Trắc nghiệm tin học 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Tin học 7 chân trời bài 8 Sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 7 chân trời bài 8 Sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức Trắc nghiệm Tin học 7 chân trời bài 8 Sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức Số câu25Quiz ID22965 Làm bài Câu 1 1. Nếu ô A1 chứa văn bản Hello và ô B1 chứa văn bản World, công thức nào sau đây sẽ nối hai văn bản này thành HelloWorld? A A. =A1&B1 B B. =CONCATENATE(A1,B1) C C. =A1& &B1 D D. =A1+B1 Câu 2 2. Để tham chiếu đến ô A5 trên cùng một trang tính, cách viết nào sau đây là đúng? A A. A5 B B. $A$5 C C. A$5 D D. $A5 Câu 3 3. Công thức =AVERAGE(B1:B5) sẽ thực hiện phép tính gì? A A. Tính trung bình cộng của các giá trị trong các ô từ B1 đến B5. B B. Tính tổng của các giá trị trong các ô từ B1 đến B5. C C. Tìm giá trị lớn nhất trong các ô từ B1 đến B5. D D. Đếm số lượng các ô có giá trị trong phạm vi B1:B5. Câu 4 4. Khi sao chép một công thức có địa chỉ ô hỗn hợp như $A1, điều gì sẽ xảy ra với phần địa chỉ A1 khi sao chép sang ô bên phải một cột? A A. Địa chỉ cột A sẽ giữ nguyên, địa chỉ hàng 1 sẽ giữ nguyên. B B. Địa chỉ cột A sẽ thay đổi thành B, địa chỉ hàng 1 sẽ giữ nguyên. C C. Địa chỉ cột A sẽ giữ nguyên, địa chỉ hàng 1 sẽ thay đổi thành 2. D D. Cả địa chỉ cột và hàng đều giữ nguyên. Câu 5 5. Để tạo một địa chỉ ô tính tuyệt đối cho hàng 10, bạn sẽ viết như thế nào? A A. $10 B B. 10$ C C. A$10 D D. $A$10 Câu 6 6. Ký hiệu $ trong địa chỉ ô tính như $A$1 có ý nghĩa gì? A A. Chỉ định địa chỉ tuyệt đối, không thay đổi khi sao chép công thức. B B. Chỉ định địa chỉ tương đối, luôn thay đổi khi sao chép công thức. C C. Chỉ định địa chỉ hỗn hợp, thay đổi cột nhưng giữ nguyên hàng. D D. Chỉ định địa chỉ hỗn hợp, thay đổi hàng nhưng giữ nguyên cột. Câu 7 7. Trong Excel, khi bạn nhập một công thức tham chiếu đến một ô trên một trang tính khác, bạn cần sử dụng cú pháp nào? A A. Tên Trang Tính!Địa chỉ ô B B. Tên Trang Tính:Địa chỉ ô C C. Địa chỉ ô.Tên Trang Tính D D. Tên Trang Tính$Địa chỉ ô Câu 8 8. Trong Excel, giả sử ô A1 chứa giá trị 10 và ô B1 chứa giá trị 20. Công thức nào sau đây sẽ trả về kết quả là 30? A A. =A1+B1 B B. =SUM(A1,B1) C C. =A1+20 D D. =10+B1 Câu 9 9. Khi bạn tham chiếu đến một ô trên một trang tính khác và tên trang tính có khoảng trắng, bạn cần làm gì? A A. Đặt tên trang tính trong dấu nháy đơn, ví dụ: Tên Trang Tính!A1. B B. Thay thế khoảng trắng bằng ký tự gạch dưới, ví dụ: Tên_Trang_Tính!A1. C C. Không cần làm gì đặc biệt, Excel tự động nhận diện. D D. Đặt tên trang tính trong dấu nháy kép, ví dụ: Tên Trang Tính!A1. Câu 10 10. Nếu ô B2 chứa công thức =A2*2, và bạn muốn sao chép công thức này sang ô C3, nhưng vẫn giữ nguyên việc nhân với giá trị ở ô A2, bạn nên sử dụng địa chỉ nào cho ô A2 trong công thức ban đầu? A A. $A$2 B B. A2 C C. A$2 D D. $A2 Câu 11 11. Bạn có một danh sách các số trong ô A1, A2, A3. Bạn muốn tính tổng của chúng. Công thức nào sau đây là cách viết ngắn gọn nhất? A A. =SUM(A1:A3) B B. =A1+A2+A3 C C. =ADD(A1,A2,A3) D D. =TOTAL(A1:A3) Câu 12 12. Nếu ô C1 chứa công thức =A1+B1, và sau đó bạn sao chép công