Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 34 Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 34 Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 34 Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Số câu15Quiz ID22433 Làm bài Câu 1 1. Nếu $\triangle PQR \sim \triangle STU$ với tỉ lệ đồng dạng là $k$, thì tỉ lệ giữa các đường cao tương ứng $h_P$ (từ P xuống QR) và $h_S$ (từ S xuống TU) là bao nhiêu? A A. $k^2$ B B. $k$ C C. $\frac{1}{k}$ D D. $\sqrt{k}$ Câu 2 2. Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng là $3$, thì tỉ số diện tích của tam giác lớn so với tam giác bé là bao nhiêu? A A. $3$ B B. $6$ C C. $9$ D D. $\sqrt{3}$ Câu 3 3. Cho hai tam giác ABC và ABC có $\frac{AB}{AB} = \frac{AC}{AC} = 2$ và $\angle BAC = \angle BAC$. Hai tam giác này đồng dạng với nhau theo trường hợp nào? A A. Góc - Góc (g.g) B B. Cạnh - Góc - Cạnh (c.g.c) C C. Cạnh - Cạnh - Cạnh (c.c.c) D D. Không đủ điều kiện. Câu 4 4. Cho $\triangle ABC$ và $\triangle DEF$ có $\frac{AB}{DE} = \frac{BC}{EF} = \frac{AC}{DF}$. Đây là điều kiện để hai tam giác đồng dạng theo trường hợp nào? A A. Trường hợp góc - góc (g.g). B B. Trường hợp cạnh - góc - cạnh (c.g.c). C C. Trường hợp cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c). D D. Không đủ điều kiện để kết luận đồng dạng. Câu 5 5. Hai tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau thì đồng dạng với nhau. Phát biểu này đúng hay sai? A A. Đúng, theo trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c). B B. Sai, cần thêm điều kiện về cạnh. C C. Đúng, theo trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c). D D. Đúng, theo trường hợp đồng dạng thứ ba (g.g). Câu 6 6. Hai tam giác ABC và ABC có các góc tương ứng là $\angle A = 60^{\circ}, \angle B = 70^{\circ}$ và $\angle A = 60^{\circ}, \angle C = 50^{\circ}$. Hai tam giác này có đồng dạng không? A A. Có, theo trường hợp g.g vì $\angle A = \angle A$ và $\angle B = \angle C$. B B. Có, theo trường hợp g.g vì $\angle A = \angle A$ và $\angle B = \angle B$. C C. Không, vì $\angle B \neq \angle C$ và $\angle B \neq \angle B$. D D. Có, vì tổng các góc trong mỗi tam giác đều bằng $180^{\circ}$. Câu 7 7. Cho $\triangle ABC$ vuông tại A. Lấy điểm D trên AB, điểm E trên AC sao cho $\angle ADE = \angle C$. Hỏi $\triangle ADE$ có đồng dạng với $\triangle ABC$ không? Nếu có thì theo trường hợp nào? A A. Có, theo trường hợp c.g.c. B B. Không. C C. Có, theo trường hợp g.g. D D. Có, theo trường hợp c.c.c. Câu 8 8. Hai tam giác ABC và ABC có $\angle A = 70^{\circ}, \angle B = 50^{\circ}$ và $\angle A = 70^{\circ}, \angle B = 60^{\circ}$. Kết luận nào sau đây là đúng? A A. $\triangle ABC \sim \triangle ABC$ theo trường hợp g.g. B B. $\triangle ABC \sim \triangle ABC$ theo trường hợp c.g.c. C C. Không đồng dạng. D D. $\triangle ABC \sim \triangle BAC$ theo trường hợp g.g. Câu 9 9. Trong $\triangle ABC$, đường cao AH chia tam giác thành hai tam giác nhỏ là $\triangle AHB$ và $\triangle AHC$. Nếu $\angle B = \angle HAC$, thì hai tam giác $\triangle AHB$ và $\triangle CHA$ có đồng dạng không? Nếu có thì theo trường hợp nào? A A. Có, theo trường hợp g.g. B B. Không đồng dạng. C C. Có, theo trường hợp c.g.c. D D. Có, theo trường hợp c.c.c. Câu 10 10. Tam giác ABC có các cạnh $AB=3cm, BC=4cm, AC=5cm$. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số $\frac{1}{2}$. Tính độ dài cạnh AB. A A. $6cm$ B B. $8cm$ C C. $10cm$ D D. $1.5cm$ Câu 11 11. Cho hình thang ABCD có AB song song với CD. Nếu $\triangle OAB \sim \triangle OCD$ (với O là giao điểm của AC và BD), thì điều này cho phép ta suy ra điều gì về tỉ lệ các cạnh? A A. $\frac{OA}{OC} = \frac{OB}{OD} = \frac{AB}{CD}$ B B. $\frac{OA}{OD} = \frac{OB}{OC} = \frac{AB}{CD}$ C C. $\frac{OA}{AB} = \frac{OC}{CD} = \frac{OB}{BD}$ D D. $\frac{OA}{CD} = \frac{OB}{AB} = \frac{OC}{BD}$ Câu 12 12. Cho $\triangle ABC \sim \triangle DEF$. Biết $AB=5, DE=10$ và chu vi $\triangle ABC = 15$. Tính chu vi $\triangle DEF$. A A. $30$ B B. $7.5$ C C. $20$ D D. $25$ Câu 13 13. Cho $\triangle MNP$ và $\triangle QRS$ có $\frac{MN}{QR} = \frac{MP}{QS} = \frac{NP}{RS} = 5$. Vậy tỉ số chu vi của $\triangle MNP$ so với $\triangle QRS$ là bao nhiêu? A A. $1$ B B. $5$ C C. $25$ D D. $\frac{1}{5}$ Câu 14 14. Cho hai tam giác ABC và ABC. Nếu $\triangle ABC \sim \triangle ABC$ theo tỉ số đồng dạng $k = \frac{1}{2}$, nghĩa là tỉ số giữa cạnh tương ứng của $\triangle ABC$ và $\triangle ABC$ là $\frac{1}{2}$. Hỏi tỉ số chu vi của hai tam giác đó là bao nhiêu? A A. $\frac{1}{4}$ B B. $2$ C C. $4$ D D. $\frac{1}{2}$ Câu 15 15. Tam giác ABC có AB=6, AC=8, BC=10. Tam giác ABC có AB=3, AC=4, BC=5. Hai tam giác này có đồng dạng không? A A. Có, theo trường hợp c.c.c vì $\frac{AB}{AB} = \frac{AC}{AC} = \frac{BC}{BC} = 2$. B B. Có, theo trường hợp c.c.c vì $\frac{AB}{AB} = \frac{AC}{AC} = \frac{BC}{BC} = \frac{1}{2}$. C C. Không, vì tỉ số các cạnh không bằng nhau. D D. Có, vì cả hai tam giác đều là tam giác vuông. Trắc nghiệm Công nghệ 8 chân trời bài 12 Ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện Trắc nghiệm Tin học 7 kết nối bài 9 Trình bày bảng tính