Trắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạo bài 10 Đọc mở rộng Mẹ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạo bài 10 Đọc mở rộng Mẹ Trắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạo bài 10 Đọc mở rộng Mẹ Số câu25Quiz ID22861 Làm bài Câu 1 1. Khi người con nói Con xin lỗi mẹ, đó là biểu hiện của điều gì? A A. Sự trách móc mẹ. B B. Sự hối hận về những lỗi lầm đã gây ra cho mẹ. C C. Sự giận dỗi mẹ. D D. Sự phủ nhận trách nhiệm. Câu 2 2. Tác giả sử dụng từ ngữ mái tóc bạc phơ để nói về mẹ có ý nghĩa gì? A A. Miêu tả màu sắc tự nhiên của tóc mẹ. B B. Thể hiện sự trẻ trung, năng động của người mẹ. C C. Gợi tả dấu vết của thời gian, sự vất vả và tình yêu thương đã dành cho con. D D. Nhấn mạnh vẻ đẹp quý phái, sang trọng của người mẹ. Câu 3 3. Tác giả thường dùng những hình ảnh thiên nhiên nào để ví von với người mẹ? A A. Cây cổ thụ, dòng sông. B B. Núi cao, biển rộng. C C. Mặt trời, ánh trăng. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 4 4. Câu Con đi rồi mẹ lại về với vườn trong bài Đọc mở rộng Mẹ cho thấy điều gì về cuộc sống của người mẹ? A A. Mẹ là người phụ nữ yêu thiên nhiên và thích làm vườn. B B. Mẹ luôn mong ngóng con trở về và quay lại công việc thường nhật. C C. Cuộc sống của mẹ gắn liền với công việc đồng áng, làm vườn sau khi con đi. D D. Mẹ có cuộc sống đơn giản, thiếu thốn tình cảm khi con vắng nhà. Câu 5 5. Trong bài đọc, hành động mẹ gánh gồng muốn nói lên điều gì? A A. Mẹ rất khỏe mạnh. B B. Mẹ đang làm việc nặng nhọc để nuôi sống gia đình. C C. Mẹ đang đi chợ. D D. Mẹ đang giúp đỡ người khác. Câu 6 6. Khi miêu tả mẹ, tác giả dùng từ ngữ vất vả nhiều lần, điều này nhằm mục đích gì? A A. Nhấn mạnh sự yếu đuối của người mẹ. B B. Tô đậm sự hy sinh, tần tảo và những khó khăn mẹ đã trải qua. C C. Kể lại những câu chuyện buồn của mẹ. D D. Chỉ đơn thuần là miêu tả ngoại hình. Câu 7 7. Tại sao người mẹ trong bài đọc thường được miêu tả với những hành động, cử chỉ giản dị nhưng lại mang ý nghĩa sâu sắc đối với người con? A A. Để nhấn mạnh sự hy sinh thầm lặng và tình yêu vô điều kiện của người mẹ. B B. Để thể hiện sự vất vả, nhọc nhằn của người mẹ trong cuộc sống. C C. Để cho thấy người mẹ chỉ quan tâm đến những điều nhỏ nhặt. D D. Để tạo sự tương phản với cuộc sống hiện đại đầy đủ. Câu 8 8. Tác giả đặt tên bài đọc là Mẹ nhằm nhấn mạnh điều gì? A A. Tầm quan trọng của người mẹ trong cuộc sống. B B. Chỉ đơn thuần là giới thiệu nhân vật chính. C C. Sự hy sinh của người mẹ. D D. Tình yêu thương của người mẹ. Câu 9 9. Trong bài đọc, hình ảnh căn bếp gắn liền với mẹ thường gợi lên điều gì? A A. Sự nóng bức và ngột ngạt. B B. Sự ấm áp, tình yêu thương và những bữa ăn gia đình. C C. Sự cô đơn của người mẹ. D D. Những câu chuyện phiếm. Câu 10 10. Tác giả dùng hình ảnh đôi mắt mẹ để làm gì? A A. Miêu tả màu sắc của mắt. B B. Thể hiện sự mệt mỏi, buồn bã. C C. Gợi tả tình yêu thương, sự quan tâm và đôi khi là nỗi lo lắng của mẹ. D D. Chỉ đơn thuần là mô tả một bộ phận cơ thể. Câu 11 11. Khi người con hồi tưởng về mẹ, tác giả thường tập trung vào khía cạnh nào nhất? A A. Ngoại hình xinh đẹp của mẹ. B B. Những lời răn dạy nghiêm khắc của mẹ. C C. Sự hy sinh, tần tảo và tình yêu thương vô bờ bến của mẹ. D D. Những món