bằng sắt có khối lượng riêng 7800 kg/m³, khối kia làm bằng nhôm có khối lượng riêng 2700 kg/m³. Khối nào có khối lượng lớn hơn? A A. Khối lập phương bằng sắt. B B. Khối lập phương bằng nhôm. C C. Hai khối có khối lượng bằng nhau. D D. Không đủ thông tin để xác định. Câu 5 5. Một vật làm bằng đồng có khối lượng 890 kg và thể tích 0.1 m³. Khối lượng riêng của đồng là bao nhiêu? A A. 8900 kg/m³ B B. 89 kg/m³ C C. 0.000112 kg/m³ D D. 89000 kg/m³ Câu 6 6. Để xác định khối lượng riêng của một chất lỏng, ta cần đo những đại lượng nào? A A. Khối lượng và nhiệt độ B B. Khối lượng và áp suất C C. Khối lượng và thể tích D D. Thể tích và nhiệt độ Câu 7 7. Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là khoảng 1.225 kg/m³. Một căn phòng có thể tích 50 m³. Khối lượng không khí trong phòng này là bao nhiêu? A A. 61.25 kg B B. 2.45 kg C C. 612.5 kg D D. 12.25 kg Câu 8 8. Một vật có khối lượng riêng $D_1$ và thể tích $V_1$. Một vật khác có khối lượng riêng $D_2$ và thể tích $V_2$. Nếu $D_1 > D_2$ và $V_1 < V_2$, ta không thể kết luận điều gì về khối lượng của hai vật nếu không biết thêm thông tin. A A. Khối lượng của vật thứ nhất lớn hơn khối lượng của vật thứ hai. B B. Khối lượng của vật thứ hai lớn hơn khối lượng của vật thứ nhất. C C. Khối lượng của hai vật bằng nhau. D D. Không thể xác định khối lượng của hai vật mà không biết thêm thông tin. Câu 9 9. Tại sao quả bóng bay chứa khí Heli lại bay lên trong không khí? A A. Vì khí Heli nhẹ hơn không khí. B B. Vì quả bóng bay có hình dạng khí động học. C C. Vì khí Heli tích điện. D D. Vì quả bóng bay có khối lượng rất nhỏ. Câu 10 10. Một khối kim loại có khối lượng 270 g và thể tích 100 cm³. Khối lượng riêng của kim loại này là bao nhiêu? A A. 2.7 g/cm³ B B. 27 g/cm³ C C. 0.27 g/cm³ D D. 270 g/cm³ Câu 11 11. Hai vật làm từ hai chất khác nhau có cùng khối lượng. Vật nào có thể tích lớn hơn thì có khối lượng riêng như thế nào so với vật kia? A A. Lớn hơn B B. Nhỏ hơn C C. Bằng D D. Không đủ thông tin để xác định Câu 12 12. Khi nhiệt độ tăng lên, khối lượng riêng của hầu hết các chất rắn và chất lỏng thay đổi như thế nào? A A. Tăng lên B B. Giảm đi C C. Không thay đổi D D. Có thể tăng hoặc giảm tùy chất Câu 13 13. Khối lượng riêng của nước ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu? A A. 1000 kg/m³ B B. 1 g/cm³ C C. Cả A và B đều đúng D D. 1 kg/m³ Câu 14 14. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của khối lượng riêng trong hệ SI? A A. g/cm³ B B. kg/m³ C C. kg/L D D. g/L Câu 15 15. Một vật có khối lượng 10 kg và thể tích 0.005 m³. Khối lượng riêng của vật này là bao nhiêu? A A. 2000 kg/m³ B B. 50 kg/m³ C C. 0.5 kg/m³ D D. 2 kg/m³ [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 26: Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên đa dạng Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài bài tập cuối chương 7 biểu thức đại số và đa thức một biến