Trắc nghiệm Toán 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 28: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 28: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài 28: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác Số câu15Quiz ID21156 Làm bài Câu 1 1. Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua mấy điểm của tam giác? A A. 1 điểm (tâm của đường tròn). B B. 2 điểm (hai đỉnh). C C. 3 điểm (ba đỉnh của tam giác). D D. Tất cả các điểm của tam giác. Câu 2 2. Khi nào tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với một đỉnh của tam giác? A A. Khi tam giác là tam giác đều. B B. Khi tam giác là tam giác vuông. C C. Khi tam giác là tam giác cân. D D. Không bao giờ xảy ra. Câu 3 3. Trong một tam giác, tâm đường tròn ngoại tiếp là giao điểm của các đường nào sau đây? A A. Ba đường phân giác của các góc trong tam giác. B B. Ba đường trung trực của các cạnh của tam giác. C C. Ba đường trung tuyến của tam giác. D D. Ba đường cao của tam giác. Câu 4 4. Cho tam giác đều ABC với cạnh $a$. Bán kính đường tròn ngoại tiếp R và bán kính đường tròn nội tiếp r có mối quan hệ nào? A A. $R = r$ B B. $R = 2r$ C C. $r = 2R$ D D. $R = \frac{a}{2}$ Câu 5 5. Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với mấy cạnh của tam giác? A A. 1 cạnh. B B. 2 cạnh. C C. 3 cạnh. D D. Tất cả các cạnh và đỉnh của tam giác. Câu 6 6. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu? A A. Tại đỉnh góc vuông. B B. Tại trung điểm của cạnh huyền. C C. Tại trung điểm của một cạnh góc vuông. D D. Tại trọng tâm của tam giác. Câu 7 7. Nếu một tam giác có đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp cùng tâm, tam giác đó là tam giác gì? A A. Tam giác vuông. B B. Tam giác cân. C C. Tam giác đều. D D. Tam giác cân hoặc tam giác vuông. Câu 8 8. Cho tam giác ABC có diện tích $S$ và nửa chu vi $p$. Bán kính đường tròn nội tiếp $r$ được tính theo công thức nào? A A. $r = \frac{p}{S}$ B B. $r = S \times p$ C C. $r = \frac{S}{p}$ D D. $r = S + p$ Câu 9 9. Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 4, CA = 5. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là bao nhiêu? A A. 1.5 B B. 2 C C. 2.5 D D. 3 Câu 10 10. Cho tam giác ABC có ba cạnh là $a, b, c$. Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$ có thể được tính bằng công thức nào (với $S$ là diện tích tam giác)? A A. $R = \frac{abc}{S}$ B B. $R = \frac{abc}{4S}$ C C. $R = \frac{S}{abc}$ D D. $R = \frac{4S}{abc}$ Câu 11 11. Đường tròn ngoại tiếp tam giác nhọn có tâm nằm ở đâu? A A. Nằm bên trong tam giác. B B. Nằm bên ngoài tam giác. C C. Nằm trên một cạnh của tam giác. D D. Trùng với một đỉnh của tam giác. Câu 12 12. Đường tròn nội tiếp tam giác có tính chất gì đặc biệt? A A. Tâm là giao điểm ba đường cao. B B. Tâm cách đều ba đỉnh. C C. Tâm cách đều ba cạnh. D D. Bán kính bằng độ dài trung tuyến ứng với cạnh lớn nhất. Câu 13 13. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đều nằm ở đâu? A A. Giao điểm ba đường cao. B B. Giao điểm ba đường trung tuyến. C C. Giao điểm ba đường phân giác. D D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 14 14. Trong một tam giác, tâm đường tròn nội tiếp là giao điểm của các đường nào sau đây? A A. Ba đường trung trực của các cạnh của tam giác. B B. Ba đường cao của tam giác. C C. Ba đường trung tuyến của tam giác. D D. Ba đường phân giác của các góc trong tam giác. Câu 15 15. Cho tam giác ABC có AB = 6, BC = 8, CA = 10. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là bao nhiêu? A A. 2 B B. 2.4 C C. 3 D D. 4 Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Kết nối bài 2 Văn bản 2: Tiếng đàn mưa Trắc nghiệm ôn tập Mĩ thuật 9 bản 1 chân trời sáng tạo học kì 2 (Phần 2)