Trắc nghiệm Toán 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài: Luyện tập chung chương 5: Đường tròn – Trang 108 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài: Luyện tập chung chương 5: Đường tròn – Trang 108 Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài: Luyện tập chung chương 5: Đường tròn – Trang 108 Số câu15Quiz ID21135 Làm bài Câu 1 1. Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM = R\(\sqrt{2}\). Kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là tiếp điểm). Tính độ dài MA. A A. R B B. R\(\sqrt{2}\) C C. R\(\sqrt{3}\) D D. 2R Câu 2 2. Cho hai đường tròn (O) và (O) tiếp xúc ngoài tại điểm T. Đường thẳng d đi qua T và vuông góc với OO. Phát biểu nào sau đây là sai? A A. Đường thẳng d là tiếp tuyến chung tại T của hai đường tròn. B B. Nếu lấy điểm A trên (O) và B trên (O) sao cho A, T, B thẳng hàng và A, O, O, B thẳng hàng thì AB là đường kính của đường tròn lớn hơn. C C. Nếu lấy điểm A trên (O) và B trên (O) sao cho A, T, B thẳng hàng thì độ dài AB bằng tổng đường kính của hai đường tròn. D D. Tam giác OAO có OA = R, OB = r, OO = R+r. Câu 3 3. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Dây cung AB có độ dài bằng R. Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu độ? A A. 30 độ B B. 45 độ C C. 60 độ D D. 90 độ Câu 4 4. Cho hai đường tròn (O) và (O) có bán kính lần lượt là R và r. Nếu OO = R + r, hai đường tròn có vị trí tương đối như thế nào? A A. Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm. B B. Hai đường tròn tiếp xúc ngoài. C C. Hai đường tròn tiếp xúc trong. D D. Hai đường tròn ở ngoài nhau. Câu 5 5. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Điểm M nằm ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến MA và MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Phát biểu nào sau đây là đúng? A A. OA = OB B B. MA = MB C C. OM là tia phân giác của góc AOB. D D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng. Câu 6 6. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Dây cung AB có độ dài bằng R\(\sqrt{2}\). Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu độ? A A. 60 độ B B. 90 độ C C. 120 độ D D. 180 độ Câu 7 7. Cho đường tròn tâm O. Điểm M nằm bên trong đường tròn. Qua M kẻ hai dây cung AB và CD vuông góc với nhau tại M. Gọi I là trung điểm của AB, K là trung điểm của CD. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. OI vuông góc với AB. B B. OK vuông góc với CD. C C. OI = MK. D D. O, I, M, K cùng thuộc một đường tròn. Câu 8 8. Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Phát biểu nào sau đây là sai về tiếp tuyến của đường tròn? A A. Tiếp tuyến của một đường tròn là đường thẳng chỉ có một điểm chung với đường tròn đó. B B. Khoảng cách từ tâm đường tròn đến tiếp tuyến bằng bán kính của đường tròn. C C. Tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với bán kính tại điểm tiếp xúc. D D. Tiếp tuyến của đường tròn là đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt. Câu 9 9. Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến MA và MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Góc AOB bằng bao nhiêu độ? A A. 60 độ B B. 90 độ C C. 120 độ D D. 150 độ Câu 10 10. Độ dài của một cung tròn được tính bằng công thức nào, với n là số đo góc ở tâm theo độ và R là bán kính? A A. $L = \frac{\pi R n}{180}$ B B. $L = \frac{\pi R^2 n}{360}$ C C. $L = 2 \pi R n$ D D. $L = \pi R^2$ Câu 11 11. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Dây cung AB có độ dài bằng R\(\sqrt{3}\). Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu độ? A A. 90 độ B B. 120 độ C C. 150 độ D D. 180 độ Câu 12 12. Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Điểm M nằm trên đường tròn. Đường thẳng d đi qua M và vuông góc với bán kính OM là gì của đường tròn? A A. Cát tuyến B B. Tiếp tuyến C C. Dây cung D D. Đường kính Câu 13 13. Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM = 2R. Kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là tiếp điểm). Tính độ dài MA. A A. R B B. R\(\sqrt{2}\) C C. R\(\sqrt{3}\) D D. 2R Câu 14 14. Diện tích của một hình quạt tròn được tính bằng công thức nào, với n là số đo góc ở tâm theo độ và R là bán kính? A A. $S = \frac{\pi R n}{180}$ B B. $S = \frac{\pi R^2 n}{360}$ C C. $S = 2 \pi R n$ D D. $S = \pi R^2$ Câu 15 15. Cho đường tròn tâm O có bán kính R = 5 cm. Một đường thẳng d cách tâm O một khoảng bằng 3 cm. Vị trí tương đối của đường thẳng d và đường tròn (O; R) là gì? A A. Đường thẳng d cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt. B B. Đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn. C C. Đường thẳng d không cắt đường tròn. D D. Đường thẳng d trùng với đường tròn. [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 6: Phép cộng, phép trừ số thập phân Trắc nghiệm Mĩ thuật 9 chân trời bản 1 Bài 16: Đặc trưng của một số nghề liên quan đến Mĩ thuật ứng dụng