Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức bài 5 Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức bài 5 Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên Trắc nghiệm công dân 8 kết nối tri thức bài 5 Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên Số câu25Quiz ID21864 Làm bài Câu 1 1. Hành vi nào sau đây là một ví dụ về bảo vệ tài nguyên không khí sạch? A A. Xả khói thải công nghiệp không qua xử lý. B B. Sử dụng phương tiện giao thông công cộng hoặc xe đạp. C C. Đốt rác thải sinh hoạt ngoài trời. D D. Sử dụng máy điều hòa công suất lớn liên tục. Câu 2 2. Hành vi nào sau đây là một ví dụ về bảo vệ tài nguyên khoáng sản? A A. Khai thác quặng một cách bừa bãi, không theo quy hoạch. B B. Tái chế kim loại từ các sản phẩm đã qua sử dụng. C C. Sử dụng các vật liệu thay thế không bền vững. D D. Xả thải hóa chất độc hại vào khu vực khai thác. Câu 3 3. Biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ tài nguyên nước ngọt? A A. Sử dụng nước lãng phí trong sinh hoạt. B B. Xả rác thải sinh hoạt ra sông, hồ. C C. Tiết kiệm nước trong sinh hoạt và sản xuất. D D. Thả neo tàu thuyền làm ô nhiễm nguồn nước. Câu 4 4. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây là vi phạm quy định về bảo vệ môi trường biển? A A. Thu gom và xử lý rác thải trên bờ biển. B B. Thả neo tàu làm hư hại rạn san hô. C C. Sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường trên tàu. D D. Tuyên truyền về tầm quan trọng của biển cả. Câu 5 5. Hành động nào sau đây thể hiện ý thức bảo vệ môi trường sống của con người một cách hiệu quả nhất? A A. Tham gia các buổi dọn rác bãi biển định kỳ. B B. Tích cực sử dụng túi ni lông để tiện lợi cho việc mua sắm. C C. Vứt rác thải sinh hoạt ra sông, hồ để làm phân bón cho cây thủy sinh. D D. Đốt phá rừng để lấy đất trồng cây ngắn hạn. Câu 6 6. Tài nguyên thiên nhiên nào sau đây là tài nguyên tái tạo? A A. Dầu mỏ. B B. Than đá. C C. Năng lượng gió. D D. Khí tự nhiên. Câu 7 7. Hành động nào sau đây thể hiện sự nhạy bén về môi trường trong việc lựa chọn sản phẩm tiêu dùng? A A. Ưu tiên sản phẩm có bao bì bắt mắt dù biết là khó phân hủy. B B. Chọn sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, thân thiện với môi trường. C C. Mua sản phẩm giá rẻ nhất mà không quan tâm đến tác động môi trường. D D. Chỉ quan tâm đến công dụng của sản phẩm. Câu 8 8. Nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm không khí ở các đô thị lớn là gì? A A. Hoạt động của các nhà máy điện gió. B B. Khí thải từ phương tiện giao thông và hoạt động công nghiệp. C C. Việc trồng cây xanh nhiều. D D. Sự bay hơi của nước từ các ao hồ. Câu 9 9. Hành động nào sau đây thể hiện ý thức tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên trong học tập? A A. Sử dụng giấy A4 để in ấn tất cả các tài liệu. B B. Tận dụng giấy nháp, giấy đã in sai mặt để làm bài tập. C C. In toàn bộ tài liệu học tập thành bản cứng ngay cả khi có bản điện tử. D D. Sử dụng bút mới cho mỗi bài kiểm tra. Câu 10 10. Hành động nào sau đây thể hiện sự ứng dụng nguyên tắc sống xanh trong cuộc sống hàng ngày? A A. Sử dụng điện thoại thông minh để giải trí. B B. Mua sắm quần áo mới mỗi mùa. C C. Mang theo bình nước cá nhân thay vì chai nhựa dùng một lần. D D. Đi xe máy thay vì xe đạp để tiết kiệm thời gian. Câu 11 11. Biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ tài nguyên rừng? A A. Phát quang rừng để trồng cây công nghiệp. B B. Tham gia các chương trình trồng cây gây rừng. C C. Sử dụng gỗ từ các nguồn không rõ nguồn gốc. D D. Đốt rừng để lấy đất canh tác. Câu 12 12. Tại sao việc bảo vệ môi trường lại có ý nghĩa quan trọng đối với sức khỏe con người? A A. Môi trường sạch giúp con người khỏe mạnh, giảm nguy cơ bệnh tật. B B. Môi trường ô nhiễm giúp con người thích nghi tốt hơn với bệnh tật. C C. Môi trường không ảnh hưởng đến sức khỏe con người. D D. Môi trường ô nhiễm tạo ra nhiều cơ hội việc làm trong ngành y tế. Câu 13 13. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm liên quan đến bảo vệ môi trường? A A. Trồng cây xanh trong khuôn viên nhà trường. B B. Xả nước thải công nghiệp chưa qua xử lý ra môi trường. C C. Tái chế rác thải nhựa để sản xuất đồ dùng. D D. Tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt hàng ngày. Câu 14 14. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc lãng phí tài nguyên thiên nhiên? A A. Sử dụng bóng đèn tiết kiệm điện. B B. Tắt đèn khi ra khỏi phòng. C C. Để vòi nước chảy liên tục khi đánh răng. D D. Tái sử dụng giấy đã viết một mặt. Câu 15 15. Hậu quả trực tiếp của việc khai thác tài nguyên thiên nhiên quá mức là gì? A A. Môi trường sống trong lành hơn. B B. Tài nguyên thiên nhiên ngày càng phong phú. C C. Môi trường bị suy thoái, tài nguyên cạn kiệt. D D. Đa dạng sinh học gia tăng. Câu 16 16. Hành động nào sau đây thể hiện trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ môi trường trường học? A A. Vứt rác bừa bãi trong sân trường. B B. Tham gia các hoạt động vệ sinh lớp học, khuôn viên trường. C C. Bẻ cành cây, hái hoa trong sân trường. D D. Chỉ học bài và không quan tâm đến môi trường xung quanh. Câu 17 17. Sự suy giảm tầng ozon gây ra tác động tiêu cực nào? A A. Giảm nhiệt độ trái đất. B B. Tăng cường khả năng chống tia cực tím. C C. Gây hại cho sức khỏe con người và hệ sinh thái do tia UV tăng cường. D D. Làm cho thời tiết ôn hòa hơn. Câu 18 18. Tài nguyên thiên nhiên nào sau đây được xếp vào nhóm tài nguyên không tái tạo? A A. Nước sông. B B. Không khí. C C. Than đá. D D. Rừng cây trồng. Câu 19 19. Tại sao việc bảo vệ đa dạng sinh học lại quan trọng đối với môi trường? A A. Để có thêm nhiều loài động vật quý hiếm để buôn bán. B B. Vì đa dạng sinh học giúp duy trì sự cân bằng sinh thái và cung cấp nhiều lợi ích cho con người. C C. Để các nhà khoa học có nhiều mẫu vật để nghiên cứu. D D. Để tạo cảnh quan đẹp mắt cho du lịch. Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc bảo vệ tài nguyên đất? A A. Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu hóa học. B B. Xây dựng các công trình kiên cố trên đất nông nghiệp. C C. Phủ xanh đất trống, đồi trọc. D D. Áp dụng các biện pháp canh tác bền vững. Câu 21 21. Tại sao việc bảo vệ tài nguyên nước mặt khỏi ô nhiễm lại cần thiết? A A. Để tạo điều kiện cho các hoạt động du lịch dưới nước. B B. Vì nước mặt là nguồn cung cấp nước sinh hoạt và sản xuất quan trọng. C C. Để các loài thủy sinh có môi trường sống tốt hơn. D D. Để giảm thiểu hiện tượng bốc hơi nước. Câu 22 22. Công dân có trách nhiệm gì trong việc bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên? A A. Chỉ cần quan tâm đến môi trường xung quanh nhà mình. B B. Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường và tuyên truyền. C C. Chỉ thực hiện khi có người lớn nhắc nhở. D D. Bỏ qua các hành vi gây ô nhiễm môi trường nếu không ảnh hưởng trực tiếp. Câu 23 23. Hành động nào sau đây thể hiện sự ứng phó với biến đổi khí hậu? A A. Tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch. B B. Chặt phá rừng để lấy gỗ. C C. Giảm thiểu phát thải khí nhà kính thông qua việc sử dụng năng lượng sạch. D D. Tổ chức các lễ hội tiêu thụ năng lượng lớn. Câu 24 24. Việc trồng cây xanh có vai trò gì trong việc bảo vệ môi trường? A A. Làm tăng lượng khí CO2 trong không khí. B B. Giúp hấp thụ khí CO2, giảm hiệu ứng nhà kính và cung cấp oxy. C C. Cản trở sự phát triển của các loài động vật. D D. Gây ô nhiễm nguồn nước ngầm. Câu 25 25. Việc sử dụng năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời có lợi ích gì? A A. Tăng cường phát thải khí nhà kính. B B. Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên hữu hạn. C C. Giảm ô nhiễm môi trường và góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu. D D. Yêu cầu chi phí lắp đặt rất cao và không hiệu quả. Trắc nghiệm địa lý 9 cánh diều bài 6: Công nghiệp Trắc nghiệm ôn tập HĐTN 8 cánh diều cuối học kì 2