Trắc nghiệm KHTN 8 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập KHTN 8 Cánh diều cuối học kì 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập KHTN 8 Cánh diều cuối học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập KHTN 8 Cánh diều cuối học kì 2 Số câu15Quiz ID23421 Làm bài Câu 1 1. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình trao đổi chất ở động vật? A A. Chỉ bao gồm quá trình tiêu hóa thức ăn. B B. Là tập hợp các quá trình hấp thụ, chuyển hóa và thải các chất cần thiết cho cơ thể. C C. Chỉ liên quan đến việc lấy oxy và thải carbon dioxide. D D. Chỉ là quá trình vận chuyển máu đi nuôi cơ thể. Câu 2 2. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình đông máu? A A. Là quá trình các hồng cầu kết dính lại với nhau để vá vết thương. B B. Là quá trình các bạch cầu tấn công và loại bỏ vi khuẩn tại vết thương. C C. Là quá trình các tiểu cầu và các yếu tố đông máu tạo thành cục máu đông để ngăn chảy máu. D D. Là quá trình plasma máu làm loãng máu tại vết thương để giảm áp lực. Câu 3 3. Một tế bào thực vật đang thực hiện quá trình hô hấp. Quá trình này diễn ra chủ yếu ở bào quan nào? A A. Lục lạp B B. Nhân tế bào C C. Ti thể D D. Không bào Câu 4 4. Một hợp chất có công thức hóa học là $H_2SO_4$. Đây là loại hợp chất gì? A A. Bazơ B B. Muối C C. Axit D D. Oxide Câu 5 5. Trong thí nghiệm đo hoạt động của enzyme amylase với tinh bột, nếu nhiệt độ môi trường là 100°C, điều gì có khả năng xảy ra với hoạt động của enzyme? A A. Hoạt động mạnh nhất vì nhiệt độ cao cung cấp nhiều năng lượng. B B. Hoạt động bình thường vì enzyme hoạt động tốt ở mọi nhiệt độ. C C. Hoạt động yếu hoặc ngừng hẳn do enzyme bị biến tính. D D. Hoạt động chậm lại vì nhiệt độ cao làm giảm tốc độ phản ứng. Câu 6 6. Một nhà khoa học đang nghiên cứu về enzyme. Enzyme là gì và vai trò chính của chúng trong các phản ứng sinh hóa là gì? A A. Là các carbohydrate phức tạp, có vai trò dự trữ năng lượng. B B. Là các protein hoặc RNA, có vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh hóa. C C. Là các lipid, có vai trò cấu tạo màng tế bào. D D. Là các axit nucleic, có vai trò mang thông tin di truyền. Câu 7 7. Độ pH của một dung dịch là 7. Dung dịch này có tính chất gì? A A. Tính axit mạnh B B. Tính bazơ mạnh C C. Trung tính D D. Tính axit yếu Câu 8 8. Biết rằng một phản ứng hóa học có phương trình: $A + B \rightarrow C$. Nếu nồng độ của A tăng gấp đôi và nồng độ của B giữ nguyên, thì tốc độ của phản ứng sẽ thay đổi như thế nào (giả sử phản ứng bậc 1 theo A và bậc 1 theo B)? A A. Tăng gấp đôi B B. Tăng gấp bốn C C. Không thay đổi D D. Giảm đi một nửa Câu 9 9. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, yếu tố nào sau đây là sản phẩm của phản ứng sáng và được sử dụng trong chu trình Calvin? A A. ATP và NADPH B B. Oxy và nước C C. Carbon dioxide và glucose D D. Ánh sáng và enzyme Câu 10 10. Trong quang hợp, quá trình nào diễn ra ở màng thylakoid của lục lạp và sử dụng năng lượng ánh sáng để tạo ra ATP và NADPH? A A. Chu trình Calvin B B. Phản ứng sáng C C. Chu trình Krebs D D. Quá trình đường phân Câu 11 11. Cho phản ứng cân bằng: $N_2(k) + 3H_2(k) \rightleftharpoons 2NH_3(k)$ (biết phản ứng tỏa nhiệt). Nếu tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào? A A. Theo chiều thuận, tạo ra nhiều NH3 hơn. B B. Theo chiều nghịch, tạo ra nhiều N2 và H2 hơn. C C. Không có sự chuyển dịch cân bằng vì nhiệt độ không đổi. D D. Cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm tăng số mol khí. Câu 12 12. Trong hệ tuần hoàn, vai trò chính của tiểu cầu là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các mô. B B. Sản xuất kháng thể để chống lại bệnh tật. C C. Tham gia vào quá trình đông máu. D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng và hormone. Câu 13 13. Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nào là chất oxi hóa? A A. Chất nhường electron và tăng số oxi hóa. B B. Chất nhận electron và giảm số oxi hóa. C C. Chất nhường proton và tăng số oxi hóa. D D. Chất nhận proton và giảm số oxi hóa. Câu 14 14. Một phản ứng hóa học có phương trình: $2H_2 + O_2 \rightarrow 2H_2O$. Nếu ban đầu có 4 mol $H_2$ và 2 mol $O_2$, theo lý thuyết, khối lượng nước ($H_2O$) thu được là bao nhiêu? (Cho $H = 1, O = 16$) A A. 18g B B. 36g C C. 72g D D. 144g Câu 15 15. Trong hệ tuần hoàn, hồng cầu có vai trò chính là gì? A A. Chống lại nhiễm trùng. B B. Đông máu khi có vết thương. C C. Vận chuyển oxy và một phần carbon dioxide. D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng và hormone. Trắc nghiệm HDTN 7 cánh diều chủ đề 6: Chi tiêu hợp lý và tiết kiệm [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Âm nhạc 6 chủ đề 2: Bài ca hòa bình