Trắc nghiệm Toán 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài tập cuối chương 5: Đường tròn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài tập cuối chương 5: Đường tròn Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài tập cuối chương 5: Đường tròn Số câu15Quiz ID21136 Làm bài Câu 1 1. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Biết \(\angle BAC = 70^\circ\). Số đo cung nhỏ BC là bao nhiêu độ? A A. 70 độ B B. 140 độ C C. 35 độ D D. 110 độ Câu 2 2. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Điểm M nằm ngoài đường tròn sao cho OM = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến MA và MB tới đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Số đo góc \(\angle AOB\) bằng bao nhiêu độ? A A. 150 độ B B. 120 độ C C. 90 độ D D. 60 độ Câu 3 3. Hai đường tròn có tâm lần lượt là O và O có bán kính lần lượt là R = 5cm và R = 3cm. Khoảng cách giữa hai tâm là OO = 10cm. Hai đường tròn này có vị trí tương đối như thế nào? A A. Cắt nhau B B. Tiếp xúc ngoài C C. Tiếp xúc trong D D. Không giao nhau (ngoài nhau) Câu 4 4. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Tiếp tuyến tại điểm A của đường tròn này có tính chất gì? A A. Song song với bán kính OA. B B. Vuông góc với bán kính OA. C C. Cắt bán kính OA tại một điểm khác A. D D. Tạo với bán kính OA một góc 45 độ. Câu 5 5. Cho đường tròn tâm O và một điểm M nằm trên đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn tại M vuông góc với bán kính nào? A A. Bán kính đi qua M B B. Bán kính đi qua điểm đối xứng với M qua tâm O C C. Bất kỳ bán kính nào D D. Bán kính đi qua điểm cách M một khoảng bằng R Câu 6 6. Cho đường tròn tâm O và hai điểm A, B trên đường tròn sao cho \(\angle AOB = 90^\circ\). Số đo cung lớn AB là bao nhiêu độ? A A. 90 độ B B. 180 độ C C. 270 độ D D. 360 độ Câu 7 7. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Dây cung AB có độ dài \(2R\). Dây cung AB là gì của đường tròn? A A. Một dây cung bình thường B B. Một đường kính C C. Một bán kính D D. Một tiếp tuyến Câu 8 8. Cho đường tròn tâm O. Điểm M nằm trên đường tròn. Tiếp tuyến tại M cắt đường thẳng đi qua O và song song với một dây cung AB không đi qua tâm tại điểm N. Khi đó, \(\angle OMN\) bằng bao nhiêu độ? A A. 90 độ B B. 45 độ C C. Do dữ kiện đề bài cho dây cung AB không đi qua tâm và MN không liên quan trực tiếp đến AB, ta không thể xác định được. D D. 0 độ Câu 9 9. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Lấy điểm C trên đường tròn sao cho AC = R (R là bán kính). Số đo cung nhỏ AC là bao nhiêu độ? A A. 30 độ B B. 45 độ C C. 60 độ D D. 90 độ Câu 10 10. Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Dây cung AB có độ dài bằng R. Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu độ? A A. 30 độ B B. 60 độ C C. 90 độ D D. 120 độ Câu 11 11. Độ dài đường tròn có bán kính R được tính bằng công thức nào? A A. \(C = \pi R^2\) B B. \(C = 2 \pi R\) C C. \(C = \pi D\) (với D là đường kính) D D. Cả A và B Câu 12 12. Phát biểu nào sau đây về hai đường tròn tiếp xúc ngoài là đúng? A A. Khoảng cách giữa hai tâm bằng tổng bán kính của chúng. B B. Khoảng cách giữa hai tâm bằng hiệu bán kính của chúng. C C. Hai đường tròn có một điểm chung duy nhất, nằm trên đường nối tâm. D D. Cả A và C Câu 13 13. Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. Lấy điểm C bất kỳ trên đường tròn (C không trùng A và B). Tam giác ABC là tam giác gì? A A. Tam giác vuông tại A B B. Tam giác vuông tại B C C. Tam giác vuông tại C D D. Tam giác cân Câu 14 14. Định lý về góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung phát biểu rằng: Số đo góc tạo bởi một tiếp tuyến và một dây cung đi qua tiếp điểm bằng bao nhiêu lần số đo cung mà nó chắn? A A. Một nửa B B. Hai lần C C. Bằng D D. Một phần ba Câu 15 15. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Điểm M nằm trong đường tròn sao cho OM = R/2. Kẻ một dây cung đi qua M và vuông góc với OM. Độ dài dây cung đó là bao nhiêu? A A. \(R\) B B. \(R\sqrt{3}\) C C. \(\frac{R\sqrt{3}}{2}\) D D. \(\frac{R}{2}\) [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân Trắc nghiệm Mĩ thuật 9 chân trời bản 1 Bài 1: Vẽ kí họa dáng người (P2)