Trắc nghiệm toán 8 cánh diềuTrắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 3 Hình thang cân Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 3 Hình thang cân Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều Bài 3 Hình thang cân Số câu15Quiz ID23395 Làm bài Câu 1 1. Cho hình thang cân ABCD có AB \parallel CD. Nếu \angle A + \angle C = 180^{\circ}, thì điều này có suy ra ABCD là hình thang cân không? A A. Có, vì hai góc đối bù nhau. B B. Có, vì tổng hai góc kề một đáy bằng 180 độ. C C. Không, chỉ khi \angle A = \angle C. D D. Không, cần thêm điều kiện hai cạnh bên bằng nhau. Câu 2 2. Hình thang ABCD có AB \parallel CD. Để ABCD là hình thang cân, điều kiện nào là đủ? A A. AD = BC B B. \angle A + \angle C = 180^{\circ} C C. AC \perp BD D D. AB = CD Câu 3 3. Cho hình thang cân ABCD (AB \parallel CD) có AD = 5 cm, AC = 8 cm, BD = 8 cm. Độ dài cạnh BC là bao nhiêu? A A. 5 cm B B. 8 cm C C. 13 cm D D. Không xác định được Câu 4 4. Cho hình thang cân ABCD có AB \parallel CD, AD = BC. Phát biểu nào sai? A A. \angle CAD = \angle DBC B B. \angle ACD = \angle BDC C C. \angle BAC = \angle ABD D D. \angle CAD = \angle ACB Câu 5 5. Hình thang cân là hình thang có: A A. Hai cạnh đáy song song. B B. Hai cạnh bên bằng nhau. C C. Hai góc kề một đáy bằng nhau. D D. Hai đường chéo bằng nhau. Câu 6 6. Đâu không phải là tính chất của hình thang cân? A A. Hai cạnh bên bằng nhau. B B. Hai đường chéo bằng nhau. C C. Hai góc đối bằng nhau. D D. Hai góc kề một đáy bằng nhau. Câu 7 7. Cho hình thang cân ABCD với AB \parallel CD. Nếu \angle C = 60^{\circ}, thì số đo của \angle A là bao nhiêu? A A. 60^{\circ} B B. 90^{\circ} C C. 120^{\circ} D D. 30^{\circ} Câu 8 8. Độ dài hai đường chéo của một hình thang cân là 10 cm. Chiều cao của hình thang cân đó là 6 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang cân đó là bao nhiêu? A A. 6 cm B B. 8 cm C C. 10 cm D D. Không xác định được Câu 9 9. Hình thang ABCD có AB \parallel CD. Nếu \angle A = 90^{\circ} và \angle B = 90^{\circ}, thì ABCD là hình gì? A A. Hình thang cân. B B. Hình chữ nhật. C C. Hình thang vuông. D D. Hình bình hành. Câu 10 10. Nếu một hình thang có hai cạnh bên bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau, thì đó là hình thang gì? A A. Hình thang thường. B B. Hình thang cân. C C. Hình bình hành. D D. Hình chữ nhật. Câu 11 11. Trong hình thang cân ABCD (AB \parallel CD), biết \angle DAB = 75^{\circ}. Số đo của \angle BCD bằng bao nhiêu? A A. 75^{\circ} B B. 105^{\circ} C C. 150^{\circ} D D. 30^{\circ} Câu 12 12. Trong hình thang cân ABCD (AB \parallel CD), AC cắt BD tại O. Phát biểu nào sau đây sai? A A. Tam giác OAB cân. B B. Tam giác OCD cân. C C. Tam giác OAD bằng tam giác OBC. D D. Tam giác OAB đồng dạng với tam giác OCD. Câu 13 13. Cho hình thang cân ABCD có AB song song với CD. Phát biểu nào sau đây là đúng? A A. Hai đường chéo bằng nhau. B B. Hai cạnh bên không bằng nhau. C C. Hai góc kề một đáy không bằng nhau. D D. Hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 14 14. Cho hình thang cân ABCD có AB = 4 cm, CD = 8 cm, AD = BC = 5 cm. Tính chu vi của hình thang cân đó. A A. 17 cm B B. 22 cm C C. 27 cm D D. 30 cm Câu 15 15. Cho hình thang ABCD có AB \parallel CD, \angle A = \angle B và \angle C = \angle D. Kết luận nào sau đây là đúng? A A. ABCD là hình chữ nhật. B B. ABCD là hình thang cân. C C. ABCD là hình bình hành. D D. ABCD là hình thoi. Trắc nghiệm Tin học 7 cánh diều bài 5 Định dạng số tiền và ngày tháng [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Mĩ thuật 6 bài 1: Những hình vẽ trong hang động