Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 9 Phân tích đa thức thành nhân tử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 9 Phân tích đa thức thành nhân tử Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 9 Phân tích đa thức thành nhân tử Số câu15Quiz ID22408 Làm bài Câu 1 1. Đa thức $a^2 - b^2 + 2bc - c^2$ được phân tích thành nhân tử là: A A. $(a-b+c)(a+b-c)$ B B. $(a+b-c)(a-b+c)$ C C. $(a-(b-c))(a+(b-c))$ D D. $(a-b-c)(a+b+c)$ Câu 2 2. Phân tích đa thức $x^2 - 2xy + y^2 - z^2$ thành nhân tử: A A. $(x-y-z)(x-y+z)$ B B. $(x+y-z)(x-y+z)$ C C. $(x-y)^2 - z^2$ D D. $(x+y)^2 - z^2$ Câu 3 3. Phân tích đa thức $x^2 - 6x + 9$ thành nhân tử, ta được: A A. $(x-3)^2$ B B. $(x+3)^2$ C C. $(x-3)(x+3)$ D D. $(x-9)(x+1)$ Câu 4 4. Đâu không phải là nhân tử của đa thức $x^3 - 3x^2 + 3x - 1$? A A. $(x-1)^2$ B B. $(x-1)$ C C. $(x-1)^3$ D D. $(x+1)$ Câu 5 5. Đa thức $x^2 - 4xy + 4y^2$ được phân tích thành nhân tử là: A A. $(x-2y)^2$ B B. $(x+2y)^2$ C C. $(x-2y)(x+2y)$ D D. $(x-4y)^2$ Câu 6 6. Phân tích đa thức $ax^2 + ay - bx^2 - by$ thành nhân tử: A A. $(a-b)(x^2+y)$ B B. $(a+b)(x^2-y)$ C C. $(a-b)(x+y)$ D D. $(a+b)(x-y)$ Câu 7 7. Phân tích đa thức $3x^2 - 6x + 3$ thành nhân tử: A A. $3(x-1)^2$ B B. $3(x+1)^2$ C C. $3(x-1)(x+1)$ D D. $3x(x-2)+3$ Câu 8 8. Đa thức $x^2 + 2xy + y^2$ được phân tích thành nhân tử là: A A. $(x+y)^2$ B B. $(x-y)^2$ C C. $(x+y)(x-y)$ D D. $x^2 + y^2$ Câu 9 9. Tìm nhân tử chung của các hạng tử $5x^2y^3$ và $10x^3y^2$. A A. $5x^2y^2$ B B. $5xy$ C C. $10x^3y^3$ D D. $5x^3y^2$ Câu 10 10. Phân tích đa thức $x^4 - y^4$ thành nhân tử: A A. $(x^2+y^2)(x-y)(x+y)$ B B. $(x^2-y^2)(x^2+y^2)$ C C. $(x-y)^2(x+y)^2$ D D. $(x^4-y^4)$ Câu 11 11. Đa thức $x^2 - 4$ được phân tích thành nhân tử là: A A. $(x-2)(x+2)$ B B. $(x-4)(x+1)$ C C. $(x-2)^2$ D D. $(x+2)^2$ Câu 12 12. Phân tích đa thức $x^2 - y^2 + 2yz - z^2$ thành nhân tử: A A. $(x-y+z)(x+y-z)$ B B. $(x+y-z)(x-y+z)$ C C. $(x-(y-z))(x+(y-z))$ D D. $(x-y-z)(x+y+z)$ Câu 13 13. Đa thức $x^2 + 2x + 1 - y^2$ được phân tích thành nhân tử là: A A. $(x+1-y)(x+1+y)$ B B. $(x-1-y)(x-1+y)$ C C. $(x+1)^2 - y^2$ D D. $(x+y+1)(x-y+1)$ Câu 14 14. Phân tích đa thức $x^3 - x^2y - xy^2 + y^3$ thành nhân tử: A A. $(x-y)^2(x+y)$ B B. $(x+y)^2(x-y)$ C C. $(x-y)(x^2-y^2)$ D D. $(x-y)(x^2+2xy+y^2)$ Câu 15 15. Đa thức $x^3 + 6x^2 + 12x + 8$ được phân tích thành nhân tử là: A A. $(x+2)^3$ B B. $(x-2)^3$ C C. $(x+2)(x^2-2x+4)$ D D. $(x+2)(x^2+2x+4)$ Trắc nghiệm ôn tập HĐTN 8 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diều Bài 9 Base