Trắc nghiệm toán 7 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 2 Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 2 Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 2 Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác Số câu15Quiz ID24140 Làm bài Câu 1 1. Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu mặt? A A. 4 mặt B B. 5 mặt C C. 6 mặt D D. 8 mặt Câu 2 2. Nếu diện tích một mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là 30 cm$^2$ và chiều dài một cạnh đáy tương ứng là 6 cm, thì chiều cao của hình lăng trụ là bao nhiêu? A A. 5 cm B B. 6 cm C C. 10 cm D D. 180 cm Câu 3 3. Trong hình lăng trụ đứng, các mặt bên có đặc điểm gì? A A. Là các hình chữ nhật. B B. Là các hình vuông. C C. Là các hình bình hành. D D. Là các hình tam giác. Câu 4 4. Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 4 cm và chiều cao 10 cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ này là bao nhiêu? A A. 40 cm$^2$ B B. 80 cm$^2$ C C. 160 cm$^2$ D D. 200 cm$^2$ Câu 5 5. Số đỉnh của hình lăng trụ đứng tam giác là bao nhiêu? A A. 6 đỉnh B B. 8 đỉnh C C. 9 đỉnh D D. 12 đỉnh Câu 6 6. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật với chiều dài là 5 cm và chiều rộng là 3 cm. Chiều cao của lăng trụ là 10 cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ này là bao nhiêu? A A. 160 cm$^2$ B B. 30 cm$^2$ C C. 150 cm$^2$ D D. 80 cm$^2$ Câu 7 7. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABC với AB = 5 cm, BC = 4 cm, AC = 3 cm và chiều cao AA = 7 cm. Chu vi đáy của hình lăng trụ là bao nhiêu? A A. 12 cm B B. 24 cm C C. 35 cm D D. 84 cm Câu 8 8. Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu cạnh? A A. 8 cạnh B B. 10 cạnh C C. 12 cạnh D D. 14 cạnh Câu 9 9. Trong hình lăng trụ đứng tam giác, mặt đáy là hình gì? A A. Hình tam giác B B. Hình chữ nhật C C. Hình vuông D D. Hình thang Câu 10 10. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.ABCD. Nếu ABCD là hình chữ nhật có AB = 6 cm và BC = 4 cm, chiều cao AA = 10 cm, thì diện tích mặt bên ABBA là bao nhiêu? A A. 60 cm$^2$ B B. 40 cm$^2$ C C. 24 cm$^2$ D D. 100 cm$^2$ Câu 11 11. Cho hình lăng trụ đứng tam giác có diện tích xung quanh là 120 cm$^2$ và chu vi đáy là 20 cm. Chiều cao của hình lăng trụ là bao nhiêu? A A. 5 cm B B. 6 cm C C. 10 cm D D. 20 cm Câu 12 12. Đâu là công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng? A A. $V = \frac{1}{3} \times Diện tích đáy \times chiều cao$ B B. $V = Diện tích đáy \times chiều cao$ C C. $V = \frac{1}{2} \times Chu vi đáy \times chiều cao$ D D. $V = Chu vi đáy \times chiều cao$ Câu 13 13. Nếu một hình lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy là 20 cm$^2$ và chiều cao là 8 cm, thể tích của nó là bao nhiêu? A A. 160 cm$^3$ B B. 100 cm$^3$ C C. 200 cm$^3$ D D. 160 cm$^2$ Câu 14 14. Một hình hộp chữ nhật có thể được xem là loại hình lăng trụ đứng nào? A A. Hình lăng trụ đứng tam giác B B. Hình lăng trụ đứng ngũ giác C C. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật (hoặc hình vuông) D D. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành Câu 15 15. Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hình lăng trụ đứng? A A. Các mặt bên là hình chữ nhật. B B. Hai đáy là hai đa giác bằng nhau và song song. C C. Các cạnh bên song song và bằng nhau. D D. Các cạnh bên không vuông góc với mặt đáy. [Cánh diều] Trắc nghiệm Công nghệ 6 bài 14: Quạt điện và máy giặt [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 12: Nhiên liệu và an ninh năng lượng