Trắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 7 cánh diều bài 23 Trao đổi khí ở sinh vật Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 7 cánh diều bài 23 Trao đổi khí ở sinh vật Trắc nghiệm KHTN 7 cánh diều bài 23 Trao đổi khí ở sinh vật Số câu15Quiz ID24218 Làm bài Câu 1 1. Quá trình trao đổi khí ở sinh vật là gì? A A. Quá trình sinh vật hấp thụ khí cacbonic và thải ra khí oxi. B B. Quá trình sinh vật hấp thụ khí oxi và thải ra khí cacbonic. C C. Quá trình sinh vật hấp thụ nước và thải ra muối khoáng. D D. Quá trình sinh vật hấp thụ chất dinh dưỡng và thải ra chất cặn bã. Câu 2 2. Tại sao mang cá có hiệu quả trao đổi khí cao? A A. Mang có cấu tạo đơn giản, ít mạch máu. B B. Mang có diện tích bề mặt lớn và dòng máu chảy một chiều song song với dòng nước. C C. Mang chỉ thực hiện chức năng lọc nước. D D. Mang chỉ có ở giai đoạn ấu trùng. Câu 3 3. Cấu trúc nào cho phép thực vật điều chỉnh sự trao đổi khí? A A. Mạch gỗ B B. Mạch rây C C. Lông hút D D. Khí khổng Câu 4 4. Ở cá, quá trình trao đổi khí diễn ra chủ yếu ở đâu? A A. Da B B. Mang C C. Ruột D D. Mắt Câu 5 5. Tại sao bề mặt trao đổi khí cần có độ ẩm? A A. Để giúp khí oxi hòa tan và khuếch tán dễ dàng qua màng. B B. Để ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập. C C. Để làm mát bề mặt cơ thể. D D. Để tăng cường hấp thụ nước. Câu 6 6. Cơ quan nào thực hiện chức năng trao đổi khí ở con người? A A. Tim và mạch máu B B. Da và hệ bài tiết C C. Phổi và hệ hô hấp D D. Dạ dày và hệ tiêu hóa Câu 7 7. Tại sao các loài động vật sống trên cạn thường có cơ quan hô hấp chuyên biệt (phổi, khí quản) thay vì hô hấp qua da? A A. Da trên cạn khô và không có mạch máu. B B. Cơ quan hô hấp chuyên biệt giúp giảm thiểu mất nước và tăng hiệu quả trao đổi khí với môi trường không khí. C C. Động vật trên cạn không cần khí oxi. D D. Da trên cạn có chức năng duy nhất là bảo vệ. Câu 8 8. Trao đổi khí ở côn trùng diễn ra như thế nào? A A. Qua phổi giống động vật có vú. B B. Qua hệ thống ống khí (khí quản) dẫn trực tiếp đến các tế bào. C C. Qua da ẩm. D D. Qua mang. Câu 9 9. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán của khí qua bề mặt trao đổi khí? A A. Chỉ có diện tích bề mặt. B B. Chỉ có chênh lệch nồng độ. C C. Diện tích bề mặt, chênh lệch nồng độ, khoảng cách khuếch tán và nhiệt độ. D D. Chỉ có độ ẩm. Câu 10 10. Nếu một sinh vật có diện tích bề mặt trao đổi khí giảm đi một nửa, điều gì có thể xảy ra? A A. Tốc độ trao đổi khí tăng lên. B B. Tốc độ trao đổi khí giảm đi. C C. Tốc độ trao đổi khí không thay đổi. D D. Sinh vật không cần trao đổi khí nữa. Câu 11 11. Vai trò của hệ tuần hoàn trong trao đổi khí là gì? A A. Vận chuyển thức ăn đến các tế bào. B B. Vận chuyển khí oxi từ cơ quan trao đổi khí đến các tế bào và vận chuyển khí cacbonic từ tế bào về cơ quan trao đổi khí. C C. Loại bỏ chất thải độc hại ra khỏi cơ thể. D D. Tạo ra năng lượng cho cơ thể. Câu 12 12. Trong lá cây, khí cacbonic từ khí quyển đi vào bên trong lá chủ yếu qua cấu trúc nào? A A. Tế bào biểu bì B B. Mạch gỗ C C. Khí khổng D D. Mạch rây Câu 13 13. Ở thực vật, quá trình trao đổi khí chủ yếu diễn ra ở đâu? A A. Rễ cây B B. Thân cây C C. Lá cây thông qua khí khổng D D. Hoa và quả Câu 14 14. Cơ quan nào thực hiện trao đổi khí ở giun đất? A A. Mang B B. Phổi C C. Da D D. Hệ thống ống khí Câu 15 15. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của bề mặt trao đổi khí ở sinh vật? A A. Bề mặt mỏng, dễ thấm qua. B B. Bề mặt rộng, có nhiều mạch máu. C C. Bề mặt khô, sừng hóa. D D. Bề mặt ẩm ướt. [Cánh diều] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 19: Việc tốt, việc hay [Cánh diều] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 4: Đo nhiệt độ