thức này sang ô C2, giả sử ô A2 chứa 5 và B2 chứa 15, ô C2 sẽ hiển thị giá trị nào? A A. 20 B B. 30 C C. 10+B1 D D. A2+B2 Câu 13 13. Nếu ô A1 có giá trị 10, B1 có giá trị 5, C1 có giá trị 2. Công thức =A1+B1*C1 sẽ cho kết quả là bao nhiêu? A A. 30 B B. 20 C C. 25 D D. 100 Câu 14 14. Bạn muốn sao chép một công thức từ ô B2 sang ô B10, nhưng bạn muốn cột A luôn được tham chiếu là A1 (địa chỉ tuyệt đối), còn hàng của cột B thì thay đổi tương ứng. Bạn nên đặt công thức trong ô B2 là gì? A A. =A1*B2 B B. =$A$1*B2 C C. =$A$1*$B$2 D D. =A$1*B2 Câu 15 15. Nếu ô A1 chứa ngày 01/01/2023 và ô B1 chứa số ngày là 10. Công thức nào sẽ trả về ngày sau 10 ngày kể từ A1? A A. =A1+B1 B B. =DATE(YEAR(A1),MONTH(A1),DAY(A1)+B1) C C. =A1+10 D D. =A1+(B1) Câu 16 16. Khi bạn nhập một công thức vào ô tính, điều gì sẽ xảy ra nếu bạn quên nhập dấu = ở đầu? A A. Phần mềm sẽ coi đó là văn bản và hiển thị nguyên văn. B B. Phần mềm sẽ tự động thêm dấu = vào đầu. C C. Phần mềm sẽ báo lỗi Sai cú pháp. D D. Phần mềm sẽ thực hiện phép tính đó như một hàm mới. Câu 17 17. Công thức =COUNTIF(A1:A10, Nam) sẽ đếm số lần xuất hiện của giá trị nào trong phạm vi A1:A10? A A. Văn bản Nam. B B. Số 5. C C. Bất kỳ giá trị nào lớn hơn 5. D D. Bất kỳ ô trống nào. Câu 18 18. Bạn có một danh sách các số trong các ô từ A1 đến A10. Bạn muốn tìm giá trị lớn nhất. Hàm nào sau đây là phù hợp nhất? A A. =MAX(A1:A10) B B. =LARGE(A1:A10, 1) C C. =HIGH(A1:A10) D D. =BIG(A1:A10) Câu 19 19. Bạn muốn tính tổng các giá trị trong các ô từ A1 đến A5 và các ô B1 đến B5. Công thức nào sau đây là cách hiệu quả nhất? A A. =SUM(A1:A5,B1:B5) B B. =SUM(A1:B5) C C. =SUM(A1:A5)+SUM(B1:B5) D D. =SUM(A1,A2,A3,A4,A5,B1,B2,B3,B4,B5) Câu 20 20. Trong một bảng tính, nếu ô D5 chứa công thức =C5*2, và bạn kéo ô D5 sang ô E5, ô E5 sẽ chứa công thức gì? A A. =D5*2 B B. =C5*2 C C. =D5*2 D D. =E5*2 Câu 21 21. Giả sử bạn có dữ liệu ở cột A và muốn tính tổng của cột này, nhưng bỏ qua các ô trống. Hàm nào sau đây là thích hợp nhất? A A. =SUM(A1:A10) B B. =COUNT(A1:A10) C C. =SUMIF(A1:A10,>0) D D. =SUMPRODUCT(A1:A10) Câu 22 22. Công thức =SUM(A1:A5) sẽ tính tổng các giá trị trong những ô nào? A A. Các ô từ A1 đến A5, bao gồm cả A1 và A5. B B. Chỉ ô A1 và A5. C C. Các ô từ A1 đến A4. D D. Tất cả các ô trong cột A. Câu 23 23. Nếu ô A1 chứa số 10, ô B1 chứa số 5. Công thức =IF(A1>B1, Lớn hơn, Nhỏ hơn hoặc bằng) sẽ hiển thị kết quả là gì? A A. Lớn hơn B B. Nhỏ hơn hoặc bằng C C. 10 D D. 5 Câu 24 24. Trong công thức tính toán, khi sử dụng địa chỉ ô tính, thứ tự ưu tiên các phép toán theo quy tắc nào? A A. Theo quy tắc PEMDAS/BODMAS (Nhân chia trước, cộng trừ sau; trong ngoặc trước). B B. Theo thứ tự các ô được nhập trong công thức. C C. Theo thứ tự từ trái sang phải. D D. Theo thứ tự từ trên xuống dưới. Câu 25 25. Nếu ô A1 chứa giá trị 50 và bạn muốn ô B1 hiển thị giá trị của A1 chia cho 2, công thức nào là đúng? A A. =A1/2 B B. =50/2 C C. =A1/B1 D D. =2/A1 Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thức Chủ đề 5 Bài 2 Kế hoạch lao động tại gia đình [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 26: Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên đa dạng