quà mẹ tặng. Câu 12 12. Khi tác giả viết Mẹ là tất cả, điều này thể hiện điều gì? A A. Mẹ chỉ là một phần nhỏ trong cuộc sống. B B. Mẹ là người quan trọng nhất, là tất cả đối với người con. C C. Mẹ có nhiều vai trò khác nhau. D D. Mẹ là người duy nhất trong cuộc sống. Câu 13 13. Trong bài Đọc mở rộng Mẹ, thái độ của người con đối với mẹ được thể hiện qua những lời văn nào? A A. Chỉ có sự biết ơn và yêu thương. B B. Sự biết ơn, yêu thương xen lẫn sự hối tiếc và day dứt. C C. Sự kính trọng và mong muốn báo hiếu. D D. Sự xa cách và thờ ơ. Câu 14 14. Trong bài đọc, khi nói về những lời mẹ dặn, điều này cho thấy vai trò gì của người mẹ đối với con? A A. Mẹ chỉ quan tâm đến những lời khuyên. B B. Mẹ là người hướng dẫn, định hướng cho con trên đường đời. C C. Mẹ muốn con luôn nghe lời mẹ. D D. Mẹ không tin tưởng vào khả năng của con. Câu 15 15. Bài Đọc mở rộng Mẹ thuộc thể loại văn học nào? A A. Truyện ngắn. B B. Tùy bút. C C. Thơ. D D. Kí sự. Câu 16 16. Ý nghĩa của việc người con luôn nhớ về giọng nói của mẹ là gì? A A. Nhớ về âm thanh quen thuộc. B B. Nhớ về những lời động viên, an ủi, những lời ru ấm áp và cả những lời răn dạy. C C. Nhớ về những bài hát mẹ hát. D D. Nhớ về cách mẹ nói chuyện với người khác. Câu 17 17. Biện pháp tu từ nào được sử dụng chủ yếu trong câu: Mẹ là ngọn lửa sưởi ấm đời con? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Ẩn dụ. D D. Hoán dụ. Câu 18 18. Đọc bài Mẹ, cảm xúc chủ đạo của người đọc thường là gì? A A. Buồn bã và thất vọng. B B. Yêu thương, kính trọng và có chút xúc động. C C. Phẫn nộ và giận dữ. D D. Hài hước và vui vẻ. Câu 19 19. Khổ thơ/đoạn văn nào sau đây thể hiện rõ nhất nỗi nhớ thương và sự day dứt của người con khi nghĩ về mẹ? A A. Miêu tả cảnh mẹ làm việc vất vả. B B. Liệt kê những lời dặn dò của mẹ. C C. Diễn tả cảm xúc bồi hồi khi nhớ lại một kỷ niệm xưa. D D. Nêu bật những lời trách móc của người con. Câu 20 20. Ý nghĩa của việc người con luôn nhớ về bàn tay mẹ trong bài đọc là gì? A A. Nhớ về sự chăm sóc tỉ mỉ, vất vả của mẹ. B B. Nhớ về những món ăn mẹ nấu. C C. Nhớ về những lời ru của mẹ. D D. Nhớ về cách mẹ làm việc nhà. Câu 21 21. Trong bài Đọc mở rộng Mẹ, tác giả sử dụng những biện pháp tu từ nào để khắc họa hình ảnh người mẹ, thể hiện tình cảm sâu sắc? A A. So sánh, nhân hóa và điệp ngữ. B B. Ẩn dụ, hoán dụ và nói quá. C C. Nhân hóa, điệp cấu trúc và câu hỏi tu từ. D D. So sánh, ẩn dụ và câu hỏi tu từ. Câu 22 22. Câu Mẹ là dòng sữa ngọt ngào nuôi con khôn lớn sử dụng biện pháp tu từ nào? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Ẩn dụ. D D. Hoán dụ. Câu 23 23. Câu Mẹ là vầng trăng soi sáng lối con đi sử dụng biện pháp tu từ gì? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Ẩn dụ. D D. Điệp cấu trúc. Câu 24 24. Câu Mẹ là cả một trời thương thể hiện ý nghĩa gì? A A. Tình yêu của mẹ rất rộng lớn, bao la. B B. Mẹ có rất nhiều tình thương. C C. Tình yêu của mẹ luôn thay đổi. D D. Mẹ chỉ yêu thương một mình người con. Câu 25 25. Biện pháp tu từ Mẹ là bóng mát che chở đời con là gì? A A. So sánh. B B. Nhân hóa. C C. Ẩn dụ. D D. Điệp ngữ. Trắc nghiệm Lịch sử 7 kết nối bài 3 Phong trào Văn hoá Phục hưng và cải cách tôn giáo Trắc nghiệm Công nghệ 7 cánh diều bài 6 Chăm sóc cây rừng sau khi trồng