Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diềuTrắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 13 Phân bón hóa học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 13 Phân bón hóa học Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 13 Phân bón hóa học Số câu15Quiz ID23436 Làm bài Câu 1 1. Loại phân bón hóa học nào cung cấp nguyên tố dinh dưỡng chính là Photpho cho cây trồng? A A. Phân đạm B B. Phân kali C C. Phân lân D D. Phân hỗn hợp Câu 2 2. Phân bón hóa học nào có vai trò chủ yếu trong việc làm tăng tính chống chịu của cây trồng đối với các điều kiện bất lợi của môi trường (hạn hán, rét, bệnh hại)? A A. Phân đạm B B. Phân lân C C. Phân kali D D. Phân vi lượng Câu 3 3. Đặc điểm nổi bật của phân đạm là gì? A A. Làm cây ra hoa, kết quả, tăng phẩm chất nông sản. B B. Kích thích sự sinh trưởng của thân, lá, làm cây xanh tốt. C C. Tăng khả năng chống chịu của cây với các điều kiện bất lợi. D D. Cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng trung và vi lượng. Câu 4 4. Trong các loại phân bón hóa học sau đây, loại nào là phân đạm? A A. Superphotphat kép ($P_2O_5$ có tỉ lệ cao) B B. Urê ($CO(NH_2)_2$) C C. Kali clorua ($KCl$) D D. Đinitơ trioxit ($N_2O_3$) Câu 5 5. Phân bón hỗn hợp là loại phân bón: A A. Chỉ chứa một nguyên tố dinh dưỡng chính. B B. Chứa hai hoặc nhiều nguyên tố dinh dưỡng chính. C C. Chứa các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng. D D. Là hỗn hợp của phân đạm và phân kali. Câu 6 6. Superphotphat đơn có công thức hóa học chính là: A A. $Ca(H_2PO_4)_2$ B B. $CaHPO_4$ C C. $Ca_3(PO_4)_2$ D D. $P_4O_{10}$ Câu 7 7. Loại phân bón nào cung cấp nguyên tố Kali (K) cho cây trồng? A A. Phân đạm B B. Phân lân C C. Phân kali D D. Phân magie Câu 8 8. Trong sản xuất phân lân, axit nào thường được dùng để tác dụng với quặng photphorit? A A. Axit clohidric ($HCl$) B B. Axit sunfuric ($H_2SO_4$) C C. Axit nitric ($HNO_3$) D D. Axit axetic ($CH_3COOH$) Câu 9 9. Nguyên tố dinh dưỡng nào đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành protein, axit nucleic và diệp lục của cây? A A. Photpho (P) B B. Kali (K) C C. Nitơ (N) D D. Lưu huỳnh (S) Câu 10 10. Phân bón nào sau đây là phân kali? A A. Urê ($CO(NH_2)_2$) B B. Amoni sunfat ($(NH_4)_2SO_4$) C C. Kali clorua ($KCl$) D D. Amoni nitrat ($NH_4NO_3$) Câu 11 11. Đâu là công thức hóa học của Amoni sunfat, một loại phân đạm? A A. $KNO_3$ B B. $(NH_4)_2SO_4$ C C. $NH_4Cl$ D D. $CO(NH_2)_2$ Câu 12 12. Tác dụng chính của phân kali đối với cây trồng là gì? A A. Làm tăng kích thước lá, thân cây. B B. Thúc đẩy quá trình ra hoa, kết quả, tăng năng suất và chất lượng nông sản. C C. Giúp cây hấp thụ nước và chất dinh dưỡng tốt hơn. D D. Tăng cường khả năng quang hợp. Câu 13 13. Đâu là công thức hóa học của Amoni nitrat, một loại phân đạm? A A. $NH_4Cl$ B B. $KNO_3$ C C. $NH_4NO_3$ D D. $(NH_4)_2SO_4$ Câu 14 14. Superphotphat kép có hàm lượng $P_2O_5$ cao hơn so với Superphotphat đơn vì: A A. Nguyên liệu sản xuất là quặng photphorit đã qua xử lý nhiệt. B B. Sản xuất từ axit photphoric tác dụng với quặng photphorit. C C. Sản xuất từ axit sunfuric tác dụng với quặng photphorit. D D. Sản xuất từ axit nitric tác dụng với quặng photphorit. Câu 15 15. Phân bón nào sau đây là phân hỗn hợp nitrophotka? A A. Chỉ chứa Nitơ. B B. Chỉ chứa Photpho. C C. Chỉ chứa Kali. D D. Chứa Nitơ, Photpho và Kali. Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 13 Hình chữ nhật Trắc nghiệm Toán học 7 kết nối bài 6 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học