Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 28 Phép chia đa thức một biến Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 28 Phép chia đa thức một biến Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 28 Phép chia đa thức một biến Số câu15Quiz ID23731 Làm bài Câu 1 1. Phép chia đa thức $$(x^3 - 1)$$ cho $$(x - 1)$$ có kết quả là: A A. $$x^2 + x + 1$$ B B. $$x^2 - x + 1$$ C C. $$x^2 + 1$$ D D. $$x^2 - 1$$ Câu 2 2. Kết quả của phép chia $$(x^2 + 2xy + y^2) : (x + y)$$ là: A A. $$x + y$$ B B. $$x - y$$ C C. $$x^2 + y^2$$ D D. $$x + 2y$$ Câu 3 3. Cho $P(x) = 2x^3 - x^2 + 5$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $$(x - 1)$$ là bao nhiêu? A A. $$2$$ B B. $$3$$ C C. $$6$$ D D. $$8$$ Câu 4 4. Thực hiện phép chia $$(2x^2 + 5x + 2) : (x + 2)$$. Tìm số dư của phép chia này. A A. $$0$$ B B. $$1$$ C C. $$2$$ D D. $$x$$ Câu 5 5. Đa thức $$(x^2 - 5x + 6)$$ chia cho $$(x - 3)$$ được kết quả là: A A. $$x - 2$$ B B. $$x + 2$$ C C. $$x - 3$$ D D. $$x + 3$$ Câu 6 6. Khi chia đa thức $$(x^2 - 4)$$ cho $$(x - 2)$$, ta được kết quả là: A A. $$x + 2$$ B B. $$x - 2$$ C C. $$x + 4$$ D D. $$x - 4$$ Câu 7 7. Phép chia $$(12x^4 - 8x^3 + 4x^2) : (4x^2)$$ có kết quả là: A A. $$3x^2 - 2x + 1$$ B B. $$3x^2 - 2x$$ C C. $$3x^2 - 2x + 1/x$$ D D. $$3x^2 - 2x + 1/x^2$$ Câu 8 8. Kết quả của phép chia đa thức $$(6x^3 - 4x^2 + 2x) : (2x)$$ là: A A. $$3x^2 - 2x + 1$$ B B. $$3x^2 - 2x$$ C C. $$6x^2 - 4x + 2$$ D D. $$3x^2 - 4x + 1$$ Câu 9 9. Khi thực hiện phép chia đa thức $$(x^2 - 6x + 9)$$ cho $$(x - 3)$$, kết quả là: A A. $$x - 3$$ B B. $$x + 3$$ C C. $$x^2 - 9$$ D D. $$x + 9$$ Câu 10 10. Đa thức nào khi chia cho $$(x + 1)$$ thì được kết quả là $$(x - 3)$$, với điều kiện phép chia hết? A A. $$x^2 - 2x - 3$$ B B. $$x^2 + 2x - 3$$ C C. $$x^2 - 4x + 3$$ D D. $$x^2 - 4x - 3$$ Câu 11 11. Cho $A = 3x^3 - 6x^2 + 9x$ và $B = 3x$. Tìm $A : B$ nếu phép chia thực hiện được. A A. $$x^2 - 2x + 3$$ B B. $$x^2 - 2x + 3x$$ C C. $$x^2 - 6x + 3$$ D D. $$x^2 - 2x + 9$$ Câu 12 12. Nếu $$(ax^2 + bx + c) : (x - 1) = x + 2$$ dư $0$, thì giá trị của $a$, $b$, $c$ là: A A. $$a=1, b=-1, c=-2$$ B B. $$a=1, b=1, c=-2$$ C C. $$a=1, b=-1, c=2$$ D D. $$a=1, b=2, c=-1$$ Câu 13 13. Cho đa thức $P(x) = 4x^3 - 8x^2 + 4x$. $P(x)$ chia hết cho đơn thức nào sau đây? A A. $$4x^2$$ B B. $$x^2$$ C C. $$4x$$ D D. $$x^2 + x$$ Câu 14 14. Kết quả của phép chia $$(x^3 + y^3) : (x + y)$$ là: A A. $$x^2 - xy + y^2$$ B B. $$x^2 + xy + y^2$$ C C. $$x^2 - y^2$$ D D. $$x^2 + y^2$$ Câu 15 15. Cho $P(x) = x^3 + 2x^2 - 3x - 4$. Số dư khi chia $P(x)$ cho $$(x + 1)$$ là: A A. $$-2$$ B B. $$-4$$ C C. $$0$$ D D. $$2$$ Trắc nghiệm ôn tập Vật lý 8 cánh diều cuối học kì 2 [Cánh diều] Trắc nghiệm Mĩ thuật 6 bài 1: Chân dung bạn em