Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài tập (Chủ đề 8 và 9) Sinh thái và Sinh quyển Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài tập (Chủ đề 8 và 9) Sinh thái và Sinh quyển Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài tập (Chủ đề 8 và 9) Sinh thái và Sinh quyển Số câu15Quiz ID23472 Làm bài Câu 1 1. Ở một hệ sinh thái trên cạn, sinh vật nào đóng vai trò là sinh vật sản xuất? A A. Nấm. B B. Vi khuẩn. C C. Cây xanh. D D. Động vật ăn cỏ. Câu 2 2. Tầng sinh quyển nào bao gồm toàn bộ các sinh vật sống trên Trái Đất? A A. Thủy quyển. B B. Khí quyển. C C. Thạch quyển. D D. Sinh quyển. Câu 3 3. Một quần xã sinh vật bao gồm những thành phần nào? A A. Chỉ các quần thể sinh vật sản xuất. B B. Các quần thể sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải. C C. Chỉ các quần thể sinh vật tiêu thụ. D D. Chỉ các yếu tố vô sinh của môi trường. Câu 4 4. Loại mối quan hệ nào xảy ra khi một loài được lợi, loài kia bị hại? A A. Cộng sinh. B B. Hội sinh. C C. Kí sinh - vật chủ. D D. Cạnh tranh. Câu 5 5. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng từ bậc dinh dưỡng này lên bậc dinh dưỡng kế tiếp theo quy luật chung là bao nhiêu phần trăm? A A. Khoảng 10% hoặc hơn. B B. Khoảng 50% hoặc hơn. C C. Khoảng 100%. D D. Khoảng 0.1% hoặc thấp hơn. Câu 6 6. Nếu số lượng cá thể của sinh vật tiêu thụ bậc 1 giảm mạnh, điều gì có thể xảy ra với quần thể sinh vật sản xuất? A A. Số lượng cá thể sẽ giảm mạnh do thiếu thức ăn. B B. Số lượng cá thể sẽ tăng lên do ít bị ăn thịt. C C. Số lượng cá thể sẽ không thay đổi. D D. Số lượng cá thể sẽ tăng lên do cạnh tranh giảm. Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây có thể gây ra hiện tượng phú dưỡng hóa nguồn nước? A A. Sự gia tăng nồng độ oxy hòa tan. B B. Sự gia tăng nồng độ nitơ và phốt pho. C C. Sự giảm nồng độ $\text{CO}_2$. D D. Sự giảm nhiệt độ nước. Câu 8 8. Các yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến sự phân bố của sinh vật theo chiều thẳng đứng trong một hệ sinh thái rừng? A A. Cường độ ánh sáng. B B. Nhiệt độ. C C. Độ ẩm. D D. Loại đất. Câu 9 9. Đâu là ví dụ về một quần xã sinh vật? A A. Một cây đa cổ thụ với các loài chim, côn trùng, nấm sống trên đó. B B. Một cái ao với các loài cá, tôm, rong, bèo, vi khuẩn. C C. Một khu rừng với các loài cây, động vật, nấm, vi khuẩn. D D. Tất cả các ví dụ trên. Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố sinh thái vô sinh? A A. Ánh sáng. B B. Nhiệt độ. C C. Độ ẩm. D D. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài. Câu 11 11. Quá trình nào sau đây làm giảm lượng cacbon dioxide ($\text{CO}_2$) trong khí quyển? A A. Sự hô hấp của thực vật. B B. Sự đốt cháy nhiên liệu hóa thạch. C C. Quá trình quang hợp của thực vật. D D. Sự phân hủy các chất hữu cơ. Câu 12 12. Chuỗi thức ăn nào sau đây phản ánh đúng sự chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái? A A. Cỏ $\rightarrow$ Thỏ $\rightarrow$ Cáo $\rightarrow$ Vi khuẩn phân giải. B B. Cỏ $\rightarrow$ Cáo $\rightarrow$ Thỏ $\rightarrow$ Vi khuẩn phân giải. C C. Cỏ $\rightarrow$ Thỏ $\rightarrow$ Vi khuẩn phân giải $\rightarrow$ Cáo. D D. Cỏ $\rightarrow$ Vi khuẩn phân giải $\rightarrow$ Thỏ $\rightarrow$ Cáo. Câu 13 13. Trong một quần xã sinh vật, mối quan hệ nào dưới đây là quan hệ cạnh tranh? A A. Cây trinh nữ và cây cheo leo trên cùng một cây gỗ. B B. Giun đũa kí sinh trong ruột người. C C. Cây nắp ấm bắt côn trùng. D D. Chim sáo ăn sâu bọ trên lưng trâu. Câu 14 14. Mức độ đa dạng sinh học được đánh giá dựa trên những yếu tố nào? A A. Số lượng loài và sự biến động số lượng cá thể của mỗi loài. B B. Số lượng loài và sự phân bố của chúng trong quần xã. C C. Số lượng loài, sự đa dạng di truyền trong loài và sự đa dạng của các hệ sinh thái. D D. Số lượng cá thể của mỗi loài và mối quan hệ giữa chúng. Câu 15 15. Trong chu trình nitơ, quá trình biến đổi khí $\text{N}_2$ trong khí quyển thành hợp chất chứa nitơ mà sinh vật có thể sử dụng được gọi là gì? A A. Hoá nitơ. B B. Nitrat hoá. C C. Đồng hoá nitơ. D D. Cố định nitơ. [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 21: Biển và đại dương Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 26 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến