Trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 5 Phép chia đa thức cho đơn thức Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 5 Phép chia đa thức cho đơn thức Trắc nghiệm Toán học 8 kết nối bài 5 Phép chia đa thức cho đơn thức Số câu15Quiz ID22404 Làm bài Câu 1 1. Cho biểu thức $A = (3x^2y - 6x y^2 + 9xy) : (3xy)$. Giá trị của $A$ là: A A. $$x - 2y + 3$$ B B. $$x - 2y$$ C C. $$x + 2y + 3$$ D D. $$x - 2y + 3xy$$ Câu 2 2. Phép chia nào sau đây **không** thực hiện được theo quy tắc chia đa thức cho đơn thức vì đơn thức chia bằng 0? A A. $$(x^2 + 2x) : x$$ B B. $$(5y^3 - 10y^2) : 5y$$ C C. $$(a^3 - b^3) : 0$$ D D. $$(10m^2n - 5mn^2) : (5mn)$$ Câu 3 3. Cho biểu thức $P(x) = 15x^4y^2 - 10x^3y^3 + 5x^2y^4$. Giá trị của $P(x) : (5x^2y)$ là: A A. $$3x^2y - 2xy^2 + y^3$$ B B. $$3x^2y - 2x^2y^2 + xy^3$$ C C. $$3x^2y - 2xy^2 + y^2$$ D D. $$3x^2y - 2xy^2 + y$$ Câu 4 4. Đâu là kết quả của phép chia $$(12a^4b^2 - 18a^3b^3 + 6a^2b^4) : (-6a^2b^2)$$? A A. $$-2a^2 + 3a^2b^2 - b^2$$ B B. $$-2a^2 - 3ab + b^2$$ C C. $$-2a^2 + 3ab - b^2$$ D D. $$2a^2 + 3ab - b^2$$ Câu 5 5. Kết quả của phép chia $$(x^n - x^{n+1} + x^{n+2}) : x^n$$ là: A A. $$1 - x + x^2$$ B B. $$1 - x^n + x^2$$ C C. $$1 - x + x^{n+2}$$ D D. $$x - x^2 + x^3$$ Câu 6 6. Cho $M = 9x^3y^2z - 6x^2y^3z^2 + 3x^2y^2z$. Giá trị của $M : (3x^2yz)$ là: A A. $$3xy - 2y^2z + z$$ B B. $$3xy - 2y^2z + 3z$$ C C. $$3xy - 2y^2z + 1$$ D D. $$3x^2y - 2y^2z + z$$ Câu 7 7. Khi chia đa thức $$(10a^3b^2 - 5a^2b^3 + 15a^4b) : (5a^2b)$$, hạng tử nào trong kết quả sẽ có số mũ của $a$ là 2 và số mũ của $b$ là 0? A A. $$2a^2$$ B B. $$-a^2$$ C C. $$3a^2$$ D D. $$-a^2b$$ Câu 8 8. Kết quả của phép chia đa thức $$(6x^3 - 9x^2 + 12x) : (-3x)$$ là: A A. $$-2x^2 + 3x - 4$$ B B. $$2x^2 - 3x + 4$$ C C. $$-2x^2 - 3x - 4$$ D D. $$2x^2 + 3x + 4$$ Câu 9 9. Phép chia $$(x^2y - xy^2 + xy) : (xy)$$ có kết quả là: A A. $$x - y + 1$$ B B. $$x - y$$ C C. $$x + y + 1$$ D D. $$x - y + xy$$ Câu 10 10. Nếu $P(x,y) = 16x^3y^2 - 8x^2y^3 + 4xy^4$, thì $P(x,y) : (4xy^2)$ bằng: A A. $$4x^2 - 2xy + y^2$$ B B. $$4x^2 - 2xy + y$$ C C. $$4x^2 - 2x^2y + y^2$$ D D. $$4x^2 - 2xy^2 + y^2$$ Câu 11 11. Đơn thức nào sau đây là kết quả của phép chia $$(8a^3b^2 - 4a^2b^3 + 12a^4b) : (4a^2b)$$? A A. $$2ab - b^2 + 3a^2$$ B B. $$2a^2b - b^2 + 3a^2$$ C C. $$2ab - b^2 + 3a^2b$$ D D. $$2ab - b^3 + 3a^2$$ Câu 12 12. Nếu $A = 3x^2y - 5xy^2 + 7x^3y^3$ và $B = xy$, thì $A:B$ bằng: A A. $$3x - 5y + 7x^2y^2$$ B B. $$3x - 5y + 7x^3y^2$$ C C. $$3xy - 5y + 7x^2y^2$$ D D. $$3x - 5xy + 7x^2y^2$$ Câu 13 13. Tìm giá trị của $k$ để phép chia $$(4x^3 - 6x^2 + kx) : (2x)$$ là một đa thức. A A. Bất kỳ giá trị nguyên nào B B. Bất kỳ giá trị thực nào C C. Chỉ $k=0$ D D. Không có giá trị nào Câu 14 14. Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức $3x^2y$? A A. $$6x^3y^2 - 9x^4y + 12x^5y^3$$ B B. $$6x^3y^2 - 9x^4y^2 + 12x^5y^3$$ C C. $$6x^3y - 9x^4y + 12x^5y^3$$ D D. $$6x^3y^2 - 9x^4y + 12x^5y$$ Câu 15 15. Cho đa thức $P(x) = 5x^3 - 10x^2 + 15x$. Đơn thức $Q(x) = 5x$. Thương của phép chia $P(x):Q(x)$ là: A A. $$x^2 - 2x + 3$$ B B. $$x^2 - 2x + 3x$$ C C. $$x^2 - 2x + 3$$ D D. $$x^2 - 2x + 3x^2$$ Trắc nghiệm Tin học 8 kết nối Bài 15 Gỡ lỗi Trắc nghiệm Công dân 7 kết nối tri thức bài 7 Phòng, chống bạo lực học đường(P2)