Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 35 Định lý Pythagore và ứng dụng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 35 Định lý Pythagore và ứng dụng Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 35 Định lý Pythagore và ứng dụng Số câu15Quiz ID22434 Làm bài Câu 1 1. Cho tam giác MNP vuông tại M. Nếu $MN = 7$ và $MP = 24$, thì độ dài cạnh NP là bao nhiêu? A A. 17 B B. 25 C C. 31 D D. 23 Câu 2 2. Một chiếc diều đang bay cao. Dây diều dài 100m. Bóng của nó trên mặt đất cách người điều khiển diều 60m. Hỏi chiều cao của diều so với mặt đất là bao nhiêu (coi dây diều căng thẳng và mặt đất phẳng)? A A. 80m B B. 40m C C. 160m D D. 100m Câu 3 3. Độ dài đường chéo của một hình chữ nhật có chiều dài 9cm và chiều rộng 12cm là bao nhiêu? A A. 15cm B B. 21cm C C. 225cm D D. 18cm Câu 4 4. Trong một tam giác vuông, nếu tỉ lệ hai cạnh góc vuông là 3:4 và cạnh huyền là 20, thì độ dài hai cạnh góc vuông là bao nhiêu? A A. 12 và 16 B B. 9 và 12 C C. 15 và 20 D D. 6 và 8 Câu 5 5. Định lý Pythagore có thể được sử dụng để chứng minh điều gì trong hình học? A A. Tính diện tích tam giác đều B B. Tính chu vi hình tròn C C. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật hoặc xác định tam giác vuông D D. Tính góc trong tam giác cân Câu 6 6. Độ dài đường chéo của một hình vuông có cạnh là 7cm là bao nhiêu? A A. 7cm B B. $7\sqrt{2}$cm C C. 14cm D D. $7\sqrt{3}$cm Câu 7 7. Phát biểu nào sau đây là đúng về định lý Pythagore? A A. Trong một tam giác vuông, bình phương một cạnh góc vuông bằng tổng bình phương cạnh huyền và cạnh góc vuông còn lại. B B. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông. C C. Trong một tam giác bất kỳ, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại. D D. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng hiệu bình phương hai cạnh góc vuông. Câu 8 8. Cho tam giác ABC vuông tại B. Nếu AC = 13cm và AB = 5cm, thì độ dài cạnh BC là bao nhiêu? A A. 12cm B B. 18cm C C. 8cm D D. 144cm Câu 9 9. Một tam giác có độ dài ba cạnh là 5, 12 và 13. Tam giác này là tam giác gì? A A. Tam giác tù B B. Tam giác vuông C C. Tam giác nhọn D D. Tam giác cân Câu 10 10. Cho tam giác XYZ vuông tại Y. Nếu $XY = 15$ và $YZ = 20$, thì độ dài cạnh huyền XZ là bao nhiêu? A A. 35 B B. 25 C C. 5 D D. 300 Câu 11 11. Nếu một tam giác vuông có một cạnh góc vuông là 8 và cạnh huyền là 10, thì cạnh góc vuông còn lại có độ dài là bao nhiêu? A A. 2 B B. 6 C C. 4 D D. 18 Câu 12 12. Một cái thang dài 5m dựa vào tường. Chân thang cách tường 3m. Hỏi chiều cao mà thang đạt được trên tường là bao nhiêu (coi tường vuông góc với mặt đất)? A A. 4m B B. 8m C C. 2m D D. 5m Câu 13 13. Nếu một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau và cạnh huyền là $6\sqrt{2}$, thì độ dài mỗi cạnh góc vuông là bao nhiêu? A A. 6 B B. 12 C C. 3 D D. 3\sqrt{2} Câu 14 14. Định lý Pythagore chỉ áp dụng cho loại tam giác nào? A A. Tam giác cân B B. Tam giác đều C C. Tam giác vuông D D. Tam giác tù Câu 15 15. Cho tam giác ABC vuông tại A, với AB = 6cm và AC = 8cm. Độ dài cạnh huyền BC là bao nhiêu? A A. 10cm B B. 14cm C C. 28cm D D. 5cm Trắc nghiệm Công nghệ 8 chân trời bài Ôn tập chương 3 Trắc nghiệm Tin học 7 kết nối bài 10 Hoàn thiện bảng tính