Trắc nghiệm Hóa học 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 12 Phân bón hóa học Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 12 Phân bón hóa học Trắc nghiệm Hóa học 8 Kết nối bài 12 Phân bón hóa học Số câu15Quiz ID22453 Làm bài Câu 1 1. Để cung cấp cả đạm và lân cho cây trồng cùng lúc, người ta thường sử dụng loại phân bón nào? A A. Phân lân Superphotphat B B. Phân đạm Urê C C. Phân kali clorua D D. Phân Diamoni photphat Câu 2 2. Phân bón hóa học nào sau đây có công thức hóa học là $KNO_3$? A A. Kali clorua B B. Kali nitrat C C. Amoni nitrat D D. Kali sunfat Câu 3 3. Phân lân nào sau đây có tác dụng chậm, thích hợp cho các loại cây cần phát triển bộ rễ mạnh mẽ trong giai đoạn đầu? A A. Phân Superphotphat đơn B B. Phân Superphotphat kép C C. Phân lân nung chảy D D. Phân Diamoni photphat Câu 4 4. Để tăng năng suất cây trồng, người ta thường bón loại phân nào chứa nguyên tố Kali (K)? A A. Phân đạm B B. Phân lân C C. Phân kali D D. Phân vi lượng Câu 5 5. Tại sao Urê ($(\text{NH}_2)_2\text{CO}$) lại là loại phân đạm phổ biến và được ưa chuộng nhất hiện nay? A A. Vì Urê có hàm lượng Nitơ thấp nhất trong các loại phân đạm. B B. Vì Urê dễ bay hơi và thất thoát Nitơ ra môi trường. C C. Vì Urê có hàm lượng Nitơ cao, dễ vận chuyển, bảo quản và hiệu quả sử dụng tốt. D D. Vì Urê chỉ chứa nguyên tố Carbon và Oxy. Câu 6 6. Công thức hóa học của phân lân cung cấp photpho dưới dạng dễ tan cho cây trồng là gì? A A. $(\text{Ca}_3(\text{PO}_4)_2)$ B B. $(\text{Ca(H}_2\text{PO}_4)_2)$ C C. $(\text{CaHPO}_4)$ D D. $(\text{Ca}_3(\text{PO}_4)_2)$ và $(\text{CaHPO}_4)$ Câu 7 7. Phân bón nào sau đây có thể gây chua đất nếu sử dụng lâu dài với liều lượng cao? A A. Phân lân nung chảy B B. Kali clorua ($(\text{KCl})$) C C. Amoni sunfat (($(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4$)) D D. Phân hữu cơ Câu 8 8. Phân bón nào sau đây là phân phức hợp (phân đa dinh dưỡng)? A A. Amoni nitrat ($(\text{NH}_4\text{NO}_3$)) B B. Kali clorua ($(\text{KCl})$) C C. Diamoni photphat ($(((\text{NH}_4)_2\text{HPO}_4$))) D D. Urê ($(\text{NH}_2)_2\text{CO}$) Câu 9 9. Phân bón nào sau đây có thể gây cháy lá nếu bón quá sát gốc cây? A A. Phân lân Superphotphat B B. Urê ($(\text{NH}_2)_2\text{CO}$) C C. Kali clorua ($(\text{KCl})$) D D. Amoni nitrat ($(\text{NH}_4\text{NO}_3$)) Câu 10 10. Phân bón nào sau đây là phân đạm có chứa nguyên tố Nitơ ở dạng amoni ($(\text{NH}_4^+)$) và dạng nitrat ($(\text{NO}_3^-)$)? A A. Urê ($(\text{NH}_2)_2\text{CO}$) B B. Amoni sunfat (($(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4$)) C C. Natri nitrat ($(\text{NaNO}_3$)) D D. Amoni nitrat ($(\text{NH}_4\text{NO}_3$)) Câu 11 11. Phân Superphotphat kép có công thức hóa học chính là gì? A A. $(\text{Ca(H}_2\text{PO}_4)_2)$ B B. $(\text{CaHPO}_4)$ C C. $(\text{Ca}_3(\text{PO}_4)_2)$ D D. $(\text{Ca(H}_2\text{PO}_4)_2)$ và $(\text{CaHPO}_4)$ Câu 12 12. Loại phân bón nào cung cấp nguyên tố dinh dưỡng chính là photpho (P) cho cây trồng? A A. Phân đạm B B. Phân kali C C. Phân lân D D. Phân phức hợp Câu 13 13. Phân bón nào sau đây được gọi là phân đạm sinh học? A A. Phân lân nung chảy B B. Phân amoni clorua C C. Phân amoni sunfat D D. Phân hữu cơ đã hoai mục Câu 14 14. Đâu là vai trò chính của phân kali đối với cây trồng? A A. Thúc đẩy sự phát triển của rễ và lá. B B. Tăng cường khả năng chống chịu sâu bệnh, hạn hán và giúp cây cứng cáp. C C. Tăng cường quá trình quang hợp và tạo đường, bột. D D. Giúp hạt nảy mầm và ra hoa đậu quả. Câu 15 15. Phân bón nào sau đây là phân kali? A A. Urê ($(\text{NH}_2)_2\text{CO}$) B B. Amoni sunfat (($(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4$)) C C. Kali clorua ($(\text{KCl})$) D D. Canxi photphat ($(\text{Ca}_3(\text{PO}_4)_2)$) Trắc nghiệm HĐTN 8 chân trời bản 2 Chủ đề 3 Xây dựng và giữ gìn các mối quan hệ Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thức Chủ đề 5 Bài 2 Kế hoạch lao động tại gia đình