Trắc nghiệm Toán 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài: Luyện tập chung chương 1: Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài: Luyện tập chung chương 1: Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Toán học 9 Kết nối bài: Luyện tập chung chương 1: Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Số câu15Quiz ID21110 Làm bài Câu 1 1. Hệ phương trình nào sau đây biểu diễn bài toán: Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 2? A A. $\begin{cases} x + y = 10 \\ x - y = 2 \end{cases}$ B B. $\begin{cases} x + y = 2 \\ x - y = 10 \end{cases}$ C C. $\begin{cases} x + y = 10 \\ y - x = 2 \end{cases}$ D D. $\begin{cases} x + y = 2 \\ y - x = 10 \end{cases}$ Câu 2 2. Nếu hệ phương trình $\begin{cases} ax + by = c \ ax + by = c \end{cases}$ có nghiệm duy nhất thì điều kiện là: A A. $\frac{a}{a} = \frac{b}{b} = \frac{c}{c}$ B B. $\frac{a}{a} = \frac{b}{b} \neq \frac{c}{c}$ C C. $\frac{a}{a} \neq \frac{b}{b}$ D D. $a=a$ và $b=b$ Câu 3 3. Tập nghiệm của phương trình $x - 2y = 0$ là: A A. Tập hợp tất cả các cặp $(x; y)$ sao cho $x = 2y$ B B. Tập hợp tất cả các cặp $(x; y)$ sao cho $y = 2x$ C C. Chỉ có cặp $(0; 0)$ D D. Tập hợp tất cả các cặp $(x; y)$ sao cho $x = -2y$ Câu 4 4. Cho hệ phương trình: $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ x - y = 2 \end{cases}$ Tìm $x$ bằng phương pháp thế. A A. $x = 1$ B B. $x = 3$ C C. $x = 2$ D D. $x = 4$ Câu 5 5. Cho hệ phương trình: $\begin{cases} 2x + y = 7 \\ x + y = 5 \end{cases}$ Nghiệm của hệ phương trình này là: A A. $(2; 3)$ B B. $(3; 2)$ C C. $(1; 5)$ D D. $(5; 1)$ Câu 6 6. Cho phương trình $ax + by = c$. Nếu $a=3, b=-2, c=5$, phương trình là gì? A A. $3x - 2y = 5$ B B. $3x + 2y = 5$ C C. $2x - 3y = 5$ D D. $3x - 2y = -5$ Câu 7 7. Đồ thị của hàm số $y = mx + 3$ đi qua điểm $(1; 5)$. Giá trị của $m$ là: A A. $m = 1$ B B. $m = 2$ C C. $m = 3$ D D. $m = 4$ Câu 8 8. Cho đường thẳng $d$ có phương trình $2x + 3y = 6$. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng $d$? A A. $(3; 0)$ B B. $(0; 2)$ C C. $(1; 4/3)$ D D. $(2; 1)$ Câu 9 9. Trong các cặp số sau đây, cặp nào là nghiệm của phương trình $2x + y = 5$? A A. $(1; 3)$ B B. $(2; 2)$ C C. $(0; 5)$ D D. $(3; -1)$ Câu 10 10. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất? A A. $\begin{cases} 2x + y = 4 \\ 4x + 2y = 8 \end{cases}$ B B. $\begin{cases} x - y = 1 \\ 2x - 2y = 3 \end{cases}$ C C. $\begin{cases} x + y = 3 \\ 2x + 2y = 5 \end{cases}$ D D. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + 3y = 4 \end{cases}$ Câu 11 11. Cho hệ phương trình: $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 3x + 4y = 11 \end{cases}$ Sử dụng phương pháp thế, tìm giá trị của $x$. A A. $x = 1$ B B. $x = 2$ C C. $x = 3$ D D. $x = 5$ Câu 12 12. Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm? A A. $\begin{cases} x + y = 1 \\ 2x + y = 3 \end{cases}$ B B. $\begin{cases} x - y = 2 \\ 2x - 2y = 5 \end{cases}$ C C. $\begin{cases} x + y = 3 \\ 2x + 2y = 6 \end{cases}$ D D. $\begin{cases} 3x + y = 5 \\ x + 2y = 1 \end{cases}$ Câu 13 13. Cho phương trình $2x + 3y = 11$. Nếu $y=1$, thì giá trị của $x$ là bao nhiêu? A A. $x = 1$ B B. $x = 2$ C C. $x = 3$ D D. $x = 4$ Câu 14 14. Cho phương trình $5x - 2y = 10$. Nếu $x=0$, thì giá trị của $y$ là bao nhiêu? A A. $y = 5$ B B. $y = -5$ C C. $y = 0$ D D. $y = 10$ Câu 15 15. Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là $(2; 3)$? A A. $\begin{cases} x + y = 5 \\ 2x - y = 1 \end{cases}$ B B. $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = -1 \end{cases}$ C C. $\begin{cases} x + y = 6 \\ 2x - y = 1 \end{cases}$ D D. $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - 2y = -4 \end{cases}$ [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài : Bài tập cuối chương 1 số tự nhiên Trắc nghiệm Hoạt động trải nghiệm 9 chân trời bản 1 chủ đề 8: Tìm hiểu những nghề em quan tâm (P2)