Trắc nghiệm Hóa học 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 kết nối tri thức cuối học kì 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 kết nối tri thức cuối học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 kết nối tri thức cuối học kì 2 Số câu15Quiz ID22442 Làm bài Câu 1 1. Nếu tỉ khối của khí A so với khí hiđro là $17$, thì khối lượng mol của khí A là bao nhiêu? A A. $17$ g/mol B B. $34$ g/mol C C. $8.5$ g/mol D D. $2$ g/mol Câu 2 2. Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự oxi hóa? A A. $Cl_2 + 2KBr \rightarrow 2KCl + Br_2$ B B. $2KMnO_4 \rightarrow K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2$ C C. $Zn + CuSO_4 \rightarrow ZnSO_4 + Cu$ D D. $H_2S + Br_2 \rightarrow 2HBr + S$ Câu 3 3. Trong phản ứng hóa học: $Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2$. Nguyên tố nào bị khử? A A. Fe B B. H C C. Cl D D. Không có nguyên tố nào bị khử. Câu 4 4. Khối lượng mol của khí oxi (O₂) là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối của O là 16) A A. $16$ g/mol B B. $32$ g/mol C C. $8$ g/mol D D. $64$ g/mol Câu 5 5. Trong $5.6$ L khí nitơ (N₂) ở điều kiện tiêu chuẩn, có bao nhiêu phân tử? A A. $6.022 \times 10^{23}$ phân tử B B. $1.5055 \times 10^{23}$ phân tử C C. $3.011 \times 10^{23}$ phân tử D D. $1.2044 \times 10^{24}$ phân tử Câu 6 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hóa hợp? A A. Là phản ứng mà hai hay nhiều chất tạo thành một chất mới. B B. Có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không. C C. Luôn có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố tham gia phản ứng. D D. Thường kèm theo sự tỏa nhiệt. Câu 7 7. Trong một phản ứng hóa học, chất nào bị oxi hóa? A A. Chất nhận electron. B B. Chất nhường electron. C C. Chất vừa nhường vừa nhận electron. D D. Chất không tham gia trao đổi electron. Câu 8 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. $2Na + Cl_2 \rightarrow 2NaCl$ B B. $HCl + NaOH \rightarrow NaCl + H_2O$ C C. $CaCO_3 \rightarrow CaO + CO_2$ D D. $H_2SO_4 + 2NaOH \rightarrow Na_2SO_4 + 2H_2O$ Câu 9 9. Nếu có $0.5$ mol phân tử nước (H₂O) thì khối lượng của nó là bao nhiêu? (Cho H=1, O=16) A A. $9$ g B B. $18$ g C C. $36$ g D D. $4.5$ g Câu 10 10. Biết công thức hóa học của magie oxit là $MgO$. Khối lượng mol của $MgO$ là bao nhiêu? (Cho Mg=24, O=16) A A. $40$ g/mol B B. $24$ g/mol C C. $16$ g/mol D D. $56$ g/mol Câu 11 11. Trong $18$ gam nước ($H_2O$), có bao nhiêu mol nguyên tử oxi? A A. $0.5$ mol B B. $1$ mol C C. $1.5$ mol D D. $2$ mol Câu 12 12. Thể tích của $44$ g khí cacbonic (CO₂) ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu? (Cho C=12, O=16) A A. $11.2$ L B B. $22.4$ L C C. $44.8$ L D D. $10.1$ L Câu 13 13. Nguyên tố nào có số hiệu nguyên tử bằng $11$? A A. Oxi (O) B B. Lưu huỳnh (S) C C. Natri (Na) D D. Magie (Mg) Câu 14 14. Trong phản ứng $2Al + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$. Tỉ lệ mol giữa Al và $H_2SO_4$ tham gia phản ứng là bao nhiêu? A A. $1:1$ B B. $2:3$ C C. $1:2$ D D. $3:2$ Câu 15 15. Sản phẩm chính của phản ứng phân hủy hoàn toàn kali clorat ($KClO_3$) dưới tác dụng của nhiệt có xúc tác mangan đioxit ($MnO_2$) là gì? A A. $KCl$ và $O_2$ B B. $KClO_4$ và $O_2$ C C. $KOH$ và $Cl_2$ D D. $KCl$ và $H_2O$ Trắc nghiệm HĐTN 8 chân trời bản 1 Chủ đề 5 Làm quen với kinh doanh Trắc nghiệm HĐTN 7 kết nối tri thức kì II