Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 24 Phép nhân và phép chia phân thức đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 24 Phép nhân và phép chia phân thức đại số Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 24 Phép nhân và phép chia phân thức đại số Số câu15Quiz ID22423 Làm bài Câu 1 1. Nếu $\frac{a}{b} = 2$ và $\frac{c}{d} = 3$, thì giá trị của $\frac{a}{b} \times \frac{c}{d}$ là bao nhiêu? A A. 5 B B. 6 C C. 2/3 D D. 3/2 Câu 2 2. Kết quả của phép nhân $\frac{x+1}{x} \times \frac{x}{x+1}$ là: A A. 1 B B. $x$ C C. $x+1$ D D. 0 Câu 3 3. Kết quả của phép nhân $\frac{2x}{3y} \times \frac{9y^2}{4x^2}$ là: A A. $\frac{3y}{2x}$ B B. $\frac{2x}{3y}$ C C. $\frac{y}{x}$ D D. $\frac{3}{2}$ Câu 4 4. Cho biểu thức $\frac{x+1}{x-1} \times \frac{x-1}{x+1}$. Giá trị của biểu thức này là bao nhiêu, với $x \neq 1$ và $x \neq -1$? A A. 1 B B. 0 C C. $x$ D D. $\frac{x+1}{x-1}$ Câu 5 5. Phép chia $\frac{a}{b} : \frac{c}{d}$ bằng biểu thức nào sau đây, với $b \neq 0$, $d \neq 0$, $c \neq 0$? A A. $\frac{a}{b} \times \frac{d}{c}$ B B. $\frac{a}{b} : \frac{d}{c}$ C C. $\frac{b}{a} \times \frac{c}{d}$ D D. $\frac{a}{b} \times \frac{c}{d}$ Câu 6 6. Biểu thức $\frac{a^2-b^2}{a-b} : \frac{a+b}{1}$ bằng bao nhiêu, với $a \neq b$ và $a \neq -b$? A A. 1 B B. $a-b$ C C. $a+b$ D D. $\frac{a-b}{a+b}$ Câu 7 7. Biểu thức $\frac{1-x}{1+x} : \frac{x-1}{x+1}$ bằng: A A. -1 B B. 1 C C. $\frac{1}{x+1}$ D D. $\frac{x-1}{x+1}$ Câu 8 8. Tìm giá trị của biểu thức $\frac{x^2-4}{x+2} : \frac{x-2}{1}$ với $x \neq -2$ và $x \neq 2$. A A. 1 B B. $x-2$ C C. $x+2$ D D. $\frac{x-2}{x+2}$ Câu 9 9. Nếu $\frac{x}{y} = \frac{1}{3}$, thì $\frac{x}{y} \times \frac{y}{x}$ bằng bao nhiêu? A A. 1 B B. 3 C C. 1/3 D D. 9 Câu 10 10. Tính $\frac{2}{x} \times \frac{x}{2}$ với $x \neq 0$. A A. 1 B B. $x$ C C. 2 D D. $\frac{x^2}{4}$ Câu 11 11. Cho $\frac{M}{N} \times \frac{P}{Q} = \frac{MP}{NQ}$. Điều kiện để phép nhân này xác định là: A A. $N \neq 0$ và $Q \neq 0$ B B. $M \neq 0$ và $P \neq 0$ C C. $N \neq 0$, $Q \neq 0$, $M \neq 0$, $P \neq 0$ D D. $NQ \neq 0$ Câu 12 12. Kết quả của phép nhân $\frac{x^2-y^2}{x+y} \times \frac{1}{x-y}$ là: A A. 1 B B. $x^2-y^2$ C C. $\frac{1}{x^2-y^2}$ D D. $x-y$ Câu 13 13. Phân thức nào sau đây là nghịch đảo của phân thức $\frac{3x-1}{x^2+5}$? A A. $\frac{x^2+5}{3x-1}$ B B. $\frac{3x+1}{x^2-5}$ C C. $\frac{1}{3x-1} \times \frac{1}{x^2+5}$ D D. $\frac{3x-1}{x^2+5}$ Câu 14 14. Phép chia $\frac{x^2-1}{x^2+2x+1} : \frac{x+1}{x+1}$ bằng: A A. $\frac{x-1}{x+1}$ B B. $x-1$ C C. $\frac{x+1}{x-1}$ D D. 1 Câu 15 15. Cho $A = \frac{x+y}{x-y}$ và $B = \frac{x-y}{x+y}$. Tính tích $A \times B$ với điều kiện các mẫu số khác 0. A A. 1 B B. $\frac{x+y}{x-y}$ C C. $\frac{x-y}{x+y}$ D D. 0 Trắc nghiệm Công nghệ 8 chân trời bài 3 Bản vẽ kĩ thuật Trắc nghiệm tin học 7 kết nối tri thức học kì I