Trắc nghiệm Toán 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài tập cuối chương 1: Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài tập cuối chương 1: Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài tập cuối chương 1: Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Số câu15Quiz ID21112 Làm bài Câu 1 1. Cho phương trình $x - 2y = 5$. Cặp số nào sau đây KHÔNG là nghiệm của phương trình? A A. $(5, 0)$ B B. $(3, -1)$ C C. $(1, -2)$ D D. $(7, 1)$ Câu 2 2. Cho hệ phương trình $\begin{cases} 3x + y = 5 \\ x - y = -1 \end{cases}$. Nghiệm của hệ phương trình là: A A. $(1, 2)$ B B. $(2, 1)$ C C. $(1, -2)$ D D. $(-1, 2)$ Câu 3 3. Nghiệm của hệ phương trình $\begin{cases} x - y = 0 \\ x + y = 2 \end{cases}$ là: A A. $(1, 1)$ B B. $(0, 0)$ C C. $(2, 2)$ D D. $(1, -1)$ Câu 4 4. Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ 2x - y = 1 \end{cases}$. Nếu dùng phương pháp thế để giải hệ, ta có thể thế $y$ từ phương trình thứ nhất vào phương trình thứ hai. Biểu thức $y$ theo $x$ từ phương trình thứ nhất là: A A. $y = 5 - x$ B B. $y = x - 5$ C C. $y = 5 + x$ D D. $y = 2x - 1$ Câu 5 5. Nếu hệ phương trình $\begin{cases} ax + by = c \\ ax + by = c \end{cases}$ có nghiệm duy nhất, thì tỉ lệ nào sau đây là sai? A A. $\frac{a}{a} = \frac{b}{b}$ B B. $\frac{a}{a} \ne \frac{b}{b}$ C C. $\frac{b}{b} \ne \frac{c}{c}$ D D. $\frac{a}{a} \ne \frac{c}{c}$ Câu 6 6. Tìm giá trị của $m$ để hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 3 \\ 2x + my = 4 \end{cases}$ vô nghiệm. A A. $m = 4$ B B. $m = -4$ C C. $m = 1/2$ D D. $m = 2$ Câu 7 7. Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 1 \\ x + y = 2 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm? A A. Vô số nghiệm B B. Có đúng một nghiệm C C. Vô nghiệm D D. Có đúng hai nghiệm Câu 8 8. Cho hệ phương trình $\begin{cases} 2x - y = 3 \\ 4x - 2y = 6 \end{cases}$. Hệ phương trình này có bao nhiêu nghiệm? A A. Vô nghiệm B B. Có đúng một nghiệm C C. Vô số nghiệm D D. Có đúng hai nghiệm Câu 9 9. Phương trình $ax + by = c$ với $a, b, c$ là các hệ số. Nếu $a=0$ và $b \ne 0$, phương trình có dạng nào? A A. $ax = c$ B B. $by = c$ C C. $ax + by = 0$ D D. $ax = 0$ Câu 10 10. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? A A. $\begin{cases} x^2 + y = 3 \\ x + y^2 = 5 \end{cases}$ B B. $\begin{cases} 2x + 3y = 6 \\ x - y = 1 \end{cases}$ C C. $\begin{cases} \frac{1}{x} + y = 2 \\ x + y = 3 \end{cases}$ D D. $\begin{cases} x + 3y = 4 \\ y = 5 \end{cases}$ Câu 11 11. Cho phương trình $3x + 2y = 7$. Nếu $x = 1$, thì giá trị của $y$ là bao nhiêu? A A. $y = 2$ B B. $y = 1$ C C. $y = -1$ D D. $y = 4/3$ Câu 12 12. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất? A A. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + 2y = 2 \end{cases}$ B B. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + 2y = 3 \end{cases}$ C C. $\begin{cases} x + y = 1 \\ x - y = 0 \end{cases}$ D D. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + 2y = 1 \end{cases}$ Câu 13 13. Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $2x + y = 3$. Tìm cặp số $(x, y)$ là nghiệm của phương trình này. A A. $(1, 1)$ B B. $(0, 3)$ C C. $(2, -1)$ D D. $(3, 0)$ Câu 14 14. Cho phương trình $2x + 5y = 10$. Nếu $y = 0$, thì giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. $x = 5$ B B. $x = 2$ C C. $x = 10$ D D. $x = 0$ Câu 15 15. Nếu hệ phương trình $\begin{cases} ax + by = c \\ ax + by = c \end{cases}$ có vô số nghiệm, thì điều kiện nào sau đây phải đúng? A A. $\frac{a}{a} = \frac{b}{b} = \frac{c}{c}$ B B. $\frac{a}{a} = \frac{b}{b} \ne \frac{c}{c}$ C C. $\frac{a}{a} \ne \frac{b}{b}$ D D. $\frac{a}{a} = \frac{c}{c} \ne \frac{b}{b}$ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Tập hợp các số nguyên Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 9 chân trời bản 2 chủ đề 1: Thể hiện kĩ năng giao tiếp, ứng xử và sống hài hoà