Trắc nghiệm KHTN 6 chân trời sáng tạo[Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 14: Một số lương thực – thực phẩm Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 14: Một số lương thực – thực phẩm [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 14: Một số lương thực – thực phẩm Số câu15Quiz ID24398 Làm bài Câu 1 1. Thực phẩm nào sau đây có nguy cơ gây ngộ độc thực phẩm cao nếu không được bảo quản và chế biến đúng cách? A A. Mật ong B B. Muối ăn C C. Thịt, cá, trứng D D. Đường kính Câu 2 2. Chất xơ có vai trò quan trọng trong việc gì đối với hệ tiêu hóa? A A. Cung cấp năng lượng tức thời. B B. Giúp quá trình tiêu hóa diễn ra thuận lợi, ngăn ngừa táo bón. C C. Xây dựng và sửa chữa tế bào. D D. Tham gia vào quá trình đông máu. Câu 3 3. Thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm chất béo có lợi, giúp bảo vệ tim mạch? A A. Mỡ lợn. B B. Bơ thực vật hydro hóa. C C. Dầu oliu, quả bơ, các loại hạt. D D. Đồ chiên rán nhiều dầu mỡ. Câu 4 4. Loại rau củ nào dưới đây là nguồn cung cấp vitamin A (dưới dạng beta-carotene) dồi dào, tốt cho mắt? A A. Súp lơ xanh B B. Cà rốt C C. Bí đỏ D D. Cả hai đáp án B và C Câu 5 5. Vitamin nào thường có nhiều trong các loại trái cây có múi như cam, chanh, giúp tăng cường sức đề kháng? A A. Vitamin A B B. Vitamin C C C. Vitamin D D D. Vitamin K Câu 6 6. Để bổ sung sắt cho cơ thể, nên ưu tiên ăn các loại thực phẩm nào? A A. Sữa và các chế phẩm từ sữa. B B. Thịt đỏ, gan, các loại đậu. C C. Các loại bánh kẹo ngọt. D D. Dầu ăn thực vật. Câu 7 7. Trong quá trình chế biến thực phẩm, phương pháp nào giúp giữ lại nhiều vitamin tan trong nước (như vitamin nhóm B, vitamin C) nhất? A A. Luộc kỹ trong nhiều nước B B. Chiên rán ngập dầu C C. Hấp cách thủy D D. Sấy khô ở nhiệt độ cao Câu 8 8. Trong các loại thực phẩm sau đây, loại nào giàu protein nhất, cần thiết cho sự phát triển và sửa chữa cơ thể? A A. Khoai tây B B. Thịt gà C C. Cà chua D D. Táo Câu 9 9. Nếu một người ăn quá nhiều đồ ngọt, cơ thể có thể gặp vấn đề sức khỏe nào? A A. Thiếu máu B B. Loãng xương C C. Béo phì và tiểu đường type 2 D D. Bệnh quai bị Câu 10 10. Chế độ ăn uống cân bằng, đầy đủ dinh dưỡng có ý nghĩa quan trọng như thế nào? A A. Chỉ giúp tăng cân nhanh chóng. B B. Giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng chống bệnh tật và phát triển toàn diện. C C. Chỉ tập trung vào việc làm đẹp da. D D. Giúp giảm trí nhớ. Câu 11 11. Cơ thể thiếu i-ốt có thể dẫn đến bệnh gì? A A. Bệnh còi xương. B B. Bệnh tiểu đường. C C. Bệnh bướu cổ. D D. Bệnh scurvy. Câu 12 12. Tại sao chúng ta cần ăn đa dạng các loại thực phẩm? A A. Để chỉ cung cấp một loại chất dinh dưỡng duy nhất. B B. Để đảm bảo cung cấp đủ các loại vitamin, khoáng chất và các chất dinh dưỡng cần thiết mà cơ thể không tự tổng hợp được. C C. Để giảm thiểu chi phí bữa ăn. D D. Để chỉ tập trung vào nhóm lương thực chính. Câu 13 13. Nhóm lương thực nào cung cấp năng lượng chính cho cơ thể, đặc biệt là hoạt động trí óc? A A. Các loại đậu B B. Các loại thịt, cá C C. Các loại ngũ cốc D D. Các loại rau, củ, quả Câu 14 14. Quá trình bảo quản thực phẩm bằng cách làm lạnh (để trong tủ lạnh) có tác dụng gì? A A. Tiêu diệt hoàn toàn vi khuẩn. B B. Làm chậm sự phát triển của vi khuẩn và enzyme gây hư hỏng thực phẩm. C C. Biến đổi hoàn toàn thành phần hóa học của thực phẩm. D D. Tăng cường giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. Câu 15 15. Cơ thể cần cung cấp năng lượng chủ yếu từ nhóm chất dinh dưỡng nào? A A. Vitamin và khoáng chất B B. Protein C C. Carbohydrate và chất béo D D. Chất xơ Trắc nghiệm Toán học 7 CD bài Hoạt động thực hành và trải nghiệm trang 88 Trắc nghiệm Mĩ thuật 9 Kết nối 4: Thiết kế giá đỡ thiết bị công nghệ