Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 23 Phép cộng và phép trừ phân thức đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 23 Phép cộng và phép trừ phân thức đại số Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 23 Phép cộng và phép trừ phân thức đại số Số câu15Quiz ID22422 Làm bài Câu 1 1. Nếu $A = \frac{x+y}{x-y}$ và $B = \frac{x-y}{x+y}$, thì $A-B$ bằng bao nhiêu? A A. $\frac{4xy}{x^2-y^2}$ B B. $\frac{2xy}{x^2-y^2}$ C C. $\frac{4x^2}{x^2-y^2}$ D D. $\frac{2y^2}{x^2-y^2}$ Câu 2 2. Kết quả của phép trừ $\frac{3x-1}{x^2-1} - \frac{x+1}{x^2-1}$ là: A A. $\frac{2x-2}{x^2-1}$ B B. $\frac{2}{x-1}$ C C. $\frac{2x-2}{(x-1)^2}$ D D. $\frac{x-1}{x^2-1}$ Câu 3 3. Tìm kết quả của phép tính $\frac{a+b}{a^2-b^2} - \frac{a-b}{a^2-b^2}$. A A. $\frac{2b}{a^2-b^2}$ B B. $\frac{2a}{a^2-b^2}$ C C. $\frac{-2b}{a^2-b^2}$ D D. $\frac{2}{a+b}$ Câu 4 4. Cho hai phân thức $\frac{2x}{x+y}$ và $\frac{3y}{x+y}$. Tổng của chúng là: A A. $\frac{2x+3y}{x+y}$ B B. $\frac{5xy}{x+y}$ C C. $\frac{2x+3y}{2(x+y)}$ D D. $\frac{5(x+y)}{x+y}$ Câu 5 5. Cho biết $P = \frac{2a-1}{a^2-a}$ và $Q = \frac{a+1}{a^2-a}$. Tìm $P+Q$. A A. $\frac{a}{a^2-a}$ B B. $\frac{3a}{a^2-a}$ C C. $\frac{3}{a-1}$ D D. $\frac{3a-1}{a^2-a}$ Câu 6 6. Tìm kết quả của phép cộng $\frac{3}{x+y} + \frac{2}{x-y}$. A A. $\frac{5}{x^2-y^2}$ B B. $\frac{3x-3y+2x+2y}{x^2-y^2}$ C C. $\frac{5x-y}{x^2-y^2}$ D D. $\frac{5x+y}{x^2-y^2}$ Câu 7 7. Kết quả của phép tính $\frac{x}{x^2-y^2} + \frac{y}{x^2-y^2}$ là: A A. $\frac{x+y}{x^2-y^2}$ B B. $\frac{1}{x-y}$ C C. $\frac{x+y}{(x-y)^2}$ D D. $\frac{x+y}{x-y}$ Câu 8 8. Tìm tổng của hai phân thức $\frac{1}{x-2}$ và $\frac{1}{x+2}$. A A. $\frac{2}{x^2-4}$ B B. $\frac{2x}{x^2-4}$ C C. $\frac{2x}{x^2+4}$ D D. $\frac{2}{x^2+4}$ Câu 9 9. Tìm kết quả của phép tính $\frac{x^2}{x-y} - \frac{y^2}{x-y}$. A A. $\frac{x^2-y^2}{x-y}$ B B. $x+y$ C C. $\frac{x-y}{x-y}$ D D. $x-y$ Câu 10 10. Phân thức $\frac{a+b}{a} - \frac{a+b}{b}$ bằng: A A. $\frac{(a+b)(b-a)}{ab}$ B B. $\frac{a^2-b^2}{ab}$ C C. $\frac{(a+b)(a-b)}{ab}$ D D. $\frac{a^2+b^2}{ab}$ Câu 11 11. Phân thức $\frac{a}{b-c} - \frac{b}{c-b}$ bằng: A A. $\frac{a+b}{b-c}$ B B. $\frac{a-b}{b-c}$ C C. $\frac{a+b}{c-b}$ D D. $\frac{a-b}{c-b}$ Câu 12 12. Kết quả của phép tính $\frac{x}{x-1} + \frac{2}{1-x}$ là gì? A A. $\frac{x-2}{x-1}$ B B. $\frac{x+2}{x-1}$ C C. $\frac{2-x}{x-1}$ D D. $\frac{x+2}{1-x}$ Câu 13 13. Phân thức $\frac{3}{x-y} - \frac{2}{y-x}$ bằng: A A. $\frac{1}{x-y}$ B B. $\frac{5}{x-y}$ C C. $\frac{5}{y-x}$ D D. $\frac{1}{y-x}$ Câu 14 14. Kết quả của phép tính $\frac{1}{x+1} + \frac{1}{x-1}$ là: A A. $\frac{2}{x^2-1}$ B B. $\frac{2x}{x^2-1}$ C C. $\frac{2}{x^2+1}$ D D. $\frac{2x}{x^2+1}$ Câu 15 15. Tính giá trị của $\frac{x}{x+y} - \frac{y}{x+y}$. A A. $\frac{x-y}{x+y}$ B B. $\frac{x+y}{x+y}$ C C. $\frac{x-y}{(x+y)^2}$ D D. $1$ Trắc nghiệm Công nghệ 8 chân trời bài 2 Hình chiếu vuông góc Trắc nghiệm Công dân 7 chân trời sáng tạo bài 6 nhận diện tình huống gây căng thẳng