Trắc nghiệm toán 8 cánh diềuTrắc nghiệm toán học 8 cánh diều bài 1 Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều bài 1 Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến Trắc nghiệm toán học 8 cánh diều bài 1 Đơn thức nhiều biến. Đa thức nhiều biến Số câu15Quiz ID23376 Làm bài Câu 1 1. Cho đơn thức $M = 4x^3y^2z$. Hãy xác định bậc của đơn thức M. (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. 3 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 2 2. Cho hai đơn thức $A = 2x^2y$ và $B = -3xy^2$. Hãy tìm tích của A và B. (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $-6x^3y^3$ B B. $6x^3y^3$ C C. $-6x^2y^2$ D D. $6x^2y^2$ Câu 3 3. Phần biến của đơn thức $5a^2b^3c$ là gì? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $a^2b^3$ B B. $5a^2b^3c$ C C. $a^2b^3c$ D D. $5a^2b^3$ Câu 4 4. Đơn thức nào sau đây là đơn thức không chứa biến? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $5x^2y$ B B. $-3x$ C C. $7$ D D. $x^3y^2$ Câu 5 5. Bậc của đa thức $A = 5x^3y^2 - 7x^4y + 2x^3y^2$ là bao nhiêu? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 6 6. Cho đa thức $P(x,y) = 4x^2y^3 - 5x^3y + 2x^2y^3 + x^3y$. Thu gọn đa thức P(x,y). (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $6x^2y^3 - 4x^3y$ B B. $4x^2y^3 - 4x^3y$ C C. $6x^2y^3 - 5x^3y$ D D. $4x^2y^3 - 5x^3y$ Câu 7 7. Thu gọn đa thức sau: $(2x^2y - 3xy^2) + (5x^2y + xy^2)$. (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $7x^2y - 2xy^2$ B B. $7x^2y - 4xy^2$ C C. $7x^2y - 3xy^2$ D D. $2x^2y - 4xy^2$ Câu 8 8. Cho đa thức $P = 2x^2 + 3y - 5x^2 + y$. Thu gọn đa thức P. (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $7x^2 + 4y$ B B. $7x^2 + 3y$ C C. $-3x^2 + 4y$ D D. $-3x^2 + 3y$ Câu 9 9. Kết quả của phép trừ $(5x^2y - 3xy^2) - (2x^2y + xy^2)$ là gì? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $3x^2y - 4xy^2$ B B. $3x^2y - 2xy^2$ C C. $7x^2y - 4xy^2$ D D. $7x^2y - 2xy^2$ Câu 10 10. Đa thức nào sau đây có bậc là 5? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $x^3y^2 + 2x^4y - 3x^5$ B B. $x^4y^2 + 2x^3y^3 - 3x^5y$ C C. $x^5y + 2x^4y^2 - 3x^3y^3$ D D. $x^6 + 2x^4y^2 - 3x^3y^3$ Câu 11 11. Tích của hai đơn thức $2x^2y$ và $3xy^3$ là đơn thức nào sau đây? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $5x^3y^4$ B B. $6x^3y^4$ C C. $6x^2y^3$ D D. $5x^2y^3$ Câu 12 12. Đơn thức nào sau đây là đơn thức đồng dạng với đơn thức $3x^2y^3$? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $5x^2y^3$ B B. $3x^3y^2$ C C. $3x^2y^2$ D D. $5x^3y^3$ Câu 13 13. Cho đơn thức $P = -2x^3y^2z$. Hệ số của đơn thức P là bao nhiêu? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. 2 B B. -3 C C. -2 D D. 3 Câu 14 14. Đơn thức nào sau đây KHÔNG phải là đơn thức đồng dạng với $xy^2z^3$? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. $2xy^2z^3$ B B. $-xy^2z^3$ C C. $xy^3z^2$ D D. $10xy^2z^3$ Câu 15 15. Bậc của đơn thức $-7x^5y^2z^4$ là bao nhiêu? (Sử dụng MathJax với \ escape) A A. 5 B B. 11 C C. 12 D D. 20 Trắc nghiệm Công nghệ 7 cánh diều bài 9 Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm HĐTN 6 tuần 19: Kiểm soát chi tiêu