Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu bệnhĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu bệnh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu bệnh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu bệnh Số câu30Quiz ID11038 Làm bài Câu 1 1. Trong lành vết thương, tế bào nào sản xuất collagen và các thành phần chất nền ngoại bào? A A. Bạch cầu đa nhân trung tính B B. Tế bào mast C C. Nguyên bào sợi (Fibroblasts) D D. Tế bào biểu mô Câu 2 2. Ví dụ nào sau đây là một bệnh lý tăng sản sinh lý? A A. Phì đại tuyến tiền liệt lành tính B B. Tăng sản nội mạc tử cung trong chu kỳ kinh nguyệt C C. Loạn sản biểu mô cổ tử cung D D. U tuyến đại tràng Câu 3 3. Loại ung thư biểu mô nào phát sinh từ tế bào biểu mô tuyến? A A. Ung thư biểu mô tế bào vảy (Squamous cell carcinoma) B B. Ung thư biểu mô tuyến (Adenocarcinoma) C C. Ung thư biểu mô tế bào đáy (Basal cell carcinoma) D D. Ung thư biểu mô tế bào chuyển tiếp (Transitional cell carcinoma) Câu 4 4. Trung gian hóa học nào chính yếu gây giãn mạch trong giai đoạn đầu của viêm cấp tính? A A. Interleukin-1 (IL-1) B B. Yếu tố hoại tử u (TNF-α) C C. Histamine D D. Bradykinin Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ chính gây ung thư? A A. Hút thuốc lá B B. Tiếp xúc với amiăng C C. Chế độ ăn giàu chất xơ D D. Tiếp xúc với tia cực tím Câu 6 6. Loại sửa chữa mô nào dẫn đến hình thành sẹo? A A. Tái tạo (Regeneration) B B. Sửa chữa bằng mô liên kết (Repair by connective tissue/Fibrosis) C C. Tăng sản D D. Phì đại Câu 7 7. Đáp ứng viêm cấp tính được đặc trưng bởi sự xâm nhập chủ yếu của loại tế bào viêm nào? A A. Lympho bào B B. Tương bào C C. Bạch cầu đa nhân trung tính D D. Đại thực bào Câu 8 8. Thay đổi hình thái nào trong nhân tế bào KHÔNG gợi ý đến hoại tử? A A. Pyknosis (Nhân đông đặc) B B. Karyorrhexis (Nhân vỡ vụn) C C. Karyolysis (Nhân tan) D D. Nhân chia (Mitosis) Câu 9 9. Quá trình apoptosis khác biệt với necrosis chủ yếu ở điểm nào? A A. Apoptosis luôn gây viêm, necrosis không gây viêm. B B. Apoptosis là chết tế bào theo chương trình, necrosis là chết tế bào do tổn thương. C C. Apoptosis luôn là bệnh lý, necrosis luôn là sinh lý. D D. Apoptosis xảy ra nhanh chóng, necrosis xảy ra chậm chạp. Câu 10 10. Tế bào nào đóng vai trò trung tâm trong viêm u hạt? A A. Bạch cầu đa nhân trung tính B B. Tế bào mast C C. Đại thực bào D D. Tế bào nội mô Câu 11 11. Đột biến gen ức chế khối u có xu hướng dẫn đến hậu quả gì? A A. Tăng cường kiểm soát chu kỳ tế bào B B. Ức chế tăng sinh tế bào C C. Mất kiểm soát tăng sinh tế bào và phát triển ung thư D D. Tăng cường apoptosis Câu 12 12. Loại tổn thương mạn tính nào ở gan đặc trưng bởi sự thay thế nhu mô gan bằng mô sẹo và nốt tân sinh? A A. Viêm gan cấp tính B B. Xơ gan C C. Gan nhiễm mỡ D D. Viêm gan tự miễn Câu 13 13. Thuật ngữ nào mô tả sự nghiên cứu về nguyên nhân và cơ chế phát sinh bệnh? A A. Bệnh sinh học (Pathophysiology) B B. Nguyên nhân học (Etiology) C C. Bệnh căn học (Pathogenesis) D D. Hình thái học bệnh (Morphological pathology) Câu 14 14. Yếu tố nào KHÔNG phải là dấu hiệu chính của viêm cấp tính? A A. Sưng (Tumor) B B. Đau (Dolor) C C. Xơ hóa (Fibrosis) D D. Nóng (Calor) Câu 15 15. Loại hoại tử nào đặc trưng bởi sự biến đổi protein và cấu trúc tế bào vẫn được bảo tồn trong một thời gian? A A. Hoại tử đông (Coagulative necrosis) B B. Hoại tử hóa lỏng (Liquefactive necrosis) C C. Hoại tử mỡ (Fat necrosis) D D. Hoại tử bã đậu (Caseous necrosis) Câu 16 16. Loại hoại tử nào thường gặp trong bệnh lao? A A. Hoại tử đông B B. Hoại tử hóa lỏng C C. Hoại tử mỡ D D. Hoại tử bã đậu Câu 17 17. Cơ chế di căn nào phổ biến nhất đối với ung thư biểu mô? A A. Di căn trực tiếp B B. Di căn theo đường bạch huyết C C. Di căn theo đường máu D D. Di căn qua khoang cơ thể Câu 18 18. Phì đại tế bào khác biệt với tăng sản tế bào ở điểm nào? A A. Phì đại làm tăng số lượng tế bào, tăng sản làm tăng kích thước tế bào. B B. Phì đại làm tăng kích thước tế bào, tăng sản làm tăng số lượng tế bào. C C. Phì đại chỉ xảy ra ở tế bào gan, tăng sản chỉ xảy ra ở tế bào biểu mô. D D. Phì đại luôn là bệnh lý, tăng sản luôn là sinh lý. Câu 19 19. Cơ chế chính gây ra tổn thương tế bào trong thiếu máu cục bộ là gì? A A. Tăng sản xuất ATP B B. Giảm cung cấp oxy và chất dinh dưỡng C C. Tăng hoạt động của bơm Na+/K+-ATPase D D. Tăng cường quá trình phosphoryl hóa oxy hóa Câu 20 20. Phản ứng quá mẫn loại I được trung gian bởi loại kháng thể nào? A A. IgG B B. IgM C C. IgA D D. IgE Câu 21 21. Yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu (VEGF) đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào liên quan đến ung thư? A A. Apoptosis B B. Sinh mạch (Angiogenesis) C C. Biệt hóa tế bào D D. Sửa chữa DNA Câu 22 22. Cơ chế nào KHÔNG tham gia vào quá trình đáp ứng viêm? A A. Tăng tính thấm thành mạch B B. Co mạch C C. Di chuyển bạch cầu đến ổ viêm D D. Thực bào Câu 23 23. Quá trình tạo mạch máu mới từ các mạch máu đã có được gọi là gì? A A. Tăng sinh mạch máu (Vasoproliferation) B B. Sinh mạch (Angiogenesis) C C. Tạo mạch (Vasculogenesis) D D. Tái cấu trúc mạch máu (Vascular remodeling) Câu 24 24. Sự khác biệt cơ bản giữa u lành tính và u ác tính là gì? A A. U lành tính phát triển nhanh, u ác tính phát triển chậm. B B. U lành tính có khả năng xâm lấn và di căn, u ác tính thì không. C C. U lành tính không xâm lấn và di căn, u ác tính có khả năng xâm lấn và di căn. D D. U lành tính luôn gây tử vong, u ác tính có thể chữa khỏi. Câu 25 25. Đặc điểm hình thái nào KHÔNG phù hợp với loạn sản? A A. Mất phân tầng tế bào B B. Tăng tỷ lệ nhân/tế bào C C. Xâm lấn màng đáy D D. Đa hình thái tế bào và nhân Câu 26 26. Loại tổn thương tế bào có thể hồi phục nào đặc trưng bởi sự tích tụ nước trong tế bào, dẫn đến tế bào sưng lên? A A. Hoại tử đông B B. Thoái hóa mỡ C C. Thoái hóa nước (Hydropic degeneration/Cellular swelling) D D. Apoptosis Câu 27 27. Loại phản ứng quá mẫn nào liên quan đến bệnh lupus ban đỏ hệ thống (SLE)? A A. Loại I B B. Loại II C C. Loại III D D. Loại IV Câu 28 28. Gen p53 thường được gọi là 'người bảo vệ bộ gen' vì vai trò chính của nó là gì? A A. Thúc đẩy tăng sinh tế bào B B. Sửa chữa DNA bị tổn thương và gây apoptosis khi cần thiết C C. Ức chế apoptosis D D. Thúc đẩy di căn Câu 29 29. Loại metaplasia nào thường gặp nhất ở thực quản Barrett? A A. Metaplasia biểu mô vảy sang biểu mô trụ B B. Metaplasia biểu mô trụ sang biểu mô vảy C C. Metaplasia biểu mô chuyển tiếp sang biểu mô trụ D D. Metaplasia biểu mô trụ sang biểu mô chuyển tiếp Câu 30 30. Loại viêm mạn tính nào đặc trưng bởi sự hình thành u hạt? A A. Viêm mạn tính không đặc hiệu B B. Viêm mủ mạn tính C C. Viêm u hạt D D. Viêm thanh dịch mạn tính Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chuẩn đoán hình ảnh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy tim